Trang chủ » Nhựa Bình Minh » Ống uPVC Bình Minh

Ống uPVC Bình Minh

Ống Nhựa uPVC Class 5 Bình Minh

Ống Nhựa uPVC Class5 Bình Minh

Ống Nhựa PVC Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151-2:2002), Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996), Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng hiện nay. Ống thoát nước nhựa PVC có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn. Bề mặt trong của ống PVC trơn, không hỗ trợ sự phát triển của các chất độc hại hoặc mùi hôi thối. Điều này là tối quan trọng trong việc vận chuyển nước nên thường Thích  hợp dùng cho hệ thống dẫn ống nước trong các ứng dụng: Hệ thống đẫn nước sạch, thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp, hệ thống dẫn nước trong công nghiệp, hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa,..

STT

 Tên sản phẩm Quy cách

Độ dầy

Class PN (bar)

Giá (đ/mét)

1

Ống Nhựa uPVC Class 5 Bình Minh 90 x 5,4 mm 5 12.5 104,940
2 Ống Nhựa uPVC Class 5 Bình Minh 110 x 6,6 mm 5 16.0

154,000

 

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh

Ống Nhựa PVC Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151-2:2002), Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996), Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng hiện nay. Ống thoát nước nhựa PVC có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn. Bề mặt trong của ống PVC trơn, không hỗ trợ sự phát triển của các chất độc hại hoặc mùi hôi thối. Điều này là tối quan trọng trong việc vận chuyển nước nên thường Thích  hợp dùng cho hệ thống dẫn ống nước trong các ứng dụng: Hệ thống đẫn nước sạch, thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp, hệ thống dẫn nước trong công nghiệp, hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa,..

STT

 Tên sản phẩm Quy cách

Độ dầy

Class PN (bar)

Giá (đ/mét)

1

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 75 x 4,5 mm 4 12.5 72,930
2 Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 90 x 4,3 mm 4 10.0

85,140

3

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 110 x 5,3 mm 4 12.5 126,170
4 Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 140 x 6,7 mm 4 12.5

201,410

5

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 160 x 7,7 mm 4 12.5 264,000
6 Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 200 x 9,6 mm 4 12.5

409,860

7

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 250 x 11,9 mm 4 12.5 633,270
8 Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 280 x 13,4 mm 4 12.5

798,820

9

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 355 x 16,9 mm 4 12.5 1,273,800
10 Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 400 x 19,1 mm 4 12.5

1,622,830

11

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 450 x 21,5 mm 4 12.5 2,130,370
12 Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 500 x 23,9 mm 4 12.5

2,628,010

13

Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 560 x 26,7 mm 4 12.5 3,293,180
14 Ống Nhựa uPVC Class 4 Bình Minh 630 x 30,0 mm 4 12.5

4,155,910

Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh

Ống Nhựa uPVC Class3 Bình Minh

Ống Nhựa PVC Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151-2:2002), Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996), Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng hiện nay. Ống thoát nước nhựa PVC có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn. Bề mặt trong của ống PVC trơn, không hỗ trợ sự phát triển của các chất độc hại hoặc mùi hôi thối. Điều này là tối quan trọng trong việc vận chuyển nước nên thường thích  hợp dùng cho hệ thống dẫn ống nước trong các ứng dụng: Hệ thống đẫn nước sạch, thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp, hệ thống dẫn nước trong công nghiệp, hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa,..

Bảng Báo giá Ống nhựa PVC Bình Minh Class 3

STT

 TÊN SẢN PHẨM Quy cách

Độ dầy

Class PN (bar)

Giá (đ/mét)

1

Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 60 x 2,9 mm 3 10.0 42,900
2 Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 75 x 3,6 mm 3 10.0

59,510

3

Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 90 x 3,5 mm 3 8.0 70,290
4 Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 110 x 4,2 mm 3 10.0

102,520

5

Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 125 x 4,8 mm 3 10.0 131,450
6 Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 140 x 5,4 mm 3 10.0

165,330

7

Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 160 x 6,2 mm 3 10.0 216,700
8 Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 180 x 6,9 mm 3 10.0

269,390

9

Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 200 x 7,7 mm 3 10.0 333,630
10 Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 225 x 8,6 mm 3 10.0

418,110

11

Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 250 x 9,6 mm 3 10.0 517,770
12 Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 280 x 10,7 mm 3 10.0

645,810

13

Ống Nhựa uPVC Class 3 Bình Minh 315 x 12,1 mm 3 10.0

822,140

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh

ống nhựa upvc

Ống Nhựa uPVC Class2 Bình Minh

Ống Nhựa PVC Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151-2:2002), Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996), Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng hiện nay. Ống thoát nước nhựa PVC có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn. Bề mặt trong của ống PVC cực kỳ trơn tru, không hỗ trợ sự phát triển của các chất độc hại hoặc mùi hôi thối. Điều này là tối quan trọng trong việc vận chuyển nước nên thường Thích  hợp dùng cho hệ thống dẫn ống nước trong các ứng dụng: Hệ thống đẫn nước sạch, thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp, hệ thống dẫn nước trong công nghiệp, hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa,..

Bảng Báo giá Ống nhựa PVC Bình Minh Class 2

STT

TÊN SẢN PHẨM Quy cách

Độ dầy

Class PN (bar)

Giá (đ/mét)

1

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 21 x 1,6 mm 2 16.0

9,020

2

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 27 x 2,0 mm 2 16.0 11,440
3 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 34 x 2,0 mm 2 12.5

15,730

4

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 42 x 2,0 mm 2 10.0 20,130
5 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 48 x 2,3 mm 2 10.0

24,310

6

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 60 x 2,3 mm 2 8.0 34,760
7 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 75 x 2,9 mm 2 8.0

48,730

8

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 90 x 2,8 mm 2 6.0 55,220
9 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 110 x 3,4 mm 2 8.0

84,040

10

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 125 x 3,9 mm 2 8.0 108,350
11 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 140 x 4,3 mm 2 8.0

133,870

12

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 160 x 4,9 mm 2 8.0 172,260
13 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 180 x 5,5 mm 2 8.0

217,800

14

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 200 x 6,2 mm 2 8.0 272,910
15 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 225 x 6,9 mm 2 8.0

339,130

16

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 250 x 7,7 mm 2 8.0 420,090
17 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 280 x 8,6 mm 2 8.0

524,700

18

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 315 x 9,7 mm 2 8.0 664,620
19 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 355 x 10,9 mm 2 8.0

839,960

20

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 400 x 12,3 mm 2 8.0 1,069,200
21 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 450 x 13,8 mm 2 8.0

1,393,700

22

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 500 x 15,3 mm 2 8.0

1,715,450

23

Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 560 x 17,2 mm 2 8.0 2,159,960
24 Ống Nhựa uPVC Class 2 Bình Minh 630 x 19,3 mm 2 8.0

2,725,910

 

Ống Nhựa uPVC Class 1 Bình Minh

ống nhựa upvc

Ống Nhựa uPVC Class1 Bình Minh Bình Minh

Ống Nhựa PVC Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151-2:2002), Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996), Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng hiện nay. Ống thoát nước nhựa PVC có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn. Bề mặt trong của ống PVC cực kỳ trơn tru, không hỗ trợ sự phát triển của các chất độc hại hoặc mùi hôi thối. Điều này là tối quan trọng trong việc vận chuyển nước nên thường Thích  hợp dùng cho hệ thống dẫn ống nước trong các ứng dụng: Hệ thống đẫn nước sạch, thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp, hệ thống dẫn nước trong công nghiệp, hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa,..

Bảng báo giá Ống nhựa PVC Bình Mình Class 1

STT

TÊN SẢN PHẨM Quy cách

Độ dầy

Class PN (bar)

Giá (đ/mét)

4

Ống PVC 21 Class1 Bình Minh 27 x 1,6 mm 1 12.5 10,450
7 Ống PVC 34 Class1 Bình Minh 34 x 1,7 mm 1 10.0

13,200

11

Ống PVC 42 Class1 Bình Minh 42 x 1,7 mm 1 8.0 18,040
15 Ống PVC 48 Class1 Bình Minh 48 x 1,9 mm 1 8.0

21,450

18

Ống PVC 60 Class1 Bình Minh 60 x 1,9 mm 1 6.0 30,470
23 Ống PVC 75 Class1 Bình Minh 75 x 2,3 mm 1 6.0

37,950

29

Ống PVC 90 Class1 Bình Minh 90 x 2,2 mm 1 5.0 46,310
36 Ống PVC 110 Class1 Bình Minh 110 x 2,7 mm 1 6.0

65,560

42

Ống PVC 125 Class1 Bình Minh 125 x 3,1 mm 1 6.0 84,150
46 Ống PVC 140 Class1 Bình Minh 140 x 3,5 mm 1 6.0

104,170

52

Ống PVC 160 Class1 Bình Minh 160 x 4,0 mm 1 6.0 136,070
60 Ống PVC 200 Class1 Bình Minh 200 x 4,9 mm 1 6.0

208,560

64

Ống PVC 225 Class1 Bình Minh 225 x 5,5 mm 1 6.0 264,990
68 Ống PVC 250 Class1 Bình Minh 250 x 6,2 mm 1 6.0

325,490

72

Ống PVC 280 Class1 Bình Minh 280 x 6,9 mm 1 6.0 407,660
77 Ống PVC 315 Class1 Bình Minh 315 x 7,7 mm 1 6.0

513,700

80

Ống PVC 355 Class1 Bình Minh 355 x 8,7 mm 1 6.0 655,710
83 Ống PVC 400 Class1 Bình Minh 400 x 9,8 mm 1 6.0

825,990

 

Ống PVC Thoát Bình Minh

Ống nước uPVC Thoát Bình Minh

Ống Nhựa PVC Bình Minh được sản xuất bở Công ty cổ phần Nhựa Bình Minh trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4422:1996 (TCVN 6151-2:2002), Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996), Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006 có chất lượng cao, được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng hiện nay. Ống thoát nước nhựa PVC có chất lượng vệ sinh nhất trong các loại ống cấp thoát nước, có khả năng chống nấm mốc và không bị nhiễm khuẩn. Bề mặt trong của ống PVC cực kỳ trơn tru, không hỗ trợ sự phát triển của các chất độc hại hoặc mùi hôi thối. Điều này là tối quan trọng trong việc vận chuyển nước nên thường Thích  hợp dùng cho hệ thống dẫn ống nước trong các ứng dụng: Hệ thống đẫn nước sạch, thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp, hệ thống dẫn nước trong công nghiệp, hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa,..

STT

Tên sản phẩm Quy cách

Độ dầy

Class PN (bar) Giá (đ/mét)
1 Ống PVC 21 Thoát Bình Minh 21 x 1,0 mm Thoát 6.0

5,610

2

Ống PVC 27 Thoát Bình Minh 27 x 1,0 mm Thoát 6.0 6,930
3 Ống PVC 34 Thoát Bình Minh 34 x 1,0 mm Thoát 6.0

9,020

4

Ống PVC 42 Thoát Bình Minh 42 x 1,2 mm Thoát 5.0 13,420
5 Ống PVC 48 Thoát Bình Minh 48 x 1,4 mm Thoát 5.0

15,730

6

Ống PVC 60 Thoát Bình Minh 60 x 1,4 mm Thoát 5.0 20,460
7 Ống PVC 75 Thoát Bình Minh 75 x 1,5 mm Thoát 4.0

26,620

8

Ống PVC 90 Thoát Bình Minh 90 x 1,5 mm Thoát 3.0 33,671
9 Ống PVC 110 Thoát Bình Minh 110 x 1,8 mm Thoát 4.0

45,980

15

Ống PVC 160 Thoát Bình Minh 160 x 2,6 mm Thoát 4.0 95,480
16 Ống PVC 200 Thoát Bình Minh 200 x 3,2 mm Thoát 4.0

146,520

17

Ống PVC 315 Thoát Bình Minh 315 x 5.0 mm Thoát 4.0

351,670

 

Ống nhựa PVC cứng hệ CIOD – AS/NZS 1477:2006

ong-nhua-upvc-cung-he-met

VẬT LIỆU

Ống nhựa PVC cứng hệ CIOD – AS/NZS 1477:2006 được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo

CÁC ĐẶT TÍNH KHÁC

Xem thông tin trong mục hỗ trợ khác hàng

Kích thước danh
nghĩa

Đường kính ngoài danh nghĩa

Chiều dài khớp nối

Chiều dày thành ống danh nghĩa, en

Chiều dài ống danh nghĩa, Ln

 

DN/OD

dn

L

Lb

PN 10

PN 12

 

 

mm

mm

mm

mm

mm

mm

m

m

100

121,9

100

117

6,7

4,0

6.0

150

177,3

125

130

9,7

4,0

6.0

200

222,0

150

180

9,7

11,4

4,0

6.0

 

 

>>> Ống nhựa uPVC Đệ Nhất

>>>> Ống nhựa HPDE Đệ Nhất

Ống nhựa PVC cứng hệ mét ISO 4422:1996

ong-nhua-upvc-cung-he-met
VẬT LIỆU

Ống nhựa PVC cứng hệ mét ISO 4422:1996(TCVN 6151-2:2002) được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo.

CÁC ĐẶT TÍNH KHÁC

Xem thông tin trong mục hỗ trợ khác hàng

Kích thước danh nghĩa

Đường kính ngoài danh nghĩa

 

Chiều dài khớp nối

Chiều dày thành ống danh nghĩa, en

Chiều dài ống danh nghĩa, Ln

DN/OD

dn

l ln

PN 4

PN 5

PN 6

PN 8

PN 10

PN 12,5

PN 16

   
mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm mm

m

m

20

20,0

20

1,0

1,2

1,5

4,0

6,0

25

25,0

25

1,0

1,2

1,5

4,0

6,0

32

32,0

30

1,0

1,3

1,6

4,0

6,0

40

40,0

35

1,0

1,2

1,9

4,0

6,0

50

50,0

41

1,0

1,5

2,4

4,0

6,0

63

63,0

50 103

1,3

1,9

3,0

4,0

6,0

75

75,0

60 105

1,5

2,2

3,6

4,0

6,0

90

90,0

72 115

1,8

2,7

4,3

4,0

6,0

110

110,0

88 118

2,2

3,4

5,3

4,0

6,0

125

125,0

100 128

2,5

3,9

6,0

4,0

6,0

140

140,0

112 128

2,8

4,3

6,7

4,0

6,0

160

160,0

128 137

3,2

4,9

7,7

4,0

6,0

180

180,0

144 146

3,6

5,5

8,6

4,0

6,0

200

200,0

160 147

4,0

6,2

9,6

4,0

6,0

225

225,0

180 158

4,5

6,9

10,8

4,0

6,0

250

250,0

200 165

5,0

7,7

11,9

4,0

6,0

280

280,0

224 172

5,5

8,6

13,4

4,0

6,0

315

315,0

252 193

6,2

9,7

15,0

4,0

6,0

355

355,0

284 206

7,0

10,9

16,9

4,0

6,0

400

400,0

320 218

7,9

12,3

19,1

4,0

6,0

450 450,0

235

  13,8

21,5

4,0

6,0

500 500,0

255

  15,3

23,9

4,0

6,0

560 560,0

273

  17,2

26,7

4,0

6,0

630 630,0

295

  19,3

30,0

4,0

6,0

 

>>>Ống nhựa uPVC Bình Minh

>>>> Ống nhựa uPVC Đệ Nhất

Ống nhựa PVC cứng hệ inch

ong-nhua-upvc-cung

Ống nhựa PVC cứng hệ inch

Kích thước danh
nghĩa

Đường kính ngoài danh nghĩa

Chiều dài khớp nối

Chiều dày thành ống danh nghĩa, en

 

Chiều dài ống danh nghĩa, Ln

DN/OD

dn

L

Lb

PN 3

PN 5

PN 6

PN 9

PN 12

PN 15

 

 

mm

Inch

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

m

m

21

1/2

21,4

30

1,6

4,0

6,0

27

3/4

26,8

35

1,8

4,0

6,0

34

1

33,6

40

2,0

4,0

6,0

42

11/4

42,3

44

2,1

4,0

6,0

49

11/2

48,3

55

2,4

4,0

6,0

60

2

60,3

63

2,0

2,8

4,0

6,0

90

3

88,9

64

1,7

2,9

3,8

4,0

6,0

114

4

114,3

100

124

3,2

3,8

4,9

4,0

6,0

168

6

168,3

132

137

4,3

7,3

4,0

6,0

220

8

219,1

200

151

5,1

6,6

8,7

4,0

6,0

>>>>Ống nhựa uPVC Bình Minh

>>>> Ống & phụ tùng dùng cho tuyến cáp ngầm(uPVC)

Ống nhựa PVC cứng hệ mét – ISO 4422:1990

ong-nhua-upvc-cung

Ống nhựa PVC cứng hệ mét – ISO 4422:1990

Kích thước danh
nghĩa

Đường kính ngoài danh nghĩa

Chiều dài khớp nối

Chiều dày thành ống danh nghĩa, en

 

Chiều dài ống danh nghĩa, Ln

DN/OD

dn

L

Lb

PN 3,2

PN 4

PN 5

PN 6

PN 10

 

 

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

m

m

63

63,0

63

103

1,6

1,9

3,0

4,0

6,0

75

75,0

63

105

1,5

2,2

3,6

4,0

6,0

90

90,0

64

115

1,5

2,7

4,3

4,0

6,0

110

110,0

100

118

1,8

3,2

5,3

4,0

6,0

140

140,0

104

128

4,1

6,7

4,0

6,0

160

160,0

132

137

4,0

4,7

7,7

4,0

6,0

200

200,0

182

147

5,9

9,6

4,0

6,0

225

225,0

200

158

6,6

10,8

4,0

6,0

250

250,0

250

165

7,3

11,9

4,0

6,0

280

280,0

250

172

8,2

13,4

4,0

6,0

315

315,0

300

193

9,2

15,0

4,0

6,0

355

355,0

310

206

10,4

16,9

4,0

6,0

400

400,0

320

218

11,7

19,1

4,0

6,0

450

450,0

235

13,2

21,5

4,0

6,0

500

500,0

255

14,6

23,9

4,0

6,0

560

560,0

273

16,4

26,7

4,0

6,0

630

630,0

295

18,4

30,0

4,0

6,0

 

>>> Ống nhựa uPVC Bình Minh

>>>> Keo dán sản phẩm uPVC Bình Minh