Trang chủ » Ống nhựa HPDE

Ống nhựa HPDE

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5

ong-nhua-hdpe-2

>>>> Ống nhựa HPDE 100 Bình Minh

Ống Nhựa HDPE chịu áp lực PN12.5 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa
Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 25 PN 12,5 ———— Ø 25 2 Mét 10.800
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 32 PN 12,5 ———— Ø 32 2.4 Mét 17.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 40 PN 12,5 ———— Ø 40 3 Mét 26.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 50 PN 12,5 ———— Ø 50 3.7 Mét 40.800
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 63 PN 12,5 ———— Ø 63 4.7 Mét 65.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 75 PN 12,5 ———— Ø 75 5.6 Mét 93.200
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 90 PN 12,5 ———— Ø 90 6.7 Mét 132.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 110 PN 12,5 ———— Ø 110 8.1 Mét 198.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 125 PN 12,5 ———— Ø 125 9.2 Mét 255.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 140 PN 12,5 ———— Ø 140 10.3 Mét 317.200
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 160 PN 12,5 ———— Ø 160 11.8 Mét 413.900
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 180 PN 12,5 ———— Ø 180 13.3 Mét 527.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 200 PN 12,5 ———— Ø 200 14.7 Mét 646.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 225 PN 12,5 ———— Ø 225 16.6 Mét 817.400
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 250 PN 12,5 ———— Ø 250 18.4 Mét 1.016.300
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 280 PN 12,5 ———— Ø 280 20.6 Mét 1.274.200
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 315 PN 12,5 ———— Ø 315 23.2 Mét 1.593.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 355 PN 12,5 ———— Ø 355 26.1 Mét 2.021.300
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 400 PN 12,5 ———— Ø 400 29.4 Mét 2.559.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 450 PN 12,5 ———— Ø 450 33.1 Mét 3.235.500
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 500 PN 12,5 ———— Ø 500 36.8 Mét 4.026.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 560 PN12,5 ———— ϕ560 41.2 Mét 5.494.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 630 PN12,5 ———— ϕ630 46.3 Mét 6.944.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 710 PN12,5 ———— ϕ710 52.2 Mét 8.835.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 800 PN12,5 ———— ϕ800 48.8 Mét 9.436.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 900 PN12,5 ———— ϕ900 66.2 Mét 14.198.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 1000 PN12,5 ———— ϕ1000 72.5 Mét 17.293.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN 1200 PN12,5 ———— ϕ1200 88.2 Mét 25.217.000

>>>> Keo dán sản phẩm uPVC Bình Minh

Ống nhựa HDPE 100 PN6

Ống nước HDPE PE100 PN6 

ong-nhua-hdpe-2

>>>> Ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống Nhựa HDPE chịu áp lực PN6 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa
Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá(VAT10%)
Ống nhựa PE 100 DN 110 PN 6 PN6 Ø 110 4.2 Mét 107.000
Ống nhựa PE 100 DN 125 PN 6 PN6 Ø 125 4.8 Mét 138.400
Ống nhựa PE 100 DN 140 PN 6 PN6 Ø 140 5.4 Mét 173.700
Ống nhựa PE 100 DN 160 PN 6 PN6 Ø 160 6.2 Mét 227.600
Ống nhựa PE 100 DN 180 PN 6 PN6 Ø 180 6.9 Mét 284.400
Ống nhựa PE 100 DN 200 PN 6 PN6 Ø 200 7.7 Mét 353.200
Ống nhựa PE 100 DN 225 PN 6 PN6 Ø 225 8.6 Mét 443.100
Ống nhựa PE 100 DN 250 PN 6 PN6 Ø 250 9.6 Mét 548.900
Ống nhựa PE 100 DN 280 PN 6 PN6 Ø 280 10.7 Mét 680.700
Ống nhựa PE 100 DN 315 PN 6 PN6 Ø 315 12.1 Mét 868.000
Ống nhựa PE 100 DN 355 PN 6 PN6 Ø 355 13.6 Mét 1.102.500
Ống nhựa PE 100 DN 400 PN 6 PN6 Ø 400 15.3 Mét 1.390.900
Ống nhựa PE 100 DN 450 PN 6 PN6 Ø 450 17.2 Mét 1.777.500
Ống nhựa PE 100 DN 500 PN 6 PN6 Ø 500 19.1 Mét 2.164.700
Ống nhựa PE100 DN 560 PN6 PN6 ϕ560 21.4 Mét 2.973.000
Ống nhựa PE100 DN 630 PN6 PN6 ϕ630 24.1 Mét 3.767.000
Ống nhựa PE100 DN 710 PN6 PN6 ϕ710 27.2 Mét 4.796.000
Ống nhựa PE100 DN 800 PN6 PN6 ϕ800 30.6 Mét 6.074.000
Ống nhựa PE100 DN 900 PN6 PN6 ϕ900 34.4 Mét 7.682.000
Ống nhựa PE100 DN 1000 PN6 PN6 ϕ1000 38.2 Mét 9.479.000
Ống nhựa PE100 DN 1200 PN6 PN6 ϕ1200 45.9 Mét 13.653.000

>>>> Keo dán sản phẩm uPVC Bình Minh

Ống nhựa HDPE 100 PN8

Ống nhựa HDPE PE80 PN8

hinh-ong-hdpe

 

>>>> Ống Nhựa HDPE Tiền Phong

Ống Nhựa HDPE chịu áp lực PN12.5 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa
Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE100 DN 40 PN 8 PN8 Ø 40 2 Mét 18.300
Ống HDPE PE100 DN 50 PN 8 PN8 Ø 50 2.4 Mét 28.400
Ống HDPE PE100 DN 63 PN 8 PN8 Ø 63 3 Mét 44.100
Ống HDPE PE100 DN 75 PN 8 PN8 Ø 75 3.6 Mét 62.700
Ống HDPE PE100 DN 90 PN 8 PN8 Ø 90 4.3 Mét 99.000
Ống HDPE PE100 DN 110 PN 8 PN8 Ø 110 5.3 Mét 132.900
Ống HDPE PE100 DN 125 PN 8 PN8 Ø 125 6 Mét 171.600
Ống HDPE PE100 DN 140 PN 8 PN8 Ø 140 6.7 Mét 213.700
Ống HDPE PE100 DN 160 PN 8 PN8 Ø 160 7.7 Mét 280.600
Ống HDPE PE100 DN 180 PN 8 PN8 Ø 180 8.6 Mét 353.300
Ống HDPE PE100 DN 200 PN 8 PN8 Ø 200 9.6 Mét 440.100
Ống HDPE PE100 DN 225 PN 8 PN8 Ø 225 10.8 Mét 554.200
Ống HDPE PE100 DN 250 PN 8 PN8 Ø 250 11.9 Mét 676.300
Ống HDPE PE100 DN 280 PN 8 PN8 Ø 280 13.4 Mét 862.700
Ống HDPE PE100 DN 315 PN 8 PN8 Ø 315 15 Mét 1.080.700
Ống HDPE PE100 DN 355 PN 8 PN8 Ø 355 16.9 Mét 1.359.000
Ống HDPE PE100 DN 400 PN 8 PN8 Ø 400 19.1 Mét 1.742.800
Ống HDPE PE100 DN 450 PN 8 PN8 Ø 450 21.5 Mét 2.187.600
Ống HDPE PE100 DN 500 PN 8 PN8 Ø 500 23.9 Mét 2.713.800
Ống HDPE PE100 DN 560 PN8 PN8 ϕ560 26.7 Mét 3.666.000
Ống HDPE PE100 DN 630 PN8 PN8 ϕ630 30 Mét 4.632.000
Ống HDPE PE100 DN 710 PN8 PN8 ϕ710 33.9 Mét 5.906.000
Ống HDPE PE100 DN 800 PN8 PN8 ϕ800 38.1 Mét 7.486.000
Ống HDPE PE100 DN 900 PN8 PN8 ϕ900 42.9 Mét 9.472.000
Ống HDPE PE100 DN 1000 PN8 PN8 ϕ1000 47.7 Mét 11.703.000
Ống HDPE PE100 DN 1200 PN8 PN8 ϕ1200 57.2 Mét 16.844.000

>>>> Ống nhựa HPDE 80 Bình Minh

Ống nhựa HDPE 100 PN16

Ống nhựa HDPE100 PN16

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Ống Nhựa HDPE chịu áp lực PN16 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

>>>> Phụ Kiện Ống nhựa HDPE Bình Minh

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy Đơn vị tính Giá (10%VAT)
Ống nhựa PE 100 DN 20 PN 16 PN16 Ø 20 2 Mét 8.500
Ống nhựa PE 100 DN 25 PN 16 PN16 Ø 25 2.3 Mét 12.900
Ống nhựa PE 100 DN 32 PN 16 PN16 Ø 32 3 Mét 20.700
Ống nhựa PE 100 DN 40 PN 16 PN16 Ø 40 3.7 Mét 32.100
Ống nhựa PE 100 DN 50 PN 16 PN16 Ø 50 4.6 Mét 49.800
Ống nhựa PE 100 DN 63 PN 16 PN16 Ø 63 5.8 Mét 78.300
Ống nhựa PE 100 DN 75 PN 16 PN16 Ø 75 6.8 Mét 111.200
Ống nhựa PE 100 DN 90 PN 16 PN16 Ø 90 8.2 Mét 159.200
Ống nhựa PE 100 DN 110 PN 16 PN16 Ø 110 10 Mét 239.800
Ống nhựa PE 100 DN 125 PN 16 PN16 Ø 125 11.4 Mét 310.200
Ống nhựa PE 100 DN 140 PN 16 PN16 Ø 140 12.7 Mét 384.600
Ống nhựa PE 100 DN 160 PN 16 PN16 Ø 160 14.6 Mét 508.600
Ống nhựa PE 100 DN 180 PN 16 PN16 Ø 180 16.4 Mét 639.800
Ống nhựa PE 100 DN 200 PN 16 PN16 Ø 200 18.2 Mét 800.500
Ống nhựa PE 100 DN 225 PN 16 PN16 Ø 225 20.5 Mét 978.700
Ống nhựa PE 100 DN 250 PN 16 PN16 Ø 250 22.7 Mét 1.217.600
Ống nhựa PE 100 DN 280 PN 16 PN16 Ø 280 25.4 Mét 1.526.000
Ống nhựa PE 100 DN 315 PN 16 PN16 Ø 315 28.6 Mét 1.931.600
Ống nhựa PE 100 DN 355 PN 16 PN16 Ø 355 32.2 Mét 2.452.200
Ống nhựa PE 100 DN 400 PN 16 PN16 Ø 400 36.3 Mét 3.125.100
Ống nhựa PE 100 DN 450 PN 16 PN16 Ø 450 40.9 Mét 3.955.500
Ống nhựa PE 100 DN 500 PN 16 PN16 Ø 500 45.4 Mét 4.903.300
Ống nhựa PE100 DN 560 PN16 PN16 ϕ560 50.8 Mét 6.636.000
Ống nhựa PE100 DN630 PN16 PN16 ϕ630 57.2 Mét 7.884.000
Ống nhựa PE100 DN710 PN16 PN16 ϕ710 64.5 Mét 10.696.000
Ống nhựa PE100 DN800 PN16 PN16 ϕ800 72.6 Mét 13.564.000
Ống nhựa PE100 DN900 PN16 PN16 ϕ900 81.7 Mét 17.170.000
Ống nhựa PE100 DN1000 PN16 PN16 ϕ1000 90.2 Mét 21.080.000

>>>> Ống nhựa HDPE Gân Bình Minh

Ống nhựa HDPE 100 PN20

Ống nhựa HDPE100 PN20

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Ống Nhựa HDPE chịu áp lực PN12.5 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

>>>> Ống Nhựa PPR Bình Minh

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy Đơn vị tính Giá (VAT)
PE 100 Ống 20 PN 20 PN20 Ø 20 2.3 Mét 10.000
PE 100 Ống 25 PN 20 PN20 Ø 25 3 Mét 15.100
PE 100 Ống 32 PN 20 PN20 Ø 32 3.6 Mét 24.900
PE 100 Ống 40 PN 20 PN20 Ø 40 4.5 Mét 38.100
PE 100 Ống 50 PN 20 PN20 Ø 50 5.6 Mét 58.900
PE 100 Ống 63 PN 20 PN20 Ø 63 7.1 Mét 93.800
PE 100 Ống 75 PN 20 PN20 Ø 75 8.4 Mét 132.800
PE 100 Ống 90 PN 20 PN20 Ø 90 10.1 Mét 190.600
PE 100 Ống 110 PN 20 PN20 Ø 110 12.3 Mét 288.600
PE 100 Ống 125 PN 20 PN20 Ø 125 14 Mét 369.900
PE 100 Ống 140 PN 20 PN20 Ø 140 15.7 Mét 462.600
PE 100 Ống 160 PN 20 PN20 Ø 160 17.9 Mét 606.800
PE 100 Ống 180 PN 20 PN20 Ø 180 20.1 Mét 767.200
PE 100 Ống 200 PN 20 PN20 Ø 200 22.4 Mét 954.500
PE 100 Ống 225 PN 20 PN20 Ø 225 25.2 Mét 1.180.500
PE 100 Ống 250 PN 20 PN20 Ø 250 27.9 Mét 1.456.800
PE 100 Ống 280 PN 20 PN20 Ø 280 31.3 Mét 1.824.700
PE 100 Ống 315 PN 20 PN20 Ø 315 35.2 Mét 2.324.500
PE 100 Ống 355 PN 20 PN20 Ø 355 39.7 Mét 2.948.800
PE 100 Ống 400 PN 20 PN20 Ø 400 44.7 Mét 3.755.600
PE 100 Ống 450 PN 20 PN20 Ø 450 50.3 Mét 4.747.700
PE 100 Ống 500 PN 20 PN20 Ø 500 55.8 Mét 5.872.400

>>>> Ống nhựa HPDE 80 Bình Minh

Ống nhựa HDPE 100 PN10

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE100 PN10 

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Ống Nhựa HDPE chịu áp lực PN10 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

>>>> Phụ kiện PPR Vinaconex

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy Đơn vị tính Giá (VAT)
PE 100 Ống 32 PN 10 PN10 Ø 32 2 Mét 14.500
PE 100 Ống 40 PN 10 PN10 Ø 40 2.4 Mét 22.100
PE 100 Ống 50 PN 10 PN10 Ø 50 3 Mét 33.900
PE 100 Ống 63 PN 10 PN10 Ø 63 3.8 Mét 54.200
PE 100 Ống 75 PN 10 PN10 Ø 75 4.5 Mét 77.300
PE 100 Ống 90 PN 10 PN10 Ø 90 5.4 Mét 109.700
PE 100 Ống 110 PN 10 PN10 Ø 110 6.6 Mét 166.200
PE 100 Ống 125 PN 10 PN10 Ø 125 7.4 Mét 209.800
PE 100 Ống 140 PN 10 PN10 Ø 140 8.3 Mét 261.900
PE 100 Ống 160 PN 10 PN10 Ø 160 9.5 Mét 344.200
PE 100 Ống 180 PN 10 PN10 Ø 180 10.7 Mét 433.300
PE 100 Ống 200 PN 10 PN10 Ø 200 11.9 Mét 543.000
PE 100 Ống 225 PN 10 PN10 Ø 225 13.4 Mét 667.400
PE 100 Ống 250 PN 10 PN10 Ø 250 14.8 Mét 826.900
PE 100 Ống 280 PN 10 PN10 Ø 280 16.6 Mét 1.030.300
PE 100 Ống 315 PN 10 PN10 Ø 315 18.7 Mét 1.312.000
PE 100 Ống 355 PN 10 PN10 Ø 355 21.1 Mét 1.667.300
PE 100 Ống 400 PN 10 PN10 Ø 400 23.7 Mét 2.118.600
PE 100 Ống 450 PN 10 PN10 Ø 450 26.7 Mét 2.677.100
PE 100 Ống 500 PN 10 PN10 Ø 500 29.7 Mét 3.329.100
Ống nhựa PE100 DN560 PN10 PN10 ϕ560 33.2 Mét 4.501.000
Ống nhựa PE100 DN630 PN10 PN10 ϕ630 37.4 Mét 5.701.000
Ống nhựa PE100 DN710 PN10 PN10 ϕ710 42.1 Mét 7.245.000
Ống nhựa PE100 DN800 PN10 PN10 ϕ800 47.4 Mét 9.187.000
Ống nhựa PE100 DN900 PN10 PN10 ϕ900 53.3 Mét 11.621.000
Ống nhựa PE100 DN1000 PN10 PN10 ϕ1000 59.3 Mét 14.362.000
Ống nhựa PE100 DN1200 PN10 PN10 ϕ1200 67.9 Mét 19.784.000

>>>> Phụ kiện HPDE ren Malaisia

Ống nhựa HDPE 80 PN16

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE80 PN16

ong-nhua-hdpe-1

 

>>>> Phụ kiện ống nhựa uPVC Đệ Nhất

Ống Nhựa HDPE80 chịu áp lực PN16 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa
Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy Đơn vị tính Giá (VAT)
Ống nhựa HDPE 80 DN 20 PN 12,5 PN12,5 Ø 20 1.9 Mét 8.300
Ống nhựa HDPE 80 DN 25 PN 12,5 PN12,5 Ø 25 2.3 Mét 12.600
Ống nhựa HDPE 80 DN 32 PN 12,5 PN12,5 Ø 32 3 Mét 20.800
Ống nhựa HDPE 80 DN 40 PN 12,5 PN12,5 Ø 40 3.7 Mét 32.100
Ống nhựa HDPE 80 DN 50 PN 12,5 PN12,5 Ø 50 4.6 Mét 49.700
Ống nhựa HDPE 80 DN 63 PN 12,5 PN12,5 Ø 63 5.8 Mét 79.000
Ống nhựa HDPE 80 DN 75 PN 12,5 PN12,5 Ø 75 6.8 Mét 110.500
Ống nhựa HDPE 80 DN 90 PN 12,5 PN12,5 Ø 90 8.2 Mét 159.000
Ống nhựa HDPE 80 DN 110 PN 12,5 PN12,5 Ø 110 10 Mét 237.900
Ống nhựa HDPE 80 DN 125 PN 12,5 PN12,5 Ø 125 11.4 Mét 309.600
Ống nhựa HDPE 80 DN 140 PN 12,5 PN12,5 Ø 140 12.7 Mét 381.900
Ống nhựa HDPE 80 DN 160 PN 12,5 PN12,5 Ø 160 14.6 Mét 502.000
Ống nhựa HDPE 80 DN 180 PN 12,5 PN12,5 Ø 180 16.4 Mét 636.700
Ống nhựa HDPE 80 DN 200 PN 12,5 PN12,5 Ø 200 18.2 Mét 785.500
Ống nhựa HDPE 80 DN 225 PN 12,5 PN12,5 Ø 225 20.5 Mét 982.500
Ống nhựa HDPE 80 DN 250 PN 12,5 PN12,5 Ø 250 22.7 Mét 1.228.600
Ống nhựa HDPE 80 DN 280 PN 12,5 PN12,5 Ø 280 25.4 Mét 1.539.700
Ống nhựa HDPE 80 DN 315 PN 12,5 PN12,5 Ø 315 28.6 Mét 1.924.500
Ống nhựa HDPE 80 DN 355 PN 12,5 PN12,5 Ø 355 32.2 Mét 2.442.000
Ống nhựa HDPE 80 DN 400 PN 12,5 PN12,5 Ø 400 36.3 Mét 3.099.200
Ống nhựa HDPE 80 DN 450 PN 12,5 PN12,5 Ø 450 40.9 Mét 3.917.000
Ống nhựa HDPE 80 DN 500 PN 12,5 PN12,5 Ø 500 45.4 Mét 4.872.800

>>>> Phụ kiện PPR Vinaconex

Ống nhựa HDPE 80 PN 12,5

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE80 PN 12,5

ong-nhua-hdpe

 

>>>> Ống nhựa HPDE Đệ Nhất

Ống Nhựa HDPE 80 chịu áp lực PN12.5 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa
Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE80 DN 20 PN 12,5 PN 12,5 Ø 20 1.9 Mét 8.300
Ống HDPE PE80 DN 25 PN 12,5 PN 12,5 Ø 25 2.3 Mét 12.600
Ống HDPE PE80 DN 32 PN 12,5 PN 12,5 Ø 32 3 Mét 20.800
Ống HDPE PE80 DN 40 PN 12,5 PN 12,5 Ø 40 3.7 Mét 32.100
Ống HDPE PE80 DN 50 PN 12,5 PN 12,5 Ø 50 4.6 Mét 49.700
Ống HDPE PE80 DN 63 PN 12,5 PN 12,5 Ø 63 5.8 Mét 79.000
Ống HDPE PE80 DN 75 PN 12,5 PN 12,5 Ø 75 6.8 Mét 110.500
Ống HDPE PE80 DN 90 PN 12,5 PN 12,5 Ø 90 8.2 Mét 159.000
Ống HDPE PE80 DN 110 PN 12,5 PN 12,5 Ø 110 10 Mét 237.900
Ống HDPE PE80 DN 125 PN 12,5 PN 12,5 Ø 125 11.4 Mét 309.600
Ống HDPE PE80 DN 140 PN 12,5 PN 12,5 Ø 140 12.7 Mét 381.900
Ống HDPE PE80 DN 160 PN 12,5 PN 12,5 Ø 160 14.6 Mét 502.000
Ống HDPE PE80 DN 180 PN 12,5 PN 12,5 Ø 180 16.4 Mét 636.700
Ống HDPE PE80 DN 200 PN 12,5 PN 12,5 Ø 200 18.2 Mét 785.500
Ống HDPE PE80 DN 225 PN 12,5 PN 12,5 Ø 225 20.5 Mét 982.500
Ống HDPE PE80 DN 250 PN 12,5 PN 12,5 Ø 250 22.7 Mét 1.228.600
Ống HDPE PE80 DN 280 PN 12,5 PN 12,5 Ø 280 25.4 Mét 1.539.700
Ống HDPE PE80 DN 315 PN 12,5 PN 12,5 Ø 315 28.6 Mét 1.924.500
Ống HDPE PE80 DN 355 PN 12,5 PN 12,5 Ø 355 32.2 Mét 2.442.000
Ống HDPE PE80 DN 400 PN 12,5 PN 12,5 Ø 400 36.3 Mét 3.099.200
Ống HDPE PE80 DN 450 PN 12,5 PN 12,5 Ø 450 40.9 Mét 3.917.000
Ống HDPE PE80 DN 500 PN 12,5 PN 12,5 Ø 500 45.4 Mét 4.872.800

>>>> Ống nhựa HDPE 100 Đệ Nhất

Ống nhựa HDPE PE80 PN8

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE80 PN8 

ong-nhua-hdpe

 

>>>> Ống nhựa uPVC Đệ Nhất

Ống Nhựa HDPE80 chịu áp lực PN8 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa

>>>> Phụ kiện ống nhựa HPDE Đệ Nhất

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE80 DN 32 PN 8 PN 8 Ø 32 1.9 Mét 14.800
Ống HDPE PE80 DN 40 PN 8 PN 8 Ø 40 2.4 Mét 22.100
Ống HDPE PE80 DN 63 PN 8 PN 8 Ø 63 3.8 Mét 54.700
Ống HDPE PE80 DN 75 PN 8 PN 8 Ø 75 4.5 Mét 77.400
Ống HDPE PE80 DN 90 PN 8 PN 8 Ø 90 5.4 Mét 112.100
Ống HDPE PE80 DN 110 PN 8 PN 8 Ø 110 6.6 Mét 163.000
Ống HDPE PE80 DN 125 PN 8 PN 8 Ø 125 7.4 Mét 208.300
Ống HDPE PE80 DN 140 PN 8 PN 8 Ø 140 8.3 Mét 261.200
Ống HDPE PE80 DN 160 PN 8 PN 8 Ø 160 9.5 Mét 340.700
Ống HDPE PE80 DN 180 PN 8 PN 8 Ø 180 10.7 Mét 432.100
Ống HDPE PE80 DN 200 PN 8 PN 8 Ø 200 11.9 Mét 536.900
Ống HDPE PE80 DN 225 PN 8 PN 8 Ø 225 13.4 Mét 677.900
Ống HDPE PE80 DN 250 PN 8 PN 8 Ø 250 14.8 Mét 833.100
Ống HDPE PE80 DN 280 PN 8 PN 8 Ø 280 16.6 Mét 1.045.900
Ống HDPE PE80 DN 315 PN 8 PN 8 Ø 315 18.7 Mét 1.323.900
Ống HDPE PE80 DN 355 PN 8 PN 8 Ø 355 21.1 Mét 1.668.600
Ống HDPE PE80 DN 400 PN 8 PN 8 Ø 400 23.7 Mét 2.130.800
Ống HDPE PE80 DN 450 PN 8 PN 8 Ø 450 26.7 Mét 2.679.600
Ống HDPE PE80 DN 500 PN 8 PN 8 Ø 500 29.7 Mét 3.329.800

 

Ống nhựa HDPE PE80 PN6

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE80 PN6 

ong-nhua-hdpe

 

>>>> Ống nhựa HPDE Đệ Nhất

Ống Nhựa HDPE80 chịu áp lực PN6 sản xuất theo Tiêu chuẩn ISO 4427:2007 (TCVN 7305:2008) sản phẩm đạt tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075. Ống dẫn nước sạch HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa
Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE80 DN 40 PN 6 PN6 Ø 40 1.9 Mét 18.300
Ống HDPE PE80 DN 50 PN 6 PN6 Ø 50 2.4 Mét 28.400
Ống HDPE PE80 DN 63 PN 6 PN6 Ø 63 3 Mét 43.900
Ống HDPE PE80 DN 75 PN 6 PN6 Ø 75 3.5 Mét 62.400
Ống HDPE PE80 DN 90 PN 6 PN6 Ø 90 4.3 Mét 100.400
Ống HDPE PE80 DN 110 PN 6 PN6 Ø 110 5.3 Mét 132.400
Ống HDPE PE80 DN 125 PN 6 PN6 Ø 125 6 Mét 170.600
Ống HDPE PE80 DN 140 PN 6 PN6 Ø 140 6.7 Mét 212.000
Ống HDPE PE80 DN 160 PN 6 PN6 Ø 160 7.7 Mét 278.600
Ống HDPE PE80 DN 180 PN 6 PN6 Ø 180 8.6 Mét 350.400
Ống HDPE PE80 DN 200 PN 6 PN6 Ø 200 9.6 Mét 435.400
Ống HDPE PE80 DN 225 PN 6 PN6 Ø 225 10.8 Mét 549.000
Ống HDPE PE80 DN 250 PN 6 PN6 Ø 250 11.9 Mét 671.700
Ống HDPE PE80 DN 280 PN 6 PN6 Ø 280 13.4 Mét 845.300
Ống HDPE PE80 DN 315 PN 6 PN6 Ø 315 15 Mét 1.062.500
Ống HDPE PE80 DN 355 PN 6 PN6 Ø 355 16.9 Mét 1.359.200
Ống HDPE PE80 DN 400 PN 6 PN6 Ø 400 19.1 Mét 1.712.600
Ống HDPE PE80 DN 450 PN 6 PN6 Ø 450 21.5 Mét 2.186.000

>>>> Phụ kiện ông nhựa PPR Đệ Nhất