fbpx
Trang chủ » Ống nhựa Europipe » phu kien hpde europipe

phu kien hpde europipe

Mặt bích hàn HDPE 100 EuroPipe

Mặt bích hàn HDPE 100

Mặt bích hàn HDPE 100 EuroPipe

bich_noi_ong_han_nho

Mặt bích một đầu hàn vào ống một đầu lắp vào các van mặt bích thép để có thể tháo lắp đoạn giữa đường ống trong trường hợp sửa chữa sau lắp đặt.

>>>> Phụ Kiện HDPE

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Mặt bích một đầu hàn vào ống một đầu lắp vào các van mặt bích thép để có thể tháo lắp đoạn giữa đường ống trong trường hợp sửa chữa sau lắp đặt.

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Mặt bích hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaisia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
  (mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm) Bao gồm VAT10%
1 Ø 63 3.8        38,864 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5         57,456 6.8 Liên hệ
3 Ø 90 5.4         66,752 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6        88,592 10 Liên hệ
5 Ø 125 7.4       139,216 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3      219,408 12.7 Liên hệ
7 Ø 160 9.5       211,120 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7      379,792 16.4 Liên hệ
9 Ø 200 11.9      404,992 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4     489,440 20.5 Liên hệ
11 Ø 250 14.8       573,776 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6      928,256 25.4 Liên hệ
13 Ø 315 18.7   1,012,592 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1   1,518,832 32.2 Liên hệ
15 Ø 400 23.7    1,687,616 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7  2,362,640 40.9 Liên hệ
17 Ø 500     3,290,784   Liên hệ
18 Ø 560     4,725,168   Liên hệ
19 Ø 630    5,484,640   Liên hệ

>>>> Ống PPR chịu tia cực tím

Nút bịt hàn HDPE Europipe

Nút bịt hàn HDPE

Nút bịt hàn HDPE Europipe

nut-bit

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Dùng để bịt cố định các đuờng ống có kích thuớc lớn

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Nút bịt hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

>>> Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
  (mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm) Bao gồm VAT10%
1 Ø 63 3.8         26,992 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5         30,464 6.8 Liên hệ
3 Ø 90 5.4         46,480 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6         60,704 10 Liên hệ
5 Ø 125 7.4       134,960 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3       236,208 12.7 Liên hệ
7 Ø 160 9.5       177,184 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7       320,656 16.4 Liên hệ
9 Ø 200 11.9       270,032 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4       506,240 20.5 Liên hệ
11 Ø 250 14.8       607,488 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6       928,256 25.4 Liên hệ
13 Ø 315 18.7   1,012,592 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1    1,560,944 32.2 Liên hệ
15 Ø 400 23.7    2,109,520 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7    2,953,328 40.9 Liên hệ
17 Ø 500      3,881,360   Liên hệ
18 Ø 560      5,062,736   Liên hệ
19 Ø 630      5,822,096   Liên hệ

>>>> Phụ Kiện HDPE

Tê đều hàn HDPE Europipe

t-te

t-te

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Tê đều hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

>>>> Phụ Kiện HDPE

 

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
  (mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm) Bao gồm VAT10%
1 Ø 63 3.8 67,536 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5 72,576 6.8 Liên hệ
3 Ø 90 5.4 118,160 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6 211,008 10 Liên hệ
5 Ø 125 7.4 303,744 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3 506,240 12.7 Liên hệ
7 Ø 160 9.5 489,440 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7 1,012,592 16.4 Liên hệ
9 Ø 200 11.9 886,032 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4 1,518,832 20.5 Liên hệ
11 Ø 250 14.8 1,687,616 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6 3,459,568 25.4 Liên hệ
13 Ø 315 18.7 3,543,904 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1 4,725,168 32.2 Liên hệ
15 Ø 400 23.7 6,328,448 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7 16,875,600 40.9 Liên hệ
17 Ø 500   20,250,720   Liên hệ
18 Ø 560   35,438,816   Liên hệ
19 Ø 630   36,282,512   Liên hệ

>>>> Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

Tê thu hàn HDPE Europipe

te-thu-t

te-thu-t

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện dùng để chia đường ống HDPE xuống nhánh kích thước nhỏ hơn, dùng phương pháp hàn đối đầu

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Tê thu hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

>>>> Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

 

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
  (mm) (Độ dày mm)   (Độ dày mm)  
1 63 x 50 x 63 3.8 x 3.0 x 3.8          50,736 5.8 x 4.6 x 5.8 Liên hệ
2 75 x 50 x 75 4.5 x 3.0 x 4.5          74,256 6.8 x 4.6 x 6.8 Liên hệ
3 75 x 63 x 75 4.5 x 3.8 x 4.5          78,512 6.8 x 5.8 x 6.8 Liên hệ
4 90 x 50 x 90 5.4 x 3.0 x 5.4       103,712 8.2 x 4.6 x 8.2 Liên hệ
5 90 x 63 x 90 5.4 x 3.8 x 5.4        107,968 8.2 x 5.8 x 8.2 Liên hệ
6 90 x 75 x 90 5.4 x 4.5 x 4.5       114,800 8.2 x 6.8 x 8.2 Liên hệ
7 110 x 50 x 110 6.6 x 3.0 x 6.6        161,168 10.0 x 4.6 x 10.0 Liên hệ
8 110 x 63 x 110 6.6 x 3.8 x 6.6        158,704 10.0 x 5.8 x 10.0 Liên hệ
9 110 x 75 x 110 6.6 x 4.5 x 6.6        177,184 10.0 x 6.8 x 10.0 Liên hệ
10 110 x 90 x 110 6.6 x 5.4 x 6.6        183,904 10.0 x 8.2 x 10.0 Liên hệ
11 125 x 63 x 125 7.4 x 3.8 x 7.4        234,640 11.4 x 5.8 x 11.4 Liên hệ
12 125 x 75 x 125 7.4 x 4.5 x 7.4        255,696 11.4 x 6.8 x 11.4 Liên hệ
13 125 x 90 x 125 7.4 x 5.4 x 7.4        285,936 11.4 x 8.2 x 11.4 Liên hệ
14 125 x 110 x 125 7.4 x 6.6 x 7.4        291,088 11.4 x 10.0 x 11.4 Liên hệ
15 140 x 63 x 140 8.3 x 3.8 x 8.3        511,392 12.7 x 5.8 x 12.7 Liên hệ
16 140 x 75 x 140 8.3 x 4.5 x 8.3        531,664 12.7 x 6.8 x 12.7 Liên hệ
17 140 x 90 x 140 8.3 x 5.4 x 8.3        613,424 12.7 x 8.2 x 12.7 Liên hệ
18 140 x 110 x 140 8.3 x 6.6 x 8.3        643,776 12.7 x 10.0 x 12.7 Liên hệ
19 140 x 125 x 140 8.3 x 7.4 x 8.3        700,336 12.7 x 11.4 x 12.7 Liên hệ
20 160 x 63 x 160 9.5 x 3.8 x 9.5        347,760 14.6 x 5.8 x 14.6 Liên hệ
21 160 x 75 x 160 9.5 x 4.5 x 9.5        367,920 14.6 x 6.8 x 14.6 Liên hệ
22 160 x 90 x160 9.5 x 5.4 x 9.5        378,000 14.6 x 8.2 x 14.6 Liên hệ
23 160 x 110 x 160 9.5 x 6.6 x 9.5        393,120 14.6 x 10.0 x 14.6 Liên hệ
24 160 x 125 x 160 9.5 x 7.4 x 9.5        418,544 14.6 x 11.4 x 14.6 Liên hệ
25 180 x 90 x 180 10.7 x 5.4 x 10.7       890,176 16.4 x 8.2 x 16.4 Liên hệ
26 180 x 110 x 180 10.7 x 6.6 x 10.7        894,432 16.4 x 10.0 x 16.4 Liên hệ
27 180 x 160 x 180 10.7 x 9.5 x 10.7        919,632 16.4 x 14.6 x 16.4 Liên hệ
28 200 x 63 x 200 11.9 x 3.8 x 11.9        546,784 18.2 x 5.8 x 18.2 Liên hệ
29 200 x 75 x 200 11.9 x 4.5 x 11.9        571,312 18.2 x 6.8 x 18.2 Liên hệ
30 200 x 90 x 200 11.9 x 5.4 x 11.9        582,176 18.2 x 8.2 x 18.2 Liên hệ
31 200 x 110 x 200 11.9 x 6.6 x 11.9        603,232 18.2 x 10.0 x 18.2 Liên hệ
32 200 x 125 x 200 11.9 x 7.4 x 11.9        909,664 18.2 x 11.4 x 18.2 Liên hệ
33 200 x 160 x 200 11.9 x 9.5 x 11.9        797,328 18.2 x 14.6 x 18.2 Liên hệ
34 225 x 63 x 225 13.4 x 3.8 x 13.4     1,093,568 20.5 x 5.8 x 20.5 Liên hệ
35 225 x 75 x 225 13.4 x 4.5 x 13.4    1,104,544 20.5 x 6.8 x 20.5 Liên hệ
36 225 x 90 x 225 13.4 x 5.4 x 13.4     1,124,816 20.5 x 8.2 x 20.5 Liên hệ
37 225 x 110 x 225 13.4 x 6.6 x 13.4     1,145,872 20.5 x 10.0 x 20.5 Liên hệ
38 225 x 160 x 225 13.4 x 9.5 x 13.4     1,261,456 20.5 x 14.6 x 20.5 Liên hệ
39 225 x 200 x 225 13.4 x 11.9 x 13.4     1,373,792 20.5 x 18.2 x 20.5 Liên hệ
40 250 x 63 x 250 14.8 x 3.8 x 14.8    1,380,512 22.7 x 5.8 x 22.7 Liên hệ
41 250 x 75 x 250 14.8 x 4.5 x 14.8     1,350,048 22.7 x 6.8 x 22.7 Liên hệ
42 250 x 90 x 250 14.8 x 5.4 x 14.8     1,350,048 22.7 x 8.2 x 22.7 Liên hệ
43 250 x 110 x 250 14.8 x 6.6 x 14.8     1,145,088 22.7 x 10.0 x 22.7 Liên hệ
44 250 x 160 x 250 14.8 x 9.5 x 14.8     1,518,832 22.7 x 14.6 x 22.7 Liên hệ
45 250 x 200 x 25 14.8 x 11.9 x 14.8     1,594,656 22.7 x 18.2 x 22.7 Liên hệ
46 250 x 225 x 250 14.8 x 13.4 x 14.8     1,738,240 22.7 x 20.5 x 22.7 Liên hệ
47 280 x 110 x 280 16.6 x 6.6 x 16.6     2,525,376 25.4 x 10.0 x 25.4 Liên hệ
48 280 x 160 x 280 16.6 x 9.5 x 16.6     3,221,568 25.4 x 14.6 x 25.4 Liên hệ
49 280 x 200 x 280 16.6 x 11.9 x 16.6     3,797,024 25.4 x 18.2 x 25.4 Liên hệ
50 280 x 250 x 280 16.6 x 14.8 x 16.6     4,218,928 25.4 x 22.7 x 25.4 Liên hệ
51 315 x 90 x 315 18.7 x 5.4 x 18.7     1,604,960 28.6 x 8.2 x 28.6 Liên hệ
52 315 x 110 x 315 18.7 x 6.6 x 18.7     1,789,648 28.6 x 10.0 x 28.6 Liên hệ
53 315 x 125 x 315 18.7 x 74 x 18.7     2,403,072 28.6 x 11.4 x 28.6 Liên hệ
54 315 x 160 x 315 18.7 x 9.5 x 18.7    2,024,288 28.6 x 14.6 x 28.6 Liên hệ
55 315 x 200 x 315 18.7 x 11.9 x 18.7     2,117,136 28.6 x 18.2 x 28.6 Liên hệ
56 315 x 225 x 315 18.7 x 13.4 x 18.7     2,700,096 28.6 x 20.5 x 28.6 Liên hệ
57 315 x 250 x 315 18.7 x 14.8 x 18.7     2,639,392 28.6 x 22.7 x 28.6 Liên hệ
58 355 x 110 x 355 21.1 x 6.6 x 21.1     2,812,320 32.2 x 10.0 x 32.2 Liên hệ
59 355 x 160 x 355 21.1 x 9.5 x 21.1     2,914,464 32.2 x 14.6 x 32.2 Liên hệ
60 355 x 200 x 355 21.1 x 11.9 x 21.1     2,965,872 32.2 x 18.2 x 32.2 Liên hệ
61 355 x 250 x 355 21.1 x 14.8 x 21.1     4,421,424 32.2 x 22.7 x 32.2 Liên hệ
62 355 x 315 x 355 21.1 x 18.7 x 21.1     7,594,048 32.2 x 28.6 x 32.2 Liên hệ
63 400 x 110 x 400 23.7 x 6.6 x 23.7     3,691,520 36.3 x 10.0 x 36.3 Liên hệ
64 400 x 160 x 400 23.7 x 9.5 x 23.7     3,721,088 36.3 x 14.6 x 36.3 Liên hệ
65 400 x 200 x 400 23.7 x 11.9 x 23.7     3,740,464 36.3 x 18.2 x 36.3 Liên hệ
66 400 x 250 x 400 23.7 x 14.8 x 23.7     5,011,104 36.3 x 22.7 x 36.3 Liên hệ
67 400 x 315 x 400 23.7 x 18.7 x 23.7     5,164,768 36.3 x 28.6 x 36.3 Liên hệ
68 450 x 110 x 450 26.7 x 6.6 x 26.7     8,437,856 40.9 x 10.0 x 40.9 Liên hệ
69 450 x 160 x 450 26.7 x 9.5 x 26.7   10,125,360 40.9 x 14.6 x 40.9 Liên hệ
70 450 x 200 x 450 26.7 x 11.9 x 26.7   10,547,264 40.9 x 18.2 x 40.9 Liên hệ
71 450 x 250 x 450 26.7 x 14.8 x 26.7   12,656,672 40.9 x 22.7 x 40.9 Liên hệ
72 450 x 315 x 450 26.7 x 18.7 x 26.7   13,922,384 40.9 x 28.6 x 40.9 Liên hệ
73 450 x 400 x 450 26.7 x 23.7 x 26.7 16,875,600 40.9 x 36.3 x 40.9 Liên hệ
74 500 x 110 x 500   9,703,568   Liên hệ
75 500 x 160 x 500   10,969,168   Liên hệ
76 500 x 200 x 500   12,656,672   Liên hệ
77 500 x 250 x 500   13,500,480   Liên hệ
78 500 x 315 x 500   16,875,600   Liên hệ
79 500 x 400 x 500   18,563,216   Liên hệ
80 560 x 110 x 560   21,094,528   Liên hệ
81 560 x 160 x 560   21,938,336   Liên hệ
82 560 x 200 x 560   23,625,840   Liên hệ
83 560 x 250 x 560   25,313,456   Liên hệ
84 560 x 315 x560   28,688,576   Liên hệ
85 560 x 400 x560   33,751,200   Liên hệ
86 560 x 500 x 560   40,501,440   Liên hệ
87 630 x 110 x 630   19,406,912   Liên hệ
88 630 x 160 x 630   21,094,528   Liên hệ
89 630 x 200 x 630   21,938,336   Liên hệ
90 630 x 250 x 630   22,782,032   Liên hệ
91 630 x 315 x 630   25,313,456   Liên hệ
92 630 x 400 x 630   26,157,152   Liên hệ
93 630 x 500 x 630   29,532,272   Liên hệ

>>>> Phụ Kiện HDPE

Tứ thông (chữ thập) Europipe

tu thong hpde

Tứ thông (chữ thập) HDPE

tu-thong

Dùng để chia đuờng ống thành 4 huớng khác nhau với đuờng ống đuờng kính lớn có cùng kích thuớc

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Sản phẩm Tứ thông hàn (còn gọi là chữ thập) để chia đường ống HDPE thành 4 hướng kích thước đều nhau bằng phương pháp hàn nối đầu.

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Tứ thông hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

>>>> Ống PPR chịu tia cực tím

 
Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
(mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT (Độ dày mm)  
Tứ thông Ø 63 3.8 Liên hệ  5.8 Liên hệ
Tứ thông Ø 75 4.5  Liên hệ 6.8 Liên hệ
Tứ thông Ø 90 5.4 Liên hệ  8.2 Liên hệ
Tứ thông Ø 110 6.6              328,800 10 Liên hệ
Tứ thông Ø 125 7.4  Liên hệ 11.4 Liên hệ
Tứ thông Ø 140 8.3 Liên hệ  12.7 Liên hệ
Tứ thông Ø 160 9.5              803,800 14.6 Liên hệ
Tứ thông Ø 180 10.7 Liên hệ  16.4 Liên hệ
Tứ thông Ø 200 11.9           1,461,500 18.2 Liên hệ
Tứ thông Ø 225 13.4           2,192,300 20.5 Liên hệ
Tứ thông Ø 250 14.8           2,411,500 22.7 Liên hệ
Tứ thông Ø 280 16.6 Liên hệ 25.4 Liên hệ
Tứ thông Ø 315 18.7           3,800,000 28.6 Liên hệ
Tứ thông Ø 355 21.1  Liên hệ 32.2 Liên hệ
Tứ thông Ø 400 23.7  Liên hệ 36.3 Liên hệ
Tứ thông Ø450 26.7  Liên hệ 40.9 Liên hệ

>>>> Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

Chếch 22,5⁰ hàn nối đầu Europipe

Chếch 22,5⁰ hàn nối đầu

chech-45-do

Có tác dụng như phụ kiện cút nhưng lắp vào những nơi có địa hình không vuông góc.

Danh mục: Phụ kiện HDPE hàn nối đầuTừ khóa: chếch 22.5, hàn nối đầu, phụ kiện hdpe

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Có tác dụng như phụ kiện cút nhưng lắp vào những nơi có địa hình không vuông góc.

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Chếch 22,5⁰
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

>>>> Phụ Kiện HDPE

Kích thước Áp lực PN10 Áp lực PN16
(mm) (Độ dày mm) (Độ dày mm)
Ø 63 3.8 5.8
Ø 75 4.5 6.8
Ø 90 5.4 8.2
Ø 110 6.6 10
Ø 125 7.4 11.4
Ø 140 8.3 12.7
Ø 160 9.5 14.6
Ø 180 10.7 16.4
Ø 200 11.9 18.2
Ø 225 13.4 20.5
Ø 250 14.8 22.7
Ø 280 16.6 25.4
Ø 315 18.7 28.6
Ø 355 21.1 32.2
Ø 400 23.7 36.3
Ø 450 26.7 40.9
Ø 500    
Ø 560    
Ø 630    
Ø 710    
Ø 800  

Đơn giá chưa bao gồm VAT

>>>>> Ống PPR chịu tia cực tím

Chếch hàn 45⁰ Europipe

Chếch 22,5⁰ hàn nối đầu

chech-45-do

Có tác dụng như phụ kiện cút nhưng lắp vào những nơi có địa hình không vuông góc

Danh mục: Phụ kiện HDPE hàn nối đầuTừ khóa: chếch 45, hàn nối đầu, phụ kiện hdpe

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Có tác dụng như phụ kiện cút nhưng lắp vào những nơi có địa hình không vuông góc

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Chếch 45⁰
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

>>>> Ống Nhựa PPR PN 25 Tiền Phong

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
  (mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm) Bao gồm VAT10%
1 Ø 63 3.8          40,544 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5          54,880 6.8 Liên hệ
3 Ø 90 5.4          75,040 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6        118,160 10 Liên hệ
5 Ø 125 7.4        189,840 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3        278,432 12.7 Liên hệ
7 Ø 160 9.5        270,032 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7        632,912 16.4 Liên hệ
9 Ø 200 11.9        489,440 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4        759,472 20.5 Liên hệ
11 Ø 250 14.8        827,008 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6     1,670,704 25.4 Liên hệ
13 Ø 315 18.7     1,645,392 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1     2,615,760 32.2 Liên hệ
15 Ø 400 23.7     3,037,664 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7     8,437,856 40.9 Liên hệ
17 Ø 500     11,812,976   Liên hệ
18 Ø 560     16,031,792   Liên hệ
19 Ø 630    20,250,720   Liên hệ

>>>> Phụ Kiện HDPE

Côn thu hàn HDPE Europipe

con thu hpde

con-thu

Phụ kiện dùng để nối thẳng 2 ống HDPE khác kích thước bằng phương pháp hàn đối đầu

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện dùng để nối thẳng 2 ống HDPE khác kích thước bằng phương pháp hàn đối đầu

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Côn thu hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
(mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm) Bao gồm VAT10%
1 75 x 50 4.5 x 3.0          32,928 6.8 x 4.6 Liên hệ
2 75 x 63 4.5 x 3.8          37,968 6.8 x 5.8 Liên hệ
3 90 x 50 5.4 x 3.0          46,480 8.2 x 4.6 Liên hệ
4 90 x 63 5.4 x 3.8          50,736 8.2 x 5.8 Liên hệ
5 90 x 75 5.4 x 4.5          59,136 8.2 x 6.8 Liên hệ
6 110 x 50 6.6 x 3.0          75,936 10.0 x 4.6 Liên hệ
7 110 x 63 6.6 x 3.8          71,792 10.0 x 5.8 Liên hệ
8 110 x 75 6.6 x 4.5          84,448 10.0 x 6.8 Liên hệ
9 110 x 90 6.6 x 5.4          86,128 10.0 x 8.2 Liên hệ
10 125 x 63 7.4 x 3.8        147,728 11.4 x 5.8 Liên hệ
11 125 x 75 7.4 x 4.5        162,848 11.4 x 6.8 Liên hệ
12 125 x 90 7.4 x 5.4        165,424 11.4 x 8.2 Liên hệ
13 125 x 110 7.4 x 6.6        168,784 11.4 x 10.0 Liên hệ
14 140 x 63 8.3 x 3.8        206,752 12.7 x 5.8 Liên hệ
15 140 x 75 8.3 x 4.5        229,488 12.7 x 6.8 Liên hệ
16 140 x 90 8.3 x 5.4        261,632 12.7 x 8.2 Liên hệ
17 140 x 110 8.3 x 6.6        295,344 12.7 x 10.0 Liên hệ
18 140 x 125 8.3 x 7.4        316,400 12.7 x 11.4 Liên hệ
19 160 x 63 9.5 x 3.8        156,128 14.6 x 5.8 Liên hệ
20 160 x 75 9.5 x 4.5        167,104 14.6 x 6.8 Liên hệ
21 160 x 90 9.5 x 5.4        173,824 14.6 x 8.2 Liên hệ
22 160 x 110 9.5 x 6.6        190,624 14.6 x 10.0 Liên hệ
23 160 x 125 9.5 x 7.4        209,216 14.6 x 11.4 Liên hệ
24 160 x 140 9.5 x 8.3        421,904 14.6 x 12.7 Liên hệ
25 180 x 90 10.7 x 5.4        582,176 16.4 x 8.2 Liên hệ
26 180 x 110 10.7 x 6.6        548,464 16.4 x 10.0 Liên hệ
27 180 x 125 10.7 x 7.4        590,688 16.4 x 11.4 Liên hệ
28 180 x 140 10.7 x 8.3        675,024 16.4 x 12.7 Liên hệ
29 180 x 160 10.7 x 9.5        717,136 16.4 x 14.6 Liên hệ
30 200 x 63 11.9 x 3.8        268,464 18.2 x 5.8 Liên hệ
31 200 x 75 11.9 x 4.5        278,432 18.2 x 6.8 Liên hệ
32 200 x 90 11.9 x 5.4        283,136 18.2 x 8.2 Liên hệ
33 200 x 110 11.9 x 6.6        304,640 18.2 x 10.0 Liên hệ
34 200 x 125 11.9 x 7.4        334,432 18.2 x 11.4 Liên hệ
35 200 x 160 11.9 x 9.5        354,480 18.2 x 14.6 Liên hệ
36 200 x 180 11.9 x 10.7        843,808 18.2 x 16.4 Liên hệ
37 225 x 90 13.4 x 5.4        682,752 20.5 x 8.2 Liên hệ
38 225 x 110 13.4 x 6.6        573,776 20.5 x 10.0 Liên hệ
39 225 x 125 13.4 x 7.4        664,944 20.5 x 11.4 Liên hệ
40 225 x 160 13.4 x 9.5        590,688 20.5 x 14.6 Liên hệ
41 225 x 200 13.4 x 11.9        691,936 20.5 x 18.2 Liên hệ
42 250 x 90 14.8 x 5.4        614,320 22.7 x 8.2 Liên hệ
43 250 x 110 14.8 x 6.6        590,688 22.7 x 10.0 Liên hệ
44 250 x 125 14.8 x 7.4        776,272 22.7 x 11.4 Liên hệ
45 250 x 160 14.8 x 9.5        632,912 22.7 x 14.6 Liên hệ
46 250 x 200 14.8 x 11.9        717,136 22.7 x 18.2 Liên hệ
47 250 x 225 14.8 x 13.4        843,808 22.7 x 20.5 Liên hệ
48 280 x 110 16.6 x 6.6     1,265,712 25.4 x 10.0 Liên hệ
49 280 x 160 16.6 x 9.5     1,307,936 25.4 x 14.6 Liên hệ
50 280 x 200 16.6 x 11.9     1,434,496 25.4 x 18.2 Liên hệ
51 280 x 225 16.6 x 13.4     1,518,832 25.4 x 20.5 Liên hệ
52 280 x 250 16.6 x 14.8     1,603,280 25.4 x 22.7 Liên hệ
53 315 x 90 18.7 x 5.4        877,520 28.6 x 8.2 Liên hệ
54 315 x 110 18.7 x 6.6        843,808 28.6 x 10.0 Liên hệ
55 315 x 125 18.7 x 7.4        945,056 28.6 x 11.4 Liên hệ
56 315 x 160 18.7 x 9.5     1,012,592 28.6 x 14.6 Liên hệ
57 315 x 200 18.7 x 11.9     1,029,504 28.6 x 18.2 Liên hệ
58 315 x 225 18.7 x 13.4     1,434,496 28.6 x 20.5 Liên hệ
59 315 x 250 18.7 x 14.8     1,054,704 28.6 x 22.7 Liên hệ
60 315 x 280 18.7 x 16.6     1,771,952 28.6 x 25.4 Liên hệ
61 355 x 110 21.1 x 6.6     1,620,864 32.2 x 10.0 Liên hệ
62 355 x 160 21.1 x 9.5     1,788,864 32.2 x 14.6 Liên hệ
63 355 x 200 21.1 x 11.9     1,957,536 32.2 x 18.2 Liên hệ
64 355 x 250 21.1 x 14.8     2,261,280 32.2 x 22.7 Liên hệ
65 355 x 315 21.1 x 18.7     2,531,312 32.2 x 28.6 Liên hệ
66 400 x 110 23.7 x 6.6     2,472,288 36.3 x 10.0 Liên hệ
67 400 x 160 23.7 x 9.5     1,999,760 36.3 x 14.6 Liên hệ
68 400 x 200 23.7 x 11.9     3,037,664 36.3 x 18.2 Liên hệ
69 400 x 225 23.7 x 13.4     2,531,312 36.3 x 20.5 Liên hệ
70 400 x 250 23.7 x 14.8     2,278,304 36.3 x 22.7 Liên hệ
71 400 x 315 23.7 x 18.7     2,531,312 36.3 x 28.6 Liên hệ
72 400 x 355 23.7 x 21.1     2,700,096 36.3 x 32.2 Liên hệ
73 450 x 110 26.7 x 6.6 5,737,760 40.9 x 10.0 Liên hệ
74 450 x 160 26.7 x 9.5 6,075,216 40.9 x 14.6 Liên hệ
75 450 x 200 26.7 x 11.9 5,906,432 40.9 x 18.2 Liên hệ
76 450 x 225 26.7 x 13.4 6,075,216 40.9 x 20.5 Liên hệ
77 450 x 250 26.7 x 14.8 6,750,240 40.9 x 22.7 Liên hệ
78 450 x 315 26.7 x 18.7 6,750,240 40.9 x 28.6 Liên hệ
79 450 x 355 26.7 x 21.1 7,594,048 40.9 x 32.2 Liên hệ
80 450 x 400 26.7 x 23.7 7,594,048 40.9 x 36.3 Liên hệ
81 500 x 200 3,881,360 Liên hệ
82 500 x 250 3,991,008 Liên hệ
83 500 x 315 4,050,144 Liên hệ
84 500 x 355 8,589,728 Liên hệ
85 500 x 400 4,134,592 Liên hệ
86 500 x 450 4,218,928 Liên hệ
87 630 x 200 12,656,672 Liên hệ
88 630 x 250 13,922,384 Liên hệ
89 630 x 355 8,437,856 Liên hệ
90 630 x 450 8,859,760 Liên hệ
91 630 x 500 6,750,240 Liên hệ
92 630 x 560 6,919,024

>>>> Phụ Kiện PPR Tiền Phong

Cút đều 90⁰ hàn nối đầu Europipe

Cút đều 90⁰ hàn nối đầu

cut-90-do

Phụ kiện dùng để chuyển hướng một góc 90 độ cho ống HDPE có đường kính lớn

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện dùng để chuyển hướng một góc 90 độ cho ống HDPE có đường kính lớn

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Cút đều 90⁰
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
  (mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm) Bao gồm VAT10%
1 Ø 63 3.8          46,480 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5          57,456 6.8 Liên hệ
3 Ø 90 5.4          92,848 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6        141,792 10 Liên hệ
5 Ø 125 7.4        219,408 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3        379,680 12.7 Liên hệ
7 Ø 160 9.5       354,480 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7        801,584 16.4 Liên hệ
9 Ø 200 11.9        603,232 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4     1,012,592 20.5 Liên hệ
11 Ø 250 14.8     1,350,048 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6    2,193,856 25.4 Liên hệ
13 Ø 315 18.7     2,109,520 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1     3,290,784 32.2 Liên hệ
15 Ø 400 23.7    4,050,144 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7  11,812,976 40.9 Liên hệ
17 Ø 500     15,188,096   Liên hệ
18 Ø 560     21,938,336   Liên hệ
19 Ø 630     30,376,080   Liên hệ

>>>> Phụ Kiện uPVC

>>>> Phụ Kiện PPR Tiền Phong

Đai sửa chữa Europipe

Đai sửa chữa hpde

dai-sua-chua

Đai sửa chữa, được sử dụng đấu nối đường ống mới và đặc biệt tiện dụng trong việc sửa chữa các lỗi đường ống

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Đai sửa chữa, chữa vỡ, được sử dụng đấu nối đường ống mới và đặc biệt tiện dụng trong việc sửa chữa các lỗi đường ống như: ống thủng, ống nứt, ống bị dập, các mối hàn bị hỏng…

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc áp lực
3. Loại hàng: Đai sửa chữa
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp dùng: Siết bulông êcu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá
  (mm)   Bao gồm VAT10%
1 Ø 63 PN16 340,480
2 Ø 75 PN16 521,360
3 Ø 90 PN16 646,912
4 Ø 110 PN16 766,080
5 Ø 125 PN16 1,372,560
6 Ø 140 PN16 1,638,560
7 Ø 160 PN16 1,723,680
8 Ø 180 PN16 2,968,000
9 Ø 200 PN16 2,191,840
10 Ø 225 PN16 3,192,000
11 Ø 250 PN16 3,298,400
12 Ø 280 PN16 8,960,000
13 Ø 315 PN16 4,309,200
14 Ø 355 PN16 10,080,000
15 Ø 400 PN16 11,200,000
16 Ø 450 PN16 16,240,000
17 Ø 500 PN16 19,936,000
18 Ø 560 PN16 22,960,000
19 Ø 630 PN16 28,000,000

>>>>> Ống nhưa HDPE 80 Tiền Phong

>>>> Phụ Kiện uPVC

0985.762.299