fbpx
Trang chủ » Ống nhựa SINO » ống nhựa hdpe 100

ống nhựa hdpe 100

Ống nhựa HDPE 100 PN20 SINO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 100 PN20 SINO

ong-nhua-hdpe

Ống Nhựa HDPE SINO  được sản xuất bởi Công ty XUÂN LỘC THỌ sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075 : 1999-08 ; ISO 9001 : 2008 ).

Ống nhựa HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao HDPE (Hight Density Poli Etilen)  (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi, đây là tên của loại ống nhựa cao cấp được rất nhiều người ưa thích và lựa chọn cho các công trình cấp thoát nước và vận chuyển dầu mỏ, khí đốt… Với độ bền cao, hầu như không bị tác động của thời tiết khắc nghiệt hay sự ăn mòn của hoá chất… thì Ống HDPE đã thể hiện những ưu điểm vượt trội so với các loại ống nhựa thông thường và đang trở thành sản phẩm dẫn đầu trong các loại ống nhựa được sản suất và tiêu dùng tại Việt Nam.
1. Công dụng vượt trội của ống HDPE SINO:

Với đặc tính và ưu điểm vượt trội của mình, ống nhựa HDPE Đệ Nhất và phụ kiện khác được làm từ chất liệu tương tự đã được nhà nước cũng như nhiều doanh nghiệp tư nhân sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất, cấp thoát nước, các công trình công nghiệp, vật liệu xây dựng, viễn thông , thủy lợi…(cấp nước , thoát nước , dẫn truyền nước thải, luồn dây điện, cáp quang…)
2. Kích thước, quy cách của ống HDPE SINO:
Ống nhựa HDPE Đệ Nhất được sản xuất với đường kính từ Phi 20mm đến Phi 1200mm, ngoài ra còn có áp lực từ PN6 đến PN20 ( bar), hơn thế nữa chiều dài đường ống HDPE Đệ Nhất còn có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng. Những sản phẩm ống nhựa như vậy thường được sản xuất trong dây chuyền công nghệ cao và được kiểm định chất lượng vô cùng nghiêm ngặt với hệ thống kiểm định của nhà sản xuất. Ống nhựa SINO được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau để đáp ứng nhu cầu càng cao của người dân trong việc lựa chọn các loại ống nước cho việc lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cho ngôi nhà của mình và một số lĩnh vực quan trọng của doanh nghiệp như xây dựng, cấp thoát nước, tưới tiêu…

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống HDPE cao cấp, ống nước HDPE chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn.

Bảng giá ống nhựa HDPE 100 PN20 SINO

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy Đơn vị tính Giá (VAT)
Ống nhựa PE100 DN20 PN20 SINO PN20 Ø 20 2.3 Mét 10.000
Ống nhựa PE100 DN25 PN20 SINO PN20 Ø 25 3 Mét 15.100
Ống nhựa PE100 DN32 PN20 SINO PN20 Ø 32 3.6 Mét 24.900
Ống nhựa PE100 DN40 PN20 SINO PN20 Ø 40 4.5 Mét 38.100
Ống nhựa PE100 DN50 PN20 SINO PN20 Ø 50 5.6 Mét 58.900
Ống nhựa PE100 DN63 PN20 SINO PN20 Ø 63 7.1 Mét 93.800
Ống nhựa PE100 DN75 PN20 SINO PN20 Ø 75 8.4 Mét 132.800
Ống nhựa PE100 DN90 PN20 SINO PN20 Ø 90 10.1 Mét 190.600
Ống nhựa PE100 DN110 PN20 SINO PN20 Ø 110 12.3 Mét 288.600
Ống nhựa PE100 DN125 PN20 SINO PN20 Ø 125 14 Mét 369.900
Ống nhựa PE100 DN140 PN20 SINO PN20 Ø 140 15.7 Mét 462.600
Ống nhựa PE100 DN160 PN20 SINO PN20 Ø 160 17.9 Mét 606.800
Ống nhựa PE100 DN180 PN20 SINO PN20 Ø 180 20.1 Mét 767.200
Ống nhựa PE100 DN200 PN20 SINO PN20 Ø 200 22.4 Mét 954.500
Ống nhựa PE100 DN225 PN20 SINO PN20 Ø 225 25.2 Mét 1.180.500
Ống nhựa PE100 DN250 PN20 SINO PN20 Ø 250 27.9 Mét 1.456.800
Ống nhựa PE100 DN280 PN20 SINO PN20 Ø 280 31.3 Mét 1.824.700
Ống nhựa PE100 DN315 PN20 SINO PN20 Ø 315 35.2 Mét 2.324.500
Ống nhựa PE100 DN355 PN20 SINO PN20 Ø 355 39.7 Mét 2.948.800
Ống nhựa PE100 DN400 PN20 SINO PN20 Ø 400 44.7 Mét 3.755.600
Ống nhựa PE100 DN450 PN20 SINO PN20 Ø 450 50.3 Mét 4.747.700
Ống nhưa PE100 DN500 PN20 SINO PN20 Ø 500 55.8 Mét 5.872.400

Ống nhựa HDPE 100 PN16 SINO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 100 PN16 SINO

ong-nhua-hdpe

Ống Nhựa HDPE 100 SINO áp lực PN16  được sản xuất bởi Công ty XUÂN LỘC THỌ sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075 : 1999-08 ; ISO 9001 : 2008 ).

Ống nhựa HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao HDPE (Hight Density Poli Etilen)  (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi, đây là tên của loại ống nhựa cao cấp được rất nhiều người ưa thích và lựa chọn cho các công trình cấp thoát nước và vận chuyển dầu mỏ, khí đốt… Với độ bền cao, hầu như không bị tác động của thời tiết khắc nghiệt hay sự ăn mòn của hoá chất… thì Ống HDPE đã thể hiện những ưu điểm vượt trội so với các loại ống nhựa thông thường và đang trở thành sản phẩm dẫn đầu trong các loại ống nhựa được sản suất và tiêu dùng tại Việt Nam.
1. Công dụng vượt trội của ống HDPE SINO.

Với đặc tính và ưu điểm vượt trội của mình, ống nhựa HDPE Đệ Nhất và phụ kiện khác được làm từ chất liệu tương tự đã được nhà nước cũng như nhiều doanh nghiệp tư nhân sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất, cấp thoát nước, các công trình công nghiệp, vật liệu xây dựng, viễn thông , thủy lợi…(cấp nước , thoát nước , dẫn truyền nước thải, luồn dây điện, cáp quang…)

2. Kích thước, quy cách của ống HDPE SINO.
Ống nhựa HDPE Đệ Nhất được sản xuất với đường kính từ Phi 20mm đến Phi 1200mm, ngoài ra còn có áp lực từ PN6 đến PN20 (bar), hơn thế nữa chiều dài đường ống HDPE Đệ Nhất còn có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng. Những sản phẩm ống nhựa như vậy thường được sản xuất trong dây chuyền công nghệ cao và được kiểm định chất lượng vô cùng nghiêm ngặt với hệ thống kiểm định của nhà sản xuất. Ống nhựa SINO được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau để đáp ứng nhu cầu càng cao của người dân trong việc lựa chọn các loại ống nước cho việc lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cho ngôi nhà của mình và một số lĩnh vực quan trọng của doanh nghiệp như xây dựng, cấp thoát nước, tưới tiêu…

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống HDPE cao cấp, ống nước HDPE chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn.

Bảng giá ống nhựa HDPE 100 PN16 SINO

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (10%VAT)
Ống nhựa PE 100 DN 20 PN16 SINO PN16 Ø 20 2 Mét 8.500
Ống nhựa PE 100 DN 25 PN16 SINO PN16 Ø 25 2.3 Mét 12.900
Ống nhựa PE 100 DN 32 PN16 SINO PN16 Ø 32 3 Mét 20.700
Ống nhựa PE 100 DN 40 PN16 SINO PN16 Ø 40 3.7 Mét 32.100
Ống nhựa PE 100 DN 50 PN16 SINO PN16 Ø 50 4.6 Mét 49.800
Ống nhựa PE 100 DN 63 PN16 SINO PN16 Ø 63 5.8 Mét 78.300
Ống nhựa PE 100 DN 75 PN16 SINO PN16 Ø 75 6.8 Mét 111.200
Ống nhựa PE 100 DN 90 PN16 SINO PN16 Ø 90 8.2 Mét 159.200
Ống nhựa PE 100 DN 110 PN16 SINO PN16 Ø 110 10 Mét 239.800
Ống nhựa PE 100 DN 125 PN16 SINO PN16 Ø 125 11.4 Mét 310.200
Ống nhựa PE 100 DN 140 PN16 SINO PN16 Ø 140 12.7 Mét 384.600
Ống nhựa PE 100 DN 160 PN16 SINO PN16 Ø 160 14.6 Mét 508.600
Ống nhựa PE 100 DN 180 PN16 SINO PN16 Ø 180 16.4 Mét 639.800
Ống nhựa PE 100 DN 200 PN16 SINO PN16 Ø 200 18.2 Mét 800.500
Ống nhựa PE 100 DN 225 PN16 SINO PN16 Ø 225 20.5 Mét 978.700
Ống nhựa PE 100 DN 250 PN16 SINO PN16 Ø 250 22.7 Mét 1.217.600
Ống nhựa PE 100 DN 280 PN16 SINO PN16 Ø 280 25.4 Mét 1.526.000
Ống nhựa PE 100 DN 315 PN16 SINO PN16 Ø 315 28.6 Mét 1.931.600
Ống nhựa PE 100 DN 355 PN16 SINO PN16 Ø 355 32.2 Mét 2.452.200
Ống nhựa PE 100 DN 400 PN16 SINO PN16 Ø 400 36.3 Mét 3.125.100
Ống nhựa PE 100 DN 450 PN16 SINO PN16 Ø 450 40.9 Mét 3.955.500
Ống nhựa PE 100 DN 500 PN16 SINO PN16 Ø 500 45.4 Mét 4.903.300
Ống nhựa PE100 DN 560 PN16 SINO PN16 ϕ560 50.8 Mét 6.636.000
Ống nhựa PE100 DN630 PN16 SINO PN16 ϕ630 57.2 Mét 7.884.000
Ống nhựa PE100 DN710 PN16 SINO PN16 ϕ710 64.5 Mét 10.696.000
Ống nhựa PE100 DN800 PN16 SINO PN16 ϕ800 72.6 Mét 13.564.000
Ống nhựa PE100 DN900 PN16 SINO PN16 ϕ900 81.7 Mét 17.170.000
Ống nhựa PE100 DN1000 PN16 SINO PN16 ϕ1000 90.2 Mét 21.080.000

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 SINO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 SINO

ong-nhua-hdpe

Ống Nhựa HDPE SINO chịu áp lực 12,5 Bar được sản xuất bởi Công ty Xuân Lộc Thọ trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08: ISO 9001 : 2008 được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Bảng giá Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 SINO

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE100 DN25 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 25 2 Mét 10.800
Ống HDPE PE100 DN32 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 32 2.4 Mét 17.700
Ống HDPE PE100 DN40 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 40 3 Mét 26.700
Ống HDPE PE100 DN50 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 50 3.7 Mét 40.800
Ống HDPE PE100 DN63 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 63 4.7 Mét 65.700
Ống HDPE PE100 DN75 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 75 5.6 Mét 93.200
Ống HDPE PE100 DN90 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 90 6.7 Mét 132.600
Ống HDPE PE100 DN110 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 110 8.1 Mét 198.600
Ống HDPE PE100 DN125 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 125 9.2 Mét 255.700
Ống HDPE PE100 DN140 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 140 10.3 Mét 317.200
Ống HDPE PE100 DN160 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 160 11.8 Mét 413.900
Ống HDPE PE100 DN180 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 180 13.3 Mét 527.700
Ống HDPE PE100 DN200 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 200 14.7 Mét 646.600
Ống HDPE PE100 DN225 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 225 16.6 Mét 817.400
Ống HDPE PE100 DN250 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 250 18.4 Mét 1.016.300
Ống HDPE PE100 DN280 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 280 20.6 Mét 1.274.200
Ống HDPE PE100 DN315 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 315 23.2 Mét 1.593.700
Ống HDPE PE100 DN355 PN12,5 SINO  PN12,5 Ø 355 26.1 Mét 2.021.300
Ống HDPE PE100 DN400 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 400 29.4 Mét 2.559.000
Ống HDPE PE100 DN450 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 450 33.1 Mét 3.235.500
Ống HDPE PE100 DN500 PN12,5 SINO PN12,5 Ø 500 36.8 Mét 4.026.600
Ống HDPE PE100 DN560 PN12,5 SINO PN12,5 ϕ560 41.2 Mét 5.494.000
Ống HDPE PE100 DN630 PN12,5 SINO PN12,5 ϕ630 46.3 Mét 6.944.000
Ống HDPE PE100 DN710 PN12,5 SINO PN12,5 ϕ710 52.2 Mét 8.835.000
Ống HDPE PE100 DN800 PN12,5 SINO PN12,5 ϕ800 48.8 Mét 9.436.000
Ống HDPE PE100 DN900 PN12,5 SINO PN12,5 ϕ900 66.2 Mét 14.198.000
Ống HDPE PE100 DN1000 PN12,5 SINO PN12,5 ϕ1000 72.5 Mét 17.293.000
Ống HDPE PE100 DN1200 PN12,5 SINO PN12,5 ϕ1200 88.2 Mét 25.217.000

Ống nhựa HDPE 100 PN10 SINO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 100 PN10 SINO

ong-nhua-hdpe

Ống Nhựa HDPE SINO chịu áp lực 10 Bar được sản xuất bởi Công ty cổ phần Nhựa SINO sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08 được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Bảng báo giá Ống HDPE 100 PN10 SINO

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống nhựa PE100 DN32 PN10 SINO PN10 Ø 32 2 Mét 14.500
Ống nhựa PE100 DN40 PN10 SINO PN10 Ø 40 2.4 Mét 22.100
Ống nhựa PE100 DN50 PN10 SINO PN10 Ø 50 3 Mét 33.900
Ống nhựa PE100 DN63 PN10 SINO PN10 Ø 63 3.8 Mét 54.200
Ống nhựa PE100 DN75 PN10 SINO PN10 Ø 75 4.5 Mét 77.300
Ống nhựa PE100 DN90 PN10 SINO PN10 Ø 90 5.4 Mét 109.700
Ống nhựa PE100 DN110 PN10 SINO PN10 Ø 110 6.6 Mét 166.200
Ống nhựa PE100 DN125 PN10 SINO PN10 Ø 125 7.4 Mét 209.800
Ống nhựa PE100 DN140 PN10 SINO PN10 Ø 140 8.3 Mét 261.900
Ống nhựa PE100 DN160 PN10 SINO PN10 Ø 160 9.5 Mét 344.200
Ống nhựa PE100 DN180 PN10 SINO PN10 Ø 180 10.7 Mét 433.300
Ống nhựa PE100 DN200 PN10 SINO PN10 Ø 200 11.9 Mét 543.000
Ống nhựa PE100 DN225 PN10 SINO PN10 Ø 225 13.4 Mét 667.400
Ống nhựa PE100 DN250 PN10 SINO PN10 Ø 250 14.8 Mét 826.900
Ống nhựa PE100 DN280 PN10 SINO PN10 Ø 280 16.6 Mét 1.030.300
Ống nhựa PE100 DN315 PN10 SINO PN10 Ø 315 18.7 Mét 1.312.000
Ống nhựa PE100 DN355 PN10 SINO PN10 Ø 355 21.1 Mét 1.667.300
Ống nhựa PE100 DN400 PN10 SINO  PN10 Ø 400 23.7 Mét 2.118.600
Ống nhựa PE100 DN450 PN10 SINO  PN10 Ø 450 26.7 Mét 2.677.100
Ống nhựa PE100 DN500 PN10 SINO PN10 Ø 500 29.7 Mét 3.329.100
Ống nhựa PE100 DN560 PN10 SINO PN10 ϕ560 33.2 Mét 4.501.000
Ống nhựa PE100 DN630 PN10 SINO PN10 ϕ630 37.4 Mét 5.701.000
Ống nhựa PE100 DN710 PN10 SINO PN10 ϕ710 42.1 Mét 7.245.000
Ống nhựa PE100 DN800 PN10 SINO PN10 ϕ800 47.4 Mét 9.187.000
Ống nhựa PE100 DN900 PN10 SINO PN10 ϕ900 53.3 Mét 11.621.000
Ống nhựa PE100 DN1000 PN10 SINO PN10 ϕ1000 59.3 Mét 14.362.000
Ống nhựa PE100 DN1200 PN10 SINO PN10 ϕ1200 67.9 Mét 19.784.000

Ống nhựa HDPE 100 PN8 SINO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 100 PN 8 SINO

ong-nhua-hdpe

Ống Nhựa HDPE SINO chịu áp lực 8 Bar được sản xuất bởi Công ty Xuân Lộc Thọ trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08  được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

Bảng báo giá Ống HDPE 100 PN8 SINO

Tên sản phẩm   Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống HDPE PE100 DN40 PN8 SINO PN8 Ø 40 2 Mét 18.300
Ống HDPE PE100 DN50 PN8 SINO PN8 Ø 50 2.4 Mét 28.400
Ống HDPE PE100 DN63 PN8 SINO PN8 Ø 63 3 Mét 44.100
Ống HDPE PE100 DN75 PN8 SINO PN8 Ø 75 3.6 Mét 62.700
Ống HDPE PE100 DN90 PN8 SINO PN8 Ø 90 4.3 Mét 99.000
Ống HDPE PE100 DN110 PN8 SINO PN8 Ø 110 5.3 Mét 132.900
Ống HDPE PE100 DN125 PN8 SINO PN8 Ø 125 6 Mét 171.600
Ống HDPE PE100 DN140 PN8 SINO PN8 Ø 140 6.7 Mét 213.700
Ống HDPE PE100 DN160 PN8 SINO PN8 Ø 160 7.7 Mét 280.600
Ống HDPE PE100 DN180 PN8 SINO PN8 Ø 180 8.6 Mét 353.300
Ống HDPE PE100 DN200 PN8 SINO PN8 Ø 200 9.6 Mét 440.100
Ống HDPE PE100 DN225 PN8 SINO PN8 Ø 225 10.8 Mét 554.200
Ống HDPE PE100 DN250 PN8 SINO PN8 Ø 250 11.9 Mét 676.300
Ống HDPE PE100 DN280 PN8 SINO PN8 Ø 280 13.4 Mét 862.700
Ống HDPE PE100 DN315 PN8 SINO PN8 Ø 315 15 Mét 1.080.700
Ống HDPE PE100 DN355 PN8 SINO PN8 Ø 355 16.9 Mét 1.359.000
Ống HDPE PE100 DN400 PN8 SINO PN8 Ø 400 19.1 Mét 1.742.800
Ống HDPE PE100 DN450 PN8 SINO PN8 Ø 450 21.5 Mét 2.187.600
Ống HDPE PE100 DN500 PN8 SINO PN8 Ø 500 23.9 Mét 2.713.800
Ống HDPE PE100 DN560 PN8 SINO PN8 ϕ560 26.7 Mét 3.666.000
Ống HDPE PE100 DN630 PN8 SINO PN8 ϕ630 30 Mét 4.632.000
Ống HDPE PE100 DN710 PN8 SINO PN8 ϕ710 33.9 Mét 5.906.000
Ống HDPE PE100 DN800 PN8 SINO PN8 ϕ800 38.1 Mét 7.486.000
Ống HDPE PE100 DN900 PN8 SINO PN8 ϕ900 42.9 Mét 9.472.000
Ống HDPE PE100 DN1000 PN8 SINO PN8 ϕ1000 47.7 Mét 11.703.000
Ống HDPE PE100 DN1200 PN8 SINO PN8 ϕ1200 57.2 Mét 16.844.000

Ống nhựa HDPE 100 PN6 SINO

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 100 PN6 SINO

ong-nhua-hdpe

Ống Nhựa HDPE SINO chịu áp lực 20 Bar được sản xuất bởi Công ty Xuân Lộc Thọ trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08  được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.

Bảng báo giá ống HDPE 100 PN6 SINO

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá(VAT10%)
Ống nhựa PE 100 DN110 PN6 SINO PN6 Ø 110 4.2 Mét 107.000
Ống nhựa PE 100 DN125 PN6 SINO PN6 Ø 125 4.8 Mét 138.400
Ống nhựa PE 100 DN140 PN6 SINO PN6 Ø 140 5.4 Mét 173.700
Ống nhựa PE 100 DN160 PN6 SINO PN6 Ø 160 6.2 Mét 227.600
Ống nhựa PE 100 DN180 PN6 SINO  PN6 Ø 180 6.9 Mét 284.400
Ống nhựa PE 100 DN200 PN 6 SINO PN6 Ø 200 7.7 Mét 353.200
Ống nhựa PE 100 DN225 PN6 SINO PN6 Ø 225 8.6 Mét 443.100
Ống nhựa PE 100 DN250 PN6 SINO PN6 Ø 250 9.6 Mét 548.900
Ống nhựa PE 100 DN280 PN6 SINO PN6 Ø 280 10.7 Mét 680.700
Ống nhựa PE 100 DN315 PN6 SINO PN6 Ø 315 12.1 Mét 868.000
Ống nhựa PE 100 DN355 PN6 SINO PN6 Ø 355 13.6 Mét 1.102.500
Ống nhựa PE 100 DN400 PN6 SINO PN6 Ø 400 15.3 Mét 1.390.900
Ống nhựa PE 100 DN450 PN6 SINO PN6 Ø 450 17.2 Mét 1.777.500
Ống nhựa PE 100 DN500 PN6 SINO PN6 Ø 500 19.1 Mét 2.164.700
Ống nhựa PE100 DN560 PN6 SINO PN6 ϕ560 21.4 Mét 2.973.000
Ống nhựa PE100 DN630 PN6 SINO PN6 ϕ630 24.1 Mét 3.767.000
Ống nhựa PE100 DN710 PN6 SINO PN6 ϕ710 27.2 Mét 4.796.000
Ống nhựa PE100 DN800 PN6 SINO PN6 ϕ800 30.6 Mét 6.074.000
Ống nhựa PE100 DN900 PN6 SINO PN6 ϕ900 34.4 Mét 7.682.000
Ống nhựa PE100 DN1000 PN6 SINO PN6 ϕ1000 38.2 Mét 9.479.000
Ống nhựa PE100 DN1200 PN6 SINO PN6 ϕ1200 45.9 Mét 13.653.000

0985.762.299