fbpx
Trang chủ » Nhựa Bình Minh

Nhựa Bình Minh

Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP Copy

Ống gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh MPong-hpde-gan-thanh-doi-xe-ranh-lp

Ống Nhựa gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn EN 13476-3:2002+A1:2009 & DIN 16961 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình thoát nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

VẬT  LIỆU: Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

–    Hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ.
–     Hệ thống ống thoát nước cho sân gôn.
–    Hệ thống ống thoát nước dân dụng.

–    Hệ thống ống thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.
–    Hệ thống lọc và hệ thống nước thải.
–    Hệ thống ống bảo vệ cáp ngầm.

>>> Ống Nhựa PPR Bình Minh

>>>> Phụ Kiện Ống nhựa HDPE Bình Minh

TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

–    Tỷ trọng: 0.96 g/cm3
–    Điện trở suất bề mặt: 1013 Ω
–    Chỉ số chảy – MFR ( 1900/5kg), tối đa: 1.6 g

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

–    Chịu được:

Các loại dung dịch axit
Các loại dung dich kiềm
Các loại dung môi yếu

–    Không chịu được:

Các axit đậm đặc có tính oxy hóa
Các tác nhân halogen.

Ống gân PE thành đôi loại xẻ rãnh

 STT

Quy cách ĐVT Đơn giá
1 Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 110 M

64,570

2

Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 160 M 140,690
3 Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 250 M

362,130

4

Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 315 M 543,070
5 Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 500 M

1,076,020

 

Kích thước danh nghĩa Các thông số rảnh trên ống gân thành đôi HDPE
DN amin bmin n Smin
mm mm mm    cm2
110

1,0

45

2

54

160

1,4

45

2

50

250

2,0

65

2

97

315

3,0

70

2

105

500

3,0

85

2

67

 

Ba chạc 90 độ (tê cân) Bình Minh

Tê PPR Bình Minh (Ba chạc 90 độ)

te-ppr

>>> Phụ Kiện Ống nhựa HDPE Bình Minh

Tê Đều                      Equal Tee

STT Quy cách ĐVT

Giá (VAT)

1

20 Cái 8,800
2 25 Cái        13,200

3

32 Cái 23,100
4 40 Cái

39,600

5

50 Cái 68,200
6 63 Cái

146,600

7

75 Cái    332,200          
8 90 Cái

530,200

9

110 Cái         793,100
10 125 Cái

1,738,000

11

160 Cái

2,156,000

>>>> Phụ tùng HDPE Gân & Gioăng cho ống HDPE gân

Ống nhựa HDPE100 PN10 Bình Minh

ống nhựa hpde

Ống nhựa Bình Minh HDPE100 PN10 Bình Minh

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Ống nhựa Bình Minh HDPE Bình Minh được sản xuất bởi Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại, ống có các đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo nên được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

STT

Quy cách

 (DN x Bề dầy)

PN (bar)  Đơn vị tính Giá (đ/mét)
1 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 32 x 2,0 mm 10.0 M

            14,410

2

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 40 x 2,4 mm 10.0 M             21,670
3 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 50 x 3,0 mm 10.0 M

               33,440

4

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 63 x 3,8 mm 10.0 M             53,350
5 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 75 x 4,5 mm 10.0 M

            75,240

6

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 90 x 5,4 mm 10.0 M           108,240
7 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 110 x 6,6 mm 10.0 M

          161,040

8

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 125 x 7,4 mm 10.0 M           205,480
9 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 140 x 8,3 mm 10.0 M

             257,950

10

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 160 x 9,5 mm 10.0 M           336,600
11 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 180 x 10,7 mm 10.0 M

          425,810

12

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 200 x 11,9 mm 10.0 M           525,360
13 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 225 x 13,4 mm 10.0 M

          666,380

14

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 250 x 14,8 mm 10.0 M           816,640
15 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 280 x 16,6 mm 10.0 M

       1,025,970

16

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 315 x 18,7 mm 10.0 M        1,299,320
17 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 355 x 21,1 mm 10.0 M

       1,653,520

18

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 400 x 23,7 mm 10.0 M        2,089,890
19 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 450 x 26,7 mm 10.0 M

       2,647,810

20

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 500 x 29,7 mm 10.0 M        3,271,400
21 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 560 x 33,2 mm 10.0 M

       4,501,750

22

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 630 x 37,4 mm 10.0 M        5,701,580
23 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 710 x 42.1 mm 10.0 M

       7,245,150

24

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 800 x 47,4 mm 10.0 M        9,187,090
25 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 900 x 53,3 mm 10.0 M

        11,621,390

26

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 1000 x 59,3 mm 10.0 M      14,362,920
27 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 1200 x 67,9 mm 10.0 M

     19,784,490

 

Ống nhựa HDPE 100 PN20 Bình Minh

ống nhựa hpde

Ống nhựa Bình Minh HDPE100 PN20 Bình Minh

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Ống nhựa HDPE Bình Minh được sản xuất bởi Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

STT

Quy cách

 (DN x Bề dầy)

PN (bar) Đơn vị tính

Giá (đ/mét)

2

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN20 x 2,3 mm 20.0 M                  9,900
5 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN25 x 3,0 mm 20.0 M

               15,620

9

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN32 x 3,6 mm 20.0 M                24,200
14 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN40 x 4,5 mm 20.0 M

               37,840

19

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN50 x 5,6 mm 20.0 M                58,520
24 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN63 x 7,1 mm 20.0 M

               93,500

30

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN75 x 8,4 mm 20.0 M              131,450
35 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN90 x 10,1 mm 20.0 M

             189,530

 

Ống nhựa HDPE 100 PN16 Bình Minh

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE100 PN16 Bình Minh

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Ống nhựa  HDPE Bình Minh được sản xuất bởi Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

STT

Quy cách

 (DN x Bề dầy)

PN (bar)  Đơn vị tính Giá (đ/mét)
1 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 20 x 2,0 mm 16.0 M

                 8,580

2

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 25 x 2,3 mm 16.0 M                12,650
3 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 32 x 3,0 mm 16.0 M

               20,570

4

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 40 x 3,7 mm 16.0 M                31,790
5 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 50 x 4,6 mm 16.0 M

               49,390

6

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 63 x 5,8 mm 16.0 M                78,100
7 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 75 x 6,8 mm 16.0 M

             109,010

8

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 90 x 8,2 mm 16.0 M              157,960
9 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 110 x 10,0 mm 16.0 M

             234,300

10

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 125 x 11,4 mm 16.0 M              303,930
11 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 140 x 12,7 mm 16.0 M

             378,840

12

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 160 x 14,6 mm 16.0 M              497,310
13 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 180 x 16,4 mm 16.0 M

             628,650

14

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 200 x 18,2 mm 16.0 M              775,280
15 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 225 x 20,5 mm 16.0 M

             981,200

16

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 250 x 22,7 mm 16.0 M           1,206,810
17 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 280 x 25,4 mm 16.0 M

          1,512,940

18

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 315 x 28,6 mm 16.0 M           1,915,100
19 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 355 x 32,2 mm 16.0 M

          2,430,890

20

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 400 x 36,3 mm 16.0 M           3,086,490
21 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 450 x 40,9 mm 16.0 M

          3,908,410

22

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 500 x 45,4 mm 16.0 M           4,822,400
23 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 630 x 57,2 mm 16.0 M

          7,884,250

 

Ống nhựa HDPE 100 PN8 Bình Minh

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE100 PN8 Bình Minh

Ống Nhựa HDPE Bình Minh được sản xuất bởi Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

STT

Quy cách (DN x Bề dầy) PN (bar)  Đơn vị tính Giá (đ/mét)
1 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 40 x 2,0 mm 8.0          M

          18,150

2

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 50 x 2,4 mm 8.0          M           27,610
3 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 63 x 3,0 mm 8.0          M

          43,340

4

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 75 x 3,6 mm 8.0          M           61,160
5 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 90 x 4,3 mm 8.0          M

          87,780

6

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 110 x 5,3 mm 8.0          M         131,670
7 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 125 x 6,0 mm 8.0          M

        168,300

8

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 140 x 6,7 mm 8.0          M         210,760
9 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 160 x 7,7 mm 8.0          M

        276,430

10

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 180 x 8,6 mm 8.0          M         347,380
11 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 200 x 9,6 mm 8.0          M

        430,430

12

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 225 x 10,8 mm 8.0          M         543,840
13 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 250 x 11,9 mm 8.0          M

        665,610

14

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 280 x 13,4 mm 8.0          M         840,180
15 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 315 x 15,0 mm 8.0          M

     1,055,890

16

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 355 x 16,9 mm 8.0          M      1,340,570
17 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 400 x 19,1 mm 8.0          M

     1,709,510

18

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 450 x 21,5 mm 8.0          M      2,161,940
19 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 500 x 23,9 mm 8.0          M

     2,667,500

20

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 560 x 26,7 mm 8.0          M      3,666,850
21 Ống nhựa PE 100 DN 630 x 30,0 mm 8.0          M

     4,632,210

22

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 710 x 33,9 mm 8.0          M      5,906,450
23 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 800 x 38,1 mm 8.0          M

     7,486,490

24

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 900 x 42,9 mm 8.0          M      9,472,650
25 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 1000 x 47,7 mm 8.0          M

   11,703,230

26

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 1200 x 57,2 mm 8.0          M

   16,844,740

 

Ống HDPE 100 PN6 Bình Minh

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE100 PN6 Bình Minh

Ống Nhựa HDPE Bình Minh được sản xuất bởi Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

 

STT

Quy cách (DN x Bề dầy) PN (bar) Đơn vị tính

Giá (đ/mét)

1

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 110 x 4,2 mm 6.0          M                 106,040
2 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 125 x 4,8 mm 6.0          M

                136,620

3

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 40 x 5,4 mm 6.0          M                 172,370
4 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 160 x 6,2 mm 6.0          M

                226,160

5

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 180 x 6,9 mm 6.0          M                 281,600
6 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 200 x 7,7 mm 6.0          M

                349,250

7

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 225 x 8,6 mm 6.0          M                 438,790
8 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 250 x 9,6 mm 6.0          M

 543,730

9

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 280 x 10,7 mm 6.0          M             678,260
10 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 315 x 12,1 mm 6.0          M

                864,050

11

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 355 x 13,6 mm 6.0          M              1,091,860
12 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN400 x 15,3 mm 6.0          M

             1,384,680

13

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN450 x 17,2 mm 6.0          M              1,750,650
14 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN500 x 19,1 mm 6.0          M

             2,159,300

15

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN560 x 21,4 mm 6.0          M              2,973,850
16 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN630 x 24,1 mm 6.0          M

             3,767,940

17

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN710 x 27.2 mm 6.0          M              4,796,110
18 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN800 x 30,6 mm 6.0          M

          6,074,310

 

Ống HDPE100 PN 12,5 Bình Minh

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE100 PN12,5 Bình Minh

Ống Nhựa HDPE Bình Minh chịu áp lực 12,5 được sản xuất bởi Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

 

STT

Quy cách (DN x Bề dầy) PN (bar)  Đơn vị tính Giá (đ/mét)
1 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 25 x 2,0 mm 12.5 M

11,000

2

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 32 x 2,4 mm 12.5 M 17,050
3 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 40 x 3,0 mm 12.5 M

26,290

4

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 50 x 3,7 mm 12.5 M 40,700
5 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 63 x 4,7 mm 12.5 M

64,790

6

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 75 x 5,6 mm 12.5 M 91,740
7 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 90 x 6,7 mm 12.5 M

131,450

8

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 110 x 8,1 mm 12.5 M 194,810
9 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 125 x 9,2 mm 12.5 M

251,020

10

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 140 x 10,3 mm 12.5 M 314,270
11 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 160 x 11,8 mm 12.5 M

410,300

12

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 180 x 13,3 mm 12.5 M 520,740
13 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 200 x 14,7 mm 12.5 M

638,660

14

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 355 x 26,1 mm 12.5 M 2,011,350
15 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 400 x 29,4 mm 12.5 M

2,550,900

16

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 450 x 33,1 mm 12.5 M 3,231,250
17 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 500 x 36,8 mm 12.5 M

3,987,500

18

Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 560 x 41,2 mm 12.5 M 5,494,390
19 Ống nhựa Bình Minh PE 100 DN 630 x 46,3 mm 12.5 M

6,944,740

 

0985.762.299