Trang chủ » Nhựa Bình Minh » Ống HDPE Gân Bình Minh

Ống HDPE Gân Bình Minh

Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP Copy

Ống gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh MPong-hpde-gan-thanh-doi-xe-ranh-lp

Ống Nhựa gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn EN 13476-3:2002+A1:2009 & DIN 16961 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình thoát nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

VẬT  LIỆU: Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

–    Hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ.
–     Hệ thống ống thoát nước cho sân gôn.
–    Hệ thống ống thoát nước dân dụng.

–    Hệ thống ống thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.
–    Hệ thống lọc và hệ thống nước thải.
–    Hệ thống ống bảo vệ cáp ngầm.

>>> Ống Nhựa PPR Bình Minh

>>>> Phụ Kiện Ống nhựa HDPE Bình Minh

TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

–    Tỷ trọng: 0.96 g/cm3
–    Điện trở suất bề mặt: 1013 Ω
–    Chỉ số chảy – MFR ( 1900/5kg), tối đa: 1.6 g

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

–    Chịu được:

Các loại dung dịch axit
Các loại dung dich kiềm
Các loại dung môi yếu

–    Không chịu được:

Các axit đậm đặc có tính oxy hóa
Các tác nhân halogen.

Ống gân PE thành đôi loại xẻ rãnh

 STT

Quy cách ĐVT Đơn giá
1 Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 110 M

64,570

2

Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 160 M 140,690
3 Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 250 M

362,130

4

Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 315 M 543,070
5 Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 500 M

1,076,020

 

Kích thước danh nghĩa Các thông số rảnh trên ống gân thành đôi HDPE
DN amin bmin n Smin
mm mm mm    cm2
110

1,0

45

2

54

160

1,4

45

2

50

250

2,0

65

2

97

315

3,0

70

2

105

500

3,0

85

2

67

 

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh MP

Ống gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh MPong-hpde-gan-thanh-doi-xe-ranh-lp

Ống Nhựa gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn EN 13476-3:2002+A1:2009 & DIN 16961 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình thoát nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

VẬT  LIỆU: Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

–    Hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ.
–     Hệ thống ống thoát nước cho sân gôn.
–    Hệ thống ống thoát nước dân dụng.

–    Hệ thống ống thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.
–    Hệ thống lọc và hệ thống nước thải.
–    Hệ thống ống bảo vệ cáp ngầm.

>>> Ống Nhựa PPR Bình Minh

>>>> Phụ Kiện Ống nhựa HDPE Bình Minh

TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

–    Tỷ trọng: 0.96 g/cm3
–    Điện trở suất bề mặt: 1013 Ω
–    Chỉ số chảy – MFR ( 1900/5kg), tối đa: 1.6 g

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

–    Chịu được:

Các loại dung dịch axit
Các loại dung dich kiềm
Các loại dung môi yếu

–    Không chịu được:

Các axit đậm đặc có tính oxy hóa
Các tác nhân halogen.

Ống gân PE thành đôi loại xẻ rãnh

 STT

Quy cách ĐVT Đơn giá
1 Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh MP DN 110 M

64,570

2

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh MP DN 160 M 140,690
3 Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh MP DN 250 M

362,130

4

Ống gân thành đôi xẻ rãnh MP DN 315 M 543,070
5 Ống gân thành đôi xẻ Bình Minh rãnh MP DN 500 M

1,076,020

 

Kích thước danh nghĩa Các thông số rảnh trên ống gân thành đôi HDPE
DN amin bmin n Smin
mm mm mm    cm2
110

1,0

45

2

54

160

1,4

45

2

50

250

2,0

65

2

97

315

3,0

70

2

105

500

3,0

85

2

67

 

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh LP

Ống gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh LP

ong-hpde-gan-thanh-doi-xe-ranh-lp

Ống Nhựa gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn EN 13476-3:2002+A1:2009 & DIN 16961 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình thoát nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

VẬT  LIỆU: Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

–    Hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ.
–     Hệ thống ống thoát nước cho sân gôn.
–    Hệ thống ống thoát nước dân dụng.

–    Hệ thống ống thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.
–    Hệ thống lọc và hệ thống nước thải.
–    Hệ thống ống bảo vệ cáp ngầm.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

–    Tỷ trọng: 0.96 g/cm3
–    Điện trở suất bề mặt: 1013 Ω
–    Chỉ số chảy – MFR ( 1900/5kg), tối đa: 1.6 g

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

–    Chịu được:

Các loại dung dịch axit
Các loại dung dich kiềm
Các loại dung môi yếu

–    Không chịu được:

Các axit đậm đặc có tính oxy hóa
Các tác nhân halogen.

Ống gân PE thành đôi loại xẻ rãnh

 STT Quy cách ĐVT

Đơn giá

1

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh LP DN 110 M 64,570
2 Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh LP  DN 160 M

140,690

3

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh LP  DN 250 M 362,130
4 Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh LP  DN 315 M

543,070

5

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh LP  DN 500 M

1,076,020

 

Kích thước danh nghĩa Các thông số rảnh trên ống gân thành đôi HDPE
DN amin bmin n Smin
mm mm mm    cm2
110

1,0

15

6

54

160

1,4

25

6

84

250

2,0

45

6

202

315

3,0

55

6

247

500

3,0

65

6

175

 

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh TP

Ống gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh TP

ong-hpde-gan-thanh-doi-xe-ranh

Ống Nhựa gân HDPE thành đôi xẻ rãnh Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn EN 13476-3:2002+A1:2009 & DIN 16961 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình thoát nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

VẬT  LIỆU: Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

–    Hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ.
–    Hệ thống ống thoát nước cho sân gôn.
–    Hệ thống ống thoát nước dân dụng.

–    Hệ thống ống thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.
–    Hệ thống lọc và hệ thống nước thải.
–    Hệ thống ống bảo vệ cáp ngầm.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

–    Tỷ trọng: 0.96 g/cm3
–    Điện trở suất bề mặt: 1013 Ω
–    Chỉ số chảy – MFR ( 1900/5kg), tối đa: 1.6 g

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

–    Chịu được:

Các loại dung dịch axit
Các loại dung dich kiềm
Các loại dung môi yếu

–    Không chịu được:

Các axit đậm đặc có tính oxy hóa
Các tác nhân halogen.

Ống gân PE thành đôi loại xẻ rãnh

 STT Quy cách ĐVT

Đơn giá

1

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh TP DN 110 M 64,570
2 Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh TP DN 160 M

140,690

3

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh TP DN 250 M 362,130
4 Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh TP DN 315 M

543,070

5

Ống gân thành đôi xẻ rãnh Bình Minh TP DN 500 M

1,076,020

 

Kích thước danh nghĩa Các thông số rảnh trên ống gân thành đôi HDPE
DN amin bmin n Smin
mm mm mm    cm2
110

1,0

25

4

96

160

1,4

55

4

100

250

2,0

65

4

195

315

3,0

70

4

210

500

3,0

75

4

135

 

 

Ống gân thành đôi không xẻ rãnh Bình Minh

Ống gân HDPE thành đôi  không xẻ rãnh Bình Minh 

ong-gan-thanh-doi

Ống Nhựa gân HDPE thành đôi không xẻ rãnh Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn EN 13476-3:2002+A1:2009 & DIN 16961 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình thoát nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

VẬT  LIỆU: Ống và phụ tùng ống gân thành đôi HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (HDPE)

Thích hợp dùng cho các ứng dụng:

–    Hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ.
–    Hệ thống ống thoát nước cho sân gôn.
–    Hệ thống ống thoát nước dân dụng.

–    Hệ thống ống thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp.
–    Hệ thống lọc và hệ thống nước thải.
–    Hệ thống ống bảo vệ cáp ngầm.

TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

–    Tỷ trọng: 0.96 g/cm3
–    Điện trở suất bề mặt: 1013 Ω
–    Chỉ số chảy – MFR ( 1900/5kg), tối đa: 1.6 g

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

–    Chịu được:

Các loại dung dịch axit
Các loại dung dich kiềm
Các loại dung môi yếu

–    Không chịu được:

Các axit đậm đặc có tính oxy hóa
Các tác nhân halogen.

Ống gân PE thành đôi loại không xẻ rãnh

 STT Quy cách ĐVT

Đơn giá

1

Ống gân thành đôi không xẻ rãnh Bình Minh DN 110 M 64,570
2 Ống gân thành đôi không xẻ rãnh Bình Minh DN 160 M

140,690

3

Ống gân thành đôi không xẻ rãnh Bình Minh DN 250 M 362,130
4 Ống gân thành đôi không xẻ rãnh Bình Minh DN 315 M

543,070

5

Ống gân thành đôi không xẻ rãnh Bình Minh DN 500 M

1,076,020

 

Kích thước danh nghĩa Đường kính ngoài danh nghĩa Chiều cao gân Độ cứng vòng danh nghĩa Chiều dài ống danh nghĩa, Ln
DN dn ec SN 4m 6m 8m
mm mm mm kN/m2 mm mm mm

110

110,0

8,0

8

4000

6000

8000

160

157,0

10,3

8

4000

6000

8000

250

244,5

15,5

8

4000

6000

8000

315

309,5

19,6

8

4000

6000

8000

500

498,0

36,0

8

4000

6000

8000