Trang chủ » Archives for minh phuong

minh phuong

Ống nhựa HDPE là gì? Liệu có nên dùng hay không?

Bạn đã từng nghe về các loại ống trong thi công xây dựng, nhưng lại chưa hiểu hết về nó. Xin giới thiệu với các bạn sản phẩm HDPE là một trong số những loại ống nhựa dùng nhiều trong thi công xây dựng, nó chịu được nhiệt độ cao. Sau đây chúng tôi sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc ống nhựa HDPE là gì, hãy cùng đồng hành với chúng tôi để tìm hiểu nhé.                  

ống nhựa HDPE là gì
Ống nhựa HDPE

Ống nhựa HDPE là gì?

Ống nhựa HDPE có công thức hóa học là Hight Density Poli Etilen. Được sử dụng để vận chuyển chất lỏng, ngoài ra chúng có khả năng chịu được các hóa học mạnh mà không bị ăn mòn và rò rỉ. Sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, sở hữu độ bền với thời gian và an toàn cho người dùng mà polyethylene (PE) đã được coi là vật liệu lý tưởng cho ngành công nghiệp khí. 

Ống nước HDPE cho thấy chịu được áp lực cao hơn so với nhựa uPVC và độ cứng cao của nó làm tăng tính chịu lực khi bố trí đường ống và có thể và mở rộng hệ số thấp hơn để lắp đặt dễ dàng hơn.

 

Những ứng dụng của Ống nhựa hdpe là gì?

Áp dụng cho đường ống dẫn nước, hóa học, chất lỏng và dẫn khí . Đây là loại ống được ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất trong các công trình nhờ các đặc tính quý báu và ưu việt vượt trội các loại ống nước khác trên thị trường.

  • Dùng cho hệ thống đường ống thoát nước trong khu vực dân cư và công trình công cộng
  • Dùng trong tưới tiêu và các lĩnh vực nông nghiệp
  • Dùng cho thoát nước cho các nhà máy hóa chất và xử lý nước thải
  • Vận chuyển chất lỏng với áp suất thấp cho các nhà máy hóa chất hoặc hầm mỏ, thông gió hầm mỏ và hệ thống thoát nước
  • Bảo vệ cho cáp quang và cáp điện 

Giá ống nhựa HDPE  hiện nay trên thị trường:

Tại cửa hàng chúng tôi báo giá ống Nhựa HDPE & Phụ Kiện Mới Nhất, hãy tham khảo báo giá chi tiết của sản phẩm này tại đây.

Cỡ Ống (mm) Mã Hiệu Đường kính trong (mm) Đường kính ngoài (mm) Bề dày thành ống (mm) Độ cứng vòng (kg/Cm2) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/M) Đơn giá có VAT (VNĐ/M)
 DN 150 B  150 ± 2.0%  180 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             9.5             210,000             231,000
C  178 ± 2.0% 14.0 ± 1.0             6.0             160,000             176,000
 DN 200 A  200 ± 2.0%  236 ± 2.0% 18.0 ± 1.0             7.5             357,000             392,700
B  230 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             6.5             310,000             341,000
C  222 ± 2.0% 11.0 ± 1.0             3.0             184,000             202,400
 DN 250 A  250 ± 2.0%  290 ± 2.0% 20.0 ± 1.0             6.5             460,000             506,000
B  282 ± 2.0% 16.0 ± 1.0             4.5             410,000             451,000
C  280 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             1.2             275,000             302,500
 DN 300 A  300 ± 2%  340 ± 2.0% 20.0 ± 1.3             4.5             545,000             599,500
B  336 ± 2.0% 18.0 ± 1.3             2.2             445,000             489,500
C  332 ± 2.0% 16.0 ± 1.3             1.0             310,000             341,000
 DN 350 A  350 ± 2.0%  394 ± 2.0% 22.0 ± 1.3             4.5             835,000             918,500
B  386 ± 2.0% 18.0 ± 1.3             2.2             560,000             616,000
C  380 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             0.9             369,000             405,900
 DN 400 A  400 ± 2.0%  450 ± 2.0% 25.0 ± 1.5             3.5             1,010,000             1,111,000
B  444 ± 2.0% 22.0 ± 1.5             2.2             765,000             841,500
C  440 ± 2.0% 20.0 ± 1.5             1.0             540,000             594,000
 DN 450 A  450 ± 2.0%  500 ± 2.0% 25.0 ± 1.5             3.1             1,257,000             1,382,700
B  494 ± 2.0% 22.0 ± 1.5             2.2             1,005,000             1,105,500
C  488 ± 2.0% 19.0 ± 1.0             0.9             663,000             729,300
 DN 500 A  500 ± 1.5%  562 ± 1.5% 31.0 ± 2.0             3.0             1,670,000             1,837,000
B  556 ± 1.5% 28.0 ± 2.0             2.2             1,150,000             1,265,000
C  550 ± 1.5% 25.0 ± 2.0             0.8             748,000             822,800
 DN 600 A  600 ± 1.5%  664 ± 1.5% 32.0 ± 2.0             2.6             2,095,000             2,304,500
B  660 ± 1.5% 30.0 ± 2.0             1.8             1,734,000             1,907,400
C  650 ± 1.5% 25.0 ± 2.0             1.0             1,108,000             1,218,800

Trên đây Điện nước Thịnh Thành đã thông tin cho các bạn biết về ống nhựa HDPE là gì? Ứng dụng và những đặc điểm nổi trội của chúng xin mời các bạn tham khảo  và nắm được giá ống nhựa hdpe để chọn cho mình sản phẩm tốt nhất.

Ống nhựa uPVC Class 3 là gì

pvc dismy

Nếu khi tìm hiểu về ống nhựa uPVC và thắc mắc ống nhựa class là gì? Điện nước Thịnh Thành chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu về ống uPVC class, đặc biệt là ống nhựa uPVC Class 3 hãy cùng nhau giải đáp thắc mắc trên.

Ống nhựa uPVC Class 3 là gì?

Khi bạn đọc hay tìm hiểu về ống nhựa uPVC của tất cả các hãng, “Ống Class” là thông tin được nhắc đến nhiều trong những thông số kỹ thuật của ống nhựa. Trong đó “ống nhựa class” có nghĩa là số. Cũng giống như tên của thép CI, CII, CIII, đây là ký hiệu của các chủng loại ống nhựa uPVC.

Ống nhựa class có các chủng loại là: class 0, class 1, class 2, class 3,…. Mỗi loại ống lại có độ bền, kích thước và tính chất cơ lý khác nhau.

Thông số kỹ thuật của ống class 3:

ống nhựa uPVC class 3
Thông số kỹ thuật ống nhựa uPVC

Ưu điểm của ống nhựa Class 3

Sở hữu đặc điểm của ống uPVC thông thường, an toàn và đảm bảo

Trọng lượng ống rất nhẹ chỉ bằng ⅙ trọng lượng của ống gang thép, từ đó thuận tiện vận chuyển và lắp đặt.

Mặt trong và mặt ngoài của ống bóng, có hệ số ma sát nhỏ, điều này làm cho nước không bị đông lạnh trong quá trình lưu thông.

Có độ bền cao không dưới 50 năm, chống va đập và chịu lực rất tốt.

Các loại ống nhựa Class như ống nhựa class 2 đều khả năng chống nấm mốc, kháng khuẩn cao do không thấm nước nhờ bề mặt ống được làm nhẵn.

Không chịu ảnh hưởng bởi hầu hết các chất như axit, kiềm, dầu mỡ và có khả năng chống cháy cực tốt do không bén lửa và bản thân ống cũng có tính dập lửa.

Trên đây là một số thông tin về ống nhựa uPVC Class 3, nó sẽ giúp bạn hiểu hơn và đưa ra quyết định mua hàng chính xác hơn.

>> Xem thêm: Bảng giá ống nhựa uPVC năm 2021

So sánh uPVC và PVC

 

 

Ống nhựa uPVC Class 2 là gì và có gì nổi bật?

Ống nhựa PVC là gì

Chắc hẳn mọi người đã quá quen thuộc với ống nhựa uPVC, tuy nhiên khi tìm hiểu sâu hơn về các loại ống nhựa này để đưa ra lựa chọn mua hàng, chắc hẳn rất nhiều bạn còn thắc mắc ống nhựa class, vậy class là gì? Trong đó nổi bật là ống nhựa uPVC Class 2? Hãy cùng Điện nước Thịnh Thành tìm hiểu về thắc mắc này nhé.

Ống nhựa PVC là gì
Ống nhựa uPVC Class 2

Ống nhựa uPVC Class 2 là gì?

Khi bạn đọc hay tìm hiểu về ống nhựa uPVC của tất cả các hãng, “Ống Class” là thông tin được nhắc đến nhiều trong những thông số kỹ thuật của ống nhựa. Trong đó “ống nhựa class” có nghĩa là số. Cũng giống như tên của thép CI, CII, CIII, đây là ký hiệu của các chủng loại ống nhựa uPVC.

Ống nhựa class có các chủng loại là: class 0, class 1, class 2, class 3,…. Mỗi loại ống lại có độ bền, kích thước và tính chất cơ lý khác nhau.

Thông số kỹ thuật của ống class 2:

Ưu điểm của ống nhựa Class 2

Sở hữu đặc điểm của ống uPVC thông thường, an toàn và đảm bảo

Trọng lượng ống rất nhẹ chỉ bằng ⅙ trọng lượng của ống gang thép, từ đó thuận tiện vận chuyển và lắp đặt.

Mặt trong và mặt ngoài của ống bóng, có hệ số ma sát nhỏ, điều này làm cho nước không bị đông lạnh trong quá trình lưu thông.

Có độ bền cao không dưới 50 năm, chống va đập và chịu lực rất tốt.

Các loại ống nhựa Class như ống nhựa class 2 đều khả năng chống nấm mốc, kháng khuẩn cao do không thấm nước nhờ bề mặt ống được làm nhẵn.

Không chịu ảnh hưởng bởi hầu hết các chất như axit, kiềm, dầu mỡ và có khả năng chống cháy cực tốt do không bén lửa và bản thân ống cũng có tính dập lửa.

Trên đây là một số thông tin về ống nhựa uPVC Class 2, nó sẽ giúp bạn hiểu hơn và đưa ra quyết định mua hàng chính xác hơn.

>> Xem thêm: Bảng giá ống nhựa uPVC năm 2021

So sánh uPVC và PVC

 

Hướng dẫn cách nối ống nhựa uPVC

Điện nước Thịnh Thành hướng dẫn cách nối ống nhựa uPVC. Trên thị trường nhu cầu dành cho ống nhựa uPVC là rất cao, trong sản xuất hay hệ thống nước sinh hoạt, không hiếm khi các bạn thấy các ống nhựa cần được nối lại với nhau để đảm bảo độ dài của đường nước. 

Cách nối ống nhựa uPVC

Tùy theo độ dài và hình dạng của từng loại hệ thống đường nước, ống dẫn nước sẽ phải có sự điều chỉnh, trong đó với ống uPVC, cách nối ống cũng tương đồng với các loại ống khác nhưng do thành ống không quá dày, điều này giúp công tác thực hiện trở nên dễ dàng hơn rất nhiều. Trong đó, có thể dùng mối dán hoặc keo dán để liên kết các đường ống nước lại với nhau.

Các bước nối ống nhựa uPVC:

Bước 1: Ống uPVC phải được cắt nhẵn và chúng phải được cắt một cách vuông góc, nên mài vát đầu ống một góc 45 độ để tránh do mép quá sắc cạnh sẽ bị đẩy keo ra ngoài.

Bước 2: Lưu ý cần vạch dấu để kiểm tra trong quá trình lắp dán đường ống với nhau.

Bước 3: Làm sạch ống, đặc biệt nơi tiếp xúc.

Bước 4: Dùng chổi và bôi lớp keo lên toàn bộ bề mặt ống cần ghép.

Bước 5: Đẩy nhanh đầu ống vào đầu nong, cố định cho tới khi mối ghép ổn định.

 (Làm tương tự với keo dán ống uPVC)

Lưu ý trong cách nối ống uPVC

  • Trong cách nối ống uPVC, cần lưu ý có 2 cách để gắn nối ống nhựa là sử dụng keo dán ống uPVC và mối dán keo uPVC
  • Cần chuẩn bị đầy đủ vật liệu trước khi tiến hành ghép nối: ống nhựa cần ghép, keo dán, vải để làm sạch ống, chổi quét
  • Khi tiến hành cắt ống để ghép, phần cắt phải được cắt vuông góc, cần mài vát để đảm bảo độ kết dính về sau
  • Lưu ý làm sạch ống để đảm bảo độ kết dính khi tiến hành ghép 2 ống nhựa
  • Khi tiến hành ghép ống, cần phải nhanh chóng, tránh tình trạng keo bị đông và không kết dính được các ống.

>> Xem thêm: 

Bảng giá ống nhựa uPVC năm 2021

Lý do lựa chọn ống nhựa uPVC

Tiêu chuẩn ống nhựa uPVC

 

Trên đây là nội dung hướng dẫn cách nối ống nhựa uPVC mà Điện nước Thịnh Thành muốn giúp bạn hiểu hơn về loại ống nhựa này.

Tìm hiểu về ống nhựa uPVC hệ mét

Ống nước uPVC là sản phẩm được nhiều người tin dùng, chúng ngày càng trở nên phổ biến trên thị trường, trong đó khi sử dụng bạn cần quan tâm tới các quy chuẩn của nó. Hãy cùng Điện nước Thịnh Thành tìm hiểu về ống nhựa uPVC hệ mét – đơn vị đo phổ biến.

Ống nhựa uPVC hệ mét

Ống nhựa uPVC hay phụ kiện ống nhựa uPVC đều sở chung hữu công thức polyvinyl clorua unplasticized. Sự khác biệt đến từ unplasticized, Nnếu bạn còn hiểu lầm giữa uPVC và PVC thì hãy tham khảo bài viết so sánh uPVC và PVC của chúng tôi.

Như đã chia sẻ phía trên unplasticized – không chứa chất dẻo, đây là ưu điểm của ống nhựa uPVC vì không chứa chất hóa dẻo phthalates và BPA, nhờ đó mà ống nước uPVC đảm bảo chất lượng và an toàn hơn khi sử dụng.

Ống nhựa uPVC được thay thế cho PVC nhờ không chứa chất gây độc, cùng nhờ vào độ bền cao hơn, chịu được lửa, có thể tái chế và không độc nên thân thiện với môi trường mà uPVC ngày càng được thay thế cho PVC và dần trở thành ống nhựa được sử dụng nhiều nhất trên thị trường. 

>> Xem thêm: Bảng giá ống nhựa uPVC năm 2021

Trong quá trình sử dụng, chắc hẳn bạn cũng cần phải quan tâm các quy chuẩn của ống nhựa uPVC, trong đó có 2 hệ là ống nhựa uPVC hệ mét và inch, thông thường đơn vị inch sẽ phù hợp với những môi trường quốc tế, ở Việt Nam đơn vị đo chủ yếu được sử dụng là mét, chính vì vậy trong bài viết này chúng tôi sẽ giúp bạn tìm hiểu về tiêu chuẩn của hệ mét.

Tiêu chuẩn uPVC hệ mét

STT
Kích thước

danh nghĩa

 

Đường kính ngoài Bề dầy Cấp áp suất

 

Nhỏ nhất Lớn nhất Nhỏ nhất Lớn nhất
4 20 20.0 20.3
5 25 25.0 25.3 1.5 1.9 PN 12.5
6 32 32.0 32.3 1.9 2.3 PN 12.5
7 40 40.0 40.3 2.4 2.9 PN 12.5
8 50 50.0 50.3 3.0 3.5 PN 12.5
9 63 63.0 63.3 3.8 4.2 PN 12.5
10 75 75.0 75.3 4.5 5.2 PN 12.5
11 90 90.0 90.3 5.4 6.3 PN 12.5
12 110 110.0 110.4 5.3 6.9 PN 12.5
13 125 125.0 125.4 6.0 6.9 PN 12.5
14 140 140.0 140.5 6.7 7.8 PN 12.5
15 160 160.0 160.5 7.7 8.9 PN 12.5
16 180 180.0 180.6 8.6 9.9 PN 12.5
17 200 200.0 200.6 9.6 11.1 PN 12.5
18 225 225.0 225.7 10.8 12.5 PN 12.5
19 250 250.0 250.8 11.9 13.7 PN 12.5

Trên đây là một số thông tin về quy chuẩn ống nhựa uPVC hệ mét, nó sẽ giúp bạn hiểu hơn và đưa ra quyết định mua hàng chính xác hơn.

Tìm hiểu về ống nhựa uPVC hệ inch

Ống nhựa uPVC là sản phẩm được sử dụng khá phổ biến trên thị trường, trong đó khi sử dụng bạn cần quan tâm tới các quy chuẩn của nó. Hãy cùng Điện nước Thịnh Thành tìm hiểu về ống nhựa uPVC hệ inch – đơn vị đo phổ biến.

Ống nhựa uPVC hệ inch

Ống uPVC hay phụ kiện uPVC đều sở hữu công thức polyvinyl clorua unplasticized. Nếu bạn còn hiểu lầm giữa uPVC và PVC thì hãy tham khảo bài viết so sánh uPVC và PVC của chúng tôi.

Với loại ống nhựa uPVC này có đặc điểm là unplasticized, đây là ưu điểm của ống nhựa uPVC vì không chứa chất hóa dẻo phthalates và BPA. Ống nhựa uPVC tốt hơn cho người dùng khi không chứa chất gây độc, cùng nhờ vào độ bền cao hơn, chịu được lửa, có thể tái chế và không độc nên thân thiện với môi trường mà uPVC ngày càng được thay thế cho PVC và dần trở thành ống nhựa được sử dụng nhiều nhất trên thị trường. 

>> Xem thêm: Bảng giá ống nhựa uPVC năm 2021

Trong quá trình sử dụng, chắc hẳn bạn cũng cần phải quan tâm các quy chuẩn của ống nhựa uPVC, trong đó có 2 hệ là ống nhựa uPVC hệ inch và mét, nếu bạn nghĩ mét là đơn vị phổ biến nhưng trong lĩnh vực sản xuất, thường thì hệ inch sẽ là đơn vị được phổ biến rộng rãi hơn.

Tiêu chuẩn uPVC hệ inch

STT Kích thước Danh nghĩa Đường kính ngoài Bề dầy Cấp áp suất
Nhỏ nhất Lớn nhất Nhỏ nhất Lớn nhất
1 15 11/2 “ 21.2 21.5 1.6 1.9 18
2 20 ¾” 26.6 26.9 1.9 2.1 15
3 25 1” 33.4 33.7 1.9 2.2 12
4 25 1” 33.4 33.7 2.9 3.2 18
5 32 1 ¼” 42.1 42.4 1.8 2.2 9
6 32 1 ¼” 42.1 42.4 2.8 3.1 ***
7 32 1 ¼” 42.1 42.4 2.0 2.3 9
8 40 1 ½” 48.1 48.4 2.6 2.9 12
9 40 1 ½” 48.1 48.4 1.9 2.1 9
10 40 1 ½” 49.1 49.4 2.4 2.7 ***
11 40 1 ½” 49.1 49.4 1.9 2.1 ***
12 50 2” 60.2 60.5 2.5 2.9 9
13 50 2” 60.2 60.5 2.5 2.7 9
14 50 2” 60.2 60.5 3.8 4.2 15
15 65 2 ½” 73.2 73.5 3.0 3.3 9
16 80 3” 88.7 89.1 3.9 4.1 9
17 80 3” 88.7 89.1 5.4 6.0 15
18 100 4” 114.1 114.5 6.6 7.3 ***
19 100 4” 114.1 114.5 4.9 5.2 9
20 100 4” 114.1 114.5 4.7 5.1 9
21 100 4” 114.1 114.5 4.3 4.8 9
22 100 4” 114.1 114.5 3.7 4.1 ***
23 150 6” 168.0 168.5 4.4 4.7 6
24 150 6” 168.0 168.5 6.5 7.0 9
25 150 6” 168.0 168.5 6.7 7.0 9
26 150 6” 168.0 168.5 6.7 7.2 9
27 150 6” 168.0 168.5 8.5 9.3 ***
28 150 6” 168.0 168.5 6.8 7.5 9
29 200 8” 216.0 216.5 7.2 8.4 9
30 200 8” 216.0 216.5 6.6 7.2 ***
31 200 8” 218.8 219.4 5.7 6.4 6
32 225 9” 250.0 250.7 11.5 13.4 12

Trên đây là một số thông tin về quy chuẩn ống nhựa uPVC hệ inch, nó sẽ giúp bạn hiểu hơn và đưa ra quyết định mua hàng chính xác hơn.

Phụ kiện ống nhựa uPVC dùng trong lĩnh vực nào

Chắc hẳn mọi người đều biết về ống nhựa uPVC tuy nhiên các phụ kiện của chúng không hẳn là ai cũng biết, đặc biệt chúng thậm chí được sử dụng phổ biến hơn thực tế bạn nghĩ. Nếu bạn còn không biết rõ hãy để chúng tôi giúp bạn tìm hiểu phụ kiện ống nhựa uPVC dùng trong lĩnh vực nào.

phụ kiện ống nhựa uPVC

Phụ kiện ống nhựa uPVC là gì?

Phụ kiện uPVC có công thức hóa học polyvinyl clorua unplasticized, chúng là một dạng và có công thức gần tương tự với PVC. Nhưng PVC và uPVC là 2 loại khác nhau, nếu chưa biết rõ, bạn hãy tìm hiểu lại bài viết so sánh ống nhựa PVC và uPVC.

Phụ kiện uPVC có đặc tính không khác gì với ống nhựa uPVC, sở hữu nhiều ưu điểm khi trong quá trình sản xuất không chứa chất hóa dẻo phthalates và BPA, nhờ đó các sản phẩm uPVC tốt hơn cho người dùng. Nhưng chính vì không chứa chất dẻo, nên ống và phụ kiện có tính cứng, không uốn cong được. Tuy nhiên, nhờ vào độ bền cao hơn, chịu được lửa, có thể tái chế và không độc nên thân thiện với môi trường mà uPVC ngày càng được thay thế cho PVC.

Phụ kiện ống nhựa uPVC sẽ bao gồm các sản phẩm như ba chạc, đầu nối, nối góc, van cầu. Đây là các sản phẩm phục vụ để liên kết, gắn kết trong hệ thống đường nước sinh hoạt hay trong sản xuất, dễ dàng nhận thấy là van cầu uPVC, đây sẽ là sản phẩm bạn dễ thấy nhất.

Phụ kiện uPVC dùng trong lĩnh vực nào?

Phụ kiện uPVC và ống nhựa uPVC là 2 loại sản phẩm được dùng chung với nhau để hoàn thiện hệ thống đường nước, các mối nối hay những đoạn cần sự gắn kết hoặc uốn cong, khi đó đường ống nước cần sử dụng các sản phẩm phụ kiện để có thể kết nối và hoàn chỉnh hệ thống, một số ứng dụng của phụ kiện uPVC.

  • Sử dụng trong đường ống thoát nước, được ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp, dùng trong các công trình xây dựng lớn nhỏ, dân sinh.
  • Sử dụng để hoàn thiện hệ thống đường ống cấp thoát nước cho các trang trại, ao vườn hay trong lĩnh vực nông nghiệp…
  • Những phụ kiện ống dẫn giúp bảo vệ đường điện hay các dây dẫn, chúng dùng làm ống bảo vệ đường điện, cáp,..một số lĩnh vực nổi bật với công dụng này là dùng trong viễn thông.
  • Lắp đặt đường ống thoát cống, rãnh, cầu đường và ứng dụng cao trong các nhà máy xí nghiệp.

Trên đây là một số thông tin giúp bạn trả lời cho câu hỏi Phụ kiện ống nhựa uPVC dùng trong lĩnh vực nào, nếu muốn tìm hiểu về sản phẩm ống nhựa uPVC hay phụ kiện của chúng hãy liên hệ với chúng tôi:

Tel: (046) -2944.459 – Fax: 04.37815058

Mobile: 0985.762.299

Website: www.diennuocthinhthanh.com

Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com

Lý do nên lựa chọn ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa PVC là gì

Ống nhựa uPVC Bình Minh là sản phẩm nhận được sự tin dùng của rất nhiều người. Vậy sản phẩm này có đặc điểm gì mà được nhiều người lựa chọn đến vậy. Hãy cùng Điện nước Thịnh Thành tìm hiểu lý do nên lựa chọn ống nhựa uPVC Bình Minh này.

Ống nhựa PVC là gì
Ống nhựa PVC là gì?

Ống nhựa uPVC Bình Minh là gì? Đặc điểm nổi bật

Ống uPVC Bình Minh hay ống uPVC đều sở hữu công thức polyvinyl clorua unplasticized. Nếu bạn còn hiểu lầm giữa uPVC và PVC thì hãy tham khảo bài viết so sánh uPVC và PVC của chúng tôi.

Với loại ống nhựa uPVC này có đặc điểm là unplasticized, đây là ưu điểm của ống nhựa uPVC vì không chứa chất hóa dẻo phthalates và BPA. Ống nhựa uPVC tốt hơn cho người dùng khi không chứa chất gây độc, cùng nhờ vào độ bền cao hơn, chịu được lửa, có thể tái chế và không độc nên thân thiện với môi trường mà uPVC ngày càng được thay thế cho PVC và dần trở thành ống nhựa được sử dụng nhiều nhất trên thị trường. 

>> Xem thêm: Bảng giá ống nhựa uPVC năm 2021

uPVC Bình Minh là sản phẩm thuộc công ty cổ phần nhựa Bình Minh, đây là thương hiệu nổi tiếng chỉ sau Tiền Phong được nhiều người tin dùng. Hơn nữa, các sản phẩm sản xuất tại công ty nhựa Bình Minh đều được đảm bảo về mặt chất lượng sản phẩm, cam kết hàng chất lượng cao chuẩn quy trình nên ngày càng nhận được sự tin tưởng từ phía người tiêu dùng.

Một số đặc điểm nổi bật:

  • Trọng lượng của ống nhựa uPVC là khoảng 1.43g/cm3, mà gần như 1/6 trọng lượng của gang và thép, do đó giảm giá vận chuyển và lắp đặt.
  • Sử dụng trong điều kiện khác nhau, đặc tính cơ học của nó,, độ bền kéo, uốn và cường độ nén của uPVC là khoảng 450 kg/cm2.
  • Có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn.
  • Không bị ảnh hưởng bởi hầu hết axit ở các các nồng độ khác nhau, kiềm, chất hữu cơ, các loại dầu và chất béo. 
  • Ống uPVC (PVC) không bén lửa và bản thân có khả năng tự dập lửa. Thêm một lý do để sử dụng loại ống này trong xây dựng.

Catalogue ống nhựa uPVC Bình Minh

Nếu như bên trên chúng tôi đã chỉ ra cho bạn về đặc điểm nổi bật của ống uPVC Bình Minh, chắc hẳn đến đây mọi người đã có sự tin tưởng hơn cho sản phẩm này và muốn tìm hiểu về các loại ống nhựa uPVC Bình Minh dùng trong sinh hoạt hay công trình thực tế.

Để giúp các bạn tìm hiểu sâu hơn về sản phẩm, chúng tôi sẽ cung cấp cho bạn bản catalogue ống nhựa uPVC Bình Minh, nhờ đó các bạn dễ dàng hơn trong quá trình chọn lựa.

Trên đây là một số thông tin về ống nhựa uPVC Bình Minh mà chúng tôi muốn cung cấp cho bạn, để tìm mua các sản phẩm này hãy liên hệ ngay 0985.76.2299, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, chính hãng 100% đến cho khách hàng.

———————– 

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP THỊNH THÀNH

 Chuyên cung cấp vật tư điện nước cho các công trình xây dựng, dự án lớn nhỏ trên toàn quốc

Địa chỉ: VPGD: Cụm Công Nghiệp, Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội. 

Website: diennuocthinhthanh.com

Liên hệ: 0985.76.2299 

Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com

Tiêu chuẩn ống nhựa uPVC Đệ Nhất

Ống nhựa uPVC được dùng phổ biến trên thị trường nhờ tính năng vượt trội và sự an toàn của chúng trong hệ thống nước sinh hoạt. Ở Việt Nam ngoài Tiền Phong ống nhựa uPVC đệ nhất cũng là thương hiệu được nhiều người tin dùng. Hãy cùng Điện nước Thịnh Thành tìm hiểu tiêu chuẩn ống nhựa uPVC Đệ Nhất.

Tiêu chuẩn ống nhựa uPVC Đệ Nhất

Ống nhựa uPVC (polyvinyl clorua unplasticized). Loại ống nhựa này có đặc điểm là unplasticized, đây là ưu điểm của ống nhựa uPVC vì không chứa chất hóa dẻo phthalates và BPA. Ống nhựa uPVC tốt hơn cho người dùng khi không chứa chất gây độc, cùng nhờ vào độ bền cao hơn, chịu được lửa, có thể tái chế và không độc nên thân thiện với môi trường mà uPVC ngày càng được thay thế cho PVC và dần trở thành ống nhựa được sử dụng nhiều nhất trên thị trường. 

ống nhựa uPVC Đệ nhất, Tiêu chuẩn ống nhựa uPVC Đệ Nhất
Tiêu chuẩn ống nhựa uPVC

Lưu ý khi sử dụng ống nhựa uPVC Đệ Nhất

Trong quá trình để đảm bảo chất lượng ống và đảm bảo ống nhựa sẽ sử dụng được bền lâu, cần lưu ý và thực hiện một số điều sau, nó sẽ giúp bạn tăng thêm tuổi thọ và sử dụng hiệu quả hơn ống nhựa uPVC Đệ Nhất.

  • Bạn cần nhớ rằng ống nhựa uPVC có nhiệt độ sử dụng tối đa là chỉ 45 độ C đặc biệt với ống của Đệ Nhất, nhiệt độ này chỉ xấp xỉ 40 độ, nên khi để sử dụng trong hệ thống đường nước nóng cần lưu ý vì có thể gây vỡ ống hoặc ảnh hưởng không tốt tới chất lượng nước.
  • Lưu ý dành cho khi lắp đặt đường ống, tránh lắp đặt ngay dưới tác dụng của tia tử ngoại, ánh nắng mặt trời, điều này sẽ tác động đến tuổi thọ, làm giảm tiêu chuẩn ống nhựa uPVC Đệ Nhất, sẽ khiến chúng nhanh hỏng hơn.
  • Khi lắp đặt trong hệ thống nước, các mối nối dán xong phải cố định cho khô, không được rung ít nhất trong 5 phút để tránh bị rò rỉ về sau.
  • Cần làm sạch vùng keo dán thừa trên ống tránh gây ảnh hưởng đến chất lượng ống về sau.

Trên đây là một số thông tin về ống nhựa uPVC Đệ Nhất, đặc biệt là tiêu chuẩn ống nhựa uPVC Đệ Nhất mà chúng tôi muốn cung cấp cho bạn, để tìm mua các sản phẩm này hãy liên hệ ngay 0985.76.2299, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, chính hãng 100% đến cho khách hàng.

———————– 

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP THỊNH THÀNH

 Chuyên cung cấp vật tư điện nước cho các công trình xây dựng, dự án lớn nhỏ trên toàn quốc

Địa chỉ: VPGD: Cụm Công Nghiệp, Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội. 

Website: diennuocthinhthanh.com

Liên hệ: 0985.76.2299 

Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com

 

Bảng giá ống nhựa uPVC cập nhật mới nhất 2021

Ống nhựa uPVC vốn là sản phẩm bán chạy nhất trong số các ống nhựa có trên thị trường, chúng tôi sẽ giúp bạn cập nhập bảng giá ống nhựa uPVC năm 2021. Ống uPVC được ứng dụng trong rất nhiều hoạt động sản xuất hay sinh hoạt. Trong bài viết này hãy cùng chúng tôi xem thêm về báo giá ống uPVC nói chung và báo giá ống nhựa uPVC Hà Nội nói riêng, chắc hẳn rất nhiều người sẽ quan tâm.

Bảng giá ống nhựa uPVC 2021

Nhờ vào những công dụng và ưu điểm lớn đến từ chất liệu sản xuất giúp bảo vệ sức khỏe mà uPVC dần trở thành ống nhựa được sử dụng nhiều nhất. Chính vì nhu cầu lớn nên chắc hẳn rất nhiều người quan tâm đến giá thành của sản phẩm này. Tất các các đại lý từ Bắc vào nam sẽ đều có một bảng giá chung quy định, trong bảng giá sẽ bao gồm cả catalog ống nhựa uPVC, dựa vào thông số này bạn sẽ biết được nhu cầu và lựa chọn sản phẩm phù hợp. 

Hãy xem báo giá sản phẩm này tại đây (Bao gồm cả catalog ống nhựa uPVC).

DANH MỤC BÀI VIẾT LIÊN QUAN:

  1. So sánh ống nhựa PVC và uPVC, nên lựa chọn sản phẩm nào?
  2. Ống nhựa PVC trong suốt tại Hà Nội

———————– 

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP THỊNH THÀNH

Chuyên cung cấp vật tư điện nước cho các công trình xây dựng, dự án lớn nhỏ trên toàn quốc

Địa chỉ: VPGD: Cụm Công Nghiệp, Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội. 

Website: diennuocthinhthanh.com

Liên hệ: 0989.891.811 

Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com