fbpx
Trang chủ » Nhựa vinh xuân » Nhựa DEKKO » Ống nhựa HDPE 80 Dekko

Ống nhựa HDPE 80 Dekko

Ống nhựa HDPE PE80 PN6 DEKKO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 80 PN6 DEKKO do Công ty Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Phúc Hà sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn DIN 8074 & 8075 của CHLB Đức và tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427 : 2007). Sản Phẩm được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Với phương châm mang lại cho khách hàng: “Chất lượng + Uy tiến + Dịch vụ hoàn hảo  + Hiệu Quả . Bằng khả năng và nỗ lực hết mình Công ty Phúc Hà ngày càng khẳng định uy tín trên thị trường và được sự tin tưởng tín nhiệm của các chủ đầu tư các bạn hàng trong và ngoài nước.

Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống nhựa chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn.

                            Bảng báo giá ống nhựa HDPE80 PN6 DEKKO

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE80 DN 40 PN 6 Dekko PN6 Ø 40 1.9 Mét 18.300
Ống HDPE PE80 DN 50 PN 6 Dekko PN6 Ø 50 2.4 Mét 28.400
Ống HDPE PE80 DN 63 PN 6 Dekko PN6 Ø 63 3 Mét 43.900
Ống HDPE PE80 DN 75 PN 6 Dekko PN6 Ø 75 3.5 Mét 62.400
Ống HDPE PE80 DN 90 PN 6 Dekko PN6 Ø 90 4.3 Mét 100.400
Ống HDPE PE80 DN 110 PN 6 Dekko PN6 Ø 110 5.3 Mét 132.400
Ống HDPE PE80 DN 125 PN 6 Dekko PN6 Ø 125 6 Mét 170.600
Ống HDPE PE80 DN 140 PN 6 Dekko PN6 Ø 140 6.7 Mét 212.000
Ống HDPE PE80 DN 160 PN 6 Dekko PN6 Ø 160 7.7 Mét 278.600
Ống HDPE PE80 DN 180 PN 6 Dekko PN6 Ø 180 8.6 Mét 350.400
Ống HDPE PE80 DN 200 PN 6 Dekko PN6 Ø 200 9.6 Mét 435.400
Ống HDPE PE80 DN 225 PN 6 Dekko PN6 Ø 225 10.8 Mét 549.000
Ống HDPE PE80 DN 250 PN 6 Dekko PN6 Ø 250 11.9 Mét 671.700
Ống HDPE PE80 DN 280 PN 6 Dekko PN6 Ø 280 13.4 Mét 845.300
Ống HDPE PE80 DN 315 PN 6 Dekko PN6 Ø 315 15 Mét 1.062.500
Ống HDPE PE80 DN 355 PN 6 Dekko PN6 Ø 355 16.9 Mét 1.359.200
Ống HDPE PE80 DN 400 PN 6 Dekko PN6 Ø 400 19.1 Mét 1.712.600
Ống HDPE PE80 DN 450 PN 6 Dekko PN6 Ø 450 21.5 Mét 2.186.000
Ống HDPE PE80 DN 500 PN 6 Dekko PN6 Ø 500 23.9 Mét 2.673.900

Ống nhựa HDPE PE80 PN8 DEKKO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE PE80 PN8 DEKKO

ống HDPE

Ống nhựa HDPE 80 PN8 DEKKO do Công ty Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Phúc Hà sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn DIN 8074 & 8075 của CHLB Đức và tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427 : 2007). Sản Phẩm được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Với phương châm mang lại cho khách hàng: “Chất lượng + Uy tiến + Dịch vụ hoàn hảo  + Hiệu Quả . Bằng khả năng và nỗ lực hết mình Công ty Phúc Hà ngày càng khẳng định uy tín trên thị trường và được sự tin tưởng tín nhiệm của các chủ đầu tư các bạn hàng trong và ngoài nước.

Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống nhựa chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn.

                           Bảng báo giá ống nhựa HDPE80 PN8 DEKKO

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE80 DN32 PN 8 Dekko PN8 Ø 32 1.9 Mét 14.800
Ống HDPE PE80 DN40 PN 8 Dekko PN8 Ø 40 2.4 Mét 22.100
Ống HDPE PE80 DN63 PN 8 Dekko PN8 Ø 63 3.8 Mét 54.700
Ống HDPE PE80 DN75 PN 8 Dekko PN8 Ø 75 4.5 Mét 77.400
Ống HDPE PE80 DN90 PN 8 Dekko PN8 Ø 90 5.4 Mét 112.100
Ống HDPE PE80 DN110 PN 8 Dekko PN8 Ø 110 6.6 Mét 163.000
Ống HDPE PE80 DN125 PN 8 Dekko PN8 Ø 125 7.4 Mét 208.300
Ống HDPE PE80 DN140 PN 8 Dekko PN8 Ø 140 8.3 Mét 261.200
Ống HDPE PE80 DN160 PN 8 Dekko PN8 Ø 160 9.5 Mét 340.700
Ống HDPE PE80 DN180 PN 8 Dekko PN8 Ø 180 10.7 Mét 432.100
Ống HDPE PE80 DN200 PN 8 Dekko PN8 Ø 200 11.9 Mét 536.900
Ống HDPE PE80 DN225 PN 8 Dekko PN8 Ø 225 13.4 Mét 677.900
Ống HDPE PE80 DN250 PN 8 Dekko PN8 Ø 250 14.8 Mét 833.100
Ống HDPE PE80 DN280 PN 8 Dekko PN8 Ø 280 16.6 Mét 1.045.900
Ống HDPE PE80 DN315 PN 8 Dekko PN8 Ø 315 18.7 Mét 1.323.900
Ống HDPE PE80 DN355 PN 8 Dekko PN8 Ø 355 21.1 Mét 1.668.600
Ống HDPE PE80 DN400 PN 8 Dekko PN8 Ø 400 23.7 Mét 2.130.800
Ống HDPE PE80 DN450 PN 8 Dekko PN8 Ø 450 26.7 Mét 2.679.600
Ống HDPE PE80 DN500 PN 8 Dekko PN8 Ø 500 29.7 Mét 3.329.800

Ống nhựa HDPE 80 PN10 DEKKO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 80 PN10 DEKKO

ống HDPE

Ống nhựa HDPE 80 DEKKO chịu áp lực 10Bar do Công ty Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Phúc Hà sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn DIN 8074 & 8075 của CHLB Đức và tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427 : 2007). Sản Phẩm được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Với phương châm mang lại cho khách hàng: “Chất lượng + Uy tiến + Dịch vụ hoàn hảo  + Hiệu Quả . Bằng khả năng và nỗ lực hết mình Công ty Phúc Hà ngày càng khẳng định uy tín trên thị trường và được sự tin tưởng tín nhiệm của các chủ đầu tư các bạn hàng trong và ngoài nước.

Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống nhựa chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn.

Bảng báo giá ống nhựa HDPE 80 PN10 DEKKO

Tên sản phẩm

Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE80 DN 25 PN 10 Dekko PN 10 Ø 25 1.9 Mét

10.800

Ống HDPE PE80 DN 32 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 32 2.4 Mét 17.300
Ống HDPE PE80 DN 40 PN 10 Dekko PN 10 Ø 40 3 Mét

26.700

Ống HDPE PE80 DN 50 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 50 3.7 Mét 41.100
Ống HDPE PE80 DN 63 PN 10 Dekko PN 10 Ø 63 4.7 Mét

65.600

Ống HDPE PE80 DN 75 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 75 5.6 Mét 93.800
Ống HDPE PE80 DN 90 PN 10 Dekko PN 10 Ø 90 6.7 Mét

132.900

Ống HDPE PE80 DN 110 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 110 8.1 Mét 200.800
Ống HDPE PE80 DN 125 PN 10 Dekko PN 10 Ø 125 9.2 Mét

256.200

Ống HDPE PE80 DN 140 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 140 10.3 Mét 319.400
Ống HDPE PE80 DN 160 PN 10 Dekko PN 10 Ø 160 11.8 Mét

419.000

Ống HDPE PE80 DN 180 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 180 13.3 Mét 529.800
Ống HDPE PE80 DN 200 PN 10 Dekko PN 10 Ø 200 14.7 Mét

659.400

Ống HDPE PE80 DN 225 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 225 16.6 Mét 814.500
Ống HDPE PE80 DN 250 PN 10 Dekko PN 10 Ø 250 18.4 Mét

1.007.200

Ống HDPE PE80 DN 280 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 280 20.6 Mét 1.263.400
Ống HDPE PE80 DN 315 PN 10 Dekko PN 10 Ø 315 23.2 Mét

1.598.400

Ống HDPE PE80 DN 355 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 355 26.1 Mét 2.029.300
Ống HDPE PE80 DN 400 PN 10 Dekko PN 10 Ø 400 29.4 Mét

2.580.100

Ống HDPE PE80 DN 450 PN 10 Dekko

PN 10 Ø 450 33.1 Mét 3.267.000
Ống HDPE PE80 DN 500 PN 10 Dekko PN 10 Ø 500 36.8 Mét

4.051.400

Ống nhựa HDPE 80 PN 12,5 DEKKO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 80 PN 12,5 DEKKO

ống HDPE

Ống nhựa HDPE 80 DEKKO chịu áp lực 12,5Bar do Công ty Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Phúc Hà sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn DIN 8074 & 8075 của CHLB Đức và tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427 : 2007). Sản Phẩm được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Với phương châm mang lại cho khách hàng: “Chất lượng + Uy tiến + Dịch vụ hoàn hảo  + Hiệu Quả . Bằng khả năng và nỗ lực hết mình Công ty Phúc Hà ngày càng khẳng định uy tín trên thị trường và được sự tin tưởng tín nhiệm của các chủ đầu tư các bạn hàng trong và ngoài nước.

Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống nhựa chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn.

Bảng báo giá ống nhựa HDPE80 PN12,5 DEKKO

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE80 DN 20 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 20 1.9 Mét 8.300
Ống HDPE PE80 DN 25 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 25 2.3 Mét 12.600
Ống HDPE PE80 DN 32 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 32 3 Mét 20.800
Ống HDPE PE80 DN 40 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 40 3.7 Mét 32.100
Ống HDPE PE80 DN 50 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 50 4.6 Mét 49.700
Ống HDPE PE80 DN 63 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 63 5.8 Mét 79.000
Ống HDPE PE80 DN 75 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 75 6.8 Mét 110.500
Ống HDPE PE80 DN 90 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 90 8.2 Mét 159.000
Ống HDPE PE80 DN 110 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 110 10 Mét 237.900
Ống HDPE PE80 DN 125 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 125 11.4 Mét 309.600
Ống HDPE PE80 DN 140 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 140 12.7 Mét 381.900
Ống HDPE PE80 DN 160 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 160 14.6 Mét 502.000
Ống HDPE PE80 DN 180 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 180 16.4 Mét 636.700
Ống HDPE PE80 DN 200 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 200 18.2 Mét 785.500
Ống HDPE PE80 DN 225 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 225 20.5 Mét 982.500
Ống HDPE PE80 DN 250 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 250 22.7 Mét 1.228.600
Ống HDPE PE80 DN 280 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 280 25.4 Mét 1.539.700
Ống HDPE PE80 DN 315 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 315 28.6 Mét 1.924.500
Ống HDPE PE80 DN 355 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 355 32.2 Mét 2.442.000
Ống HDPE PE80 DN 400 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 400 36.3 Mét 3.099.200
Ống HDPE PE80 DN 450 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 450 40.9 Mét 3.917.000
Ống HDPE PE80 DN 500 PN 12,5 Dekko PN 12,5 Ø 500 45.4 Mét 4.872.800

Ống nhựa HDPE 80 PN16 DEKKO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 80 PN16 DEKKO

ống HDPE

Ống nhựa HDPE 80 DEKKO chịu áp lực 10Bar do Công ty Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Phúc Hà sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn DIN 8074 & 8075 của CHLB Đức và tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427 : 2007). Sản Phẩm được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.

Với phương châm mang lại cho khách hàng: “Chất lượng + Uy tiến + Dịch vụ hoàn hảo  + Hiệu Quả . Bằng khả năng và nỗ lực hết mình Công ty Phúc Hà ngày càng khẳng định uy tín trên thị trường và được sự tin tưởng tín nhiệm của các chủ đầu tư các bạn hàng trong và ngoài nước.

Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống nhựa chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn.

Bảng báo giá ống nhựa HDPE80 PN16 DEKKO

Stt

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy Đơn vị tính Giá (VAT)
1 PE 80 Ống 20 PN 16 Dekko PN16 Ø 20 2.3 Mét

10,000

2

PE 80 Ống 25 PN 16 Dekko PN16 Ø 25 3 Mét 15,100
3 PE 80 Ống 32 PN 16 Dekko PN16 Ø 32 3.6 Mét

24,900

4

PE 80 Ống 40 PN 16 Dekko PN16 Ø 40 4.5 Mét 38,100
5 PE 80 Ống 50 PN 16 Dekko PN16 Ø 50 5.6 Mét

58,900

6

PE 80 Ống 63 PN 16 Dekko PN16 Ø 63 7.1 Mét 93,800
7 PE 80 Ống 75 PN 16 Dekko PN16 Ø 75 8.4 Mét

132,800

8

PE 80 Ống 90 PN 16 Dekko PN16 Ø 90 10.1 Mét 190,600
9 PE 80 Ống 110 PN16 Dekko PN16 Ø 110 12.3 Mét

288,600

10

PE 80 Ống 125 PN 16 Dekko PN16 Ø 125 14 Mét 369,900
11 PE 80 Ống 140 PN 16 Dekko PN16 Ø 140 15.7 Mét

462,600

12

PE 80 Ống 160 PN 16 Dekko PN16 Ø 160 17.9 Mét 606,800
13 PE 80 Ống 180 PN 16 Dekko PN16 Ø 180 20.1 Mét

767,201

14

PE 80 Ống 200 PN 16 Dekko PN16 Ø 200 22.4 Mét 954,500
15 PE 80 Ống 225 PN 16 Dekko PN16 Ø 225 25.2 Mét

1,180,500

16 PE 80 Ống 250 PN 16 Dekko PN16 Ø 250 27.9 Mét 1,456,800
17 PE 80 Ống 280 PN 16 Dekko PN16 Ø 280 31.3 Mét 1,824,700

18

PE 80 Ống 315 PN 16 Dekko PN16 Ø 315 35.2 Mét 2,324,500
19 PE 80 Ống 355 PN 16 Dekko PN16 Ø 355 39.7 Mét

2,948,800

20

PE 80 Ống 400 PN 16 Dekko PN16 Ø 400 44.7 Mét 3,755,600
21 PE 80 Ống 450 PN 16 Dekko PN16 Ø 450 50.3 Mét

4,747,700

22

PE 80 Ống 500 PN 16 Dekko PN16 Ø 500 55.8 Mét

5,872,400

0985.762.299