fbpx
Trang chủ » Ống thép – Ống gang

Ống thép – Ống gang

Ống Gang

Xuất xứ: Ống gang cầu XinXing (DUCTILE CAST IRON PIPES) của nhà sản xuất ống gang dẻo hàng đầu Trung Quốc – hãng XINXING. Ống gang cầu EU – XinXing đạt tiêu chuẩn ISO 2351-K9.

Thông số kỹ thuật:

  • Sản xuất bằng công nghệ đúc ly tâm theo tiêu chuẩn ISO2531-1998
  • Cường độ chịu kéo nhỏ nhất 420 N/mm2
  • Ứng xuất thử nhỏ nhất 300 N/mm2 (sai số 0,2%)
  •  Độ kéo dài nhỏ nhất sau thời hạn phá huỷ là 10%
  •  Giá trị 0,2% ứng suất thử từ 270 đến 300 N/mm2 có thể chấp nhận được khi độ giãn dài phá huỷ lớn hơn 12%
  • Cường độ uốn cong nhỏ nhất 590 N/mm2
  • Suất đàn hồi đạt 16×104
  • Ống được thử áp lực thuỷ tĩnh tại xưởng trong khoảng thời gian nhỏ nhất là 10 giây với áp lực thử 50 bar.

Tiêu chuẩn các lớp phủ ống:

–          Bên trong láng xi măng theo tiêu chuẩn ISO 4179-2005
–          Bên ngoài phủ lớp hỗn hợp tráng kẽm chống gỉ, chống ăn mòn theo tiêu chuẩn ISO 8179-2004.
–          Lớp ngoài cùng phủ lớp sơn bitum theo tiêu chuẩn BS 3461

>>>> Ống nhựa PPR Dismy

Phụ kiện đi kèm: gồm Joang cao su và dầu bôi trơn.

Đường kính:  DN 80 – DN 2600 ứng dụng rộng trong các ngành cấp thoát nước, dầu khí, hoá chất……

Kích thước ống (mỗi cây ống dài 6m):

 

Đường kính danh nghĩa (mm) Đường kính ngoài (mm) Độ dày
(mm)
Độ dày lớp vữa xi-măng (mm) Độ dày lớp kẽm kim loại (micron) Độ dày lớp sơn bitum (micron) Áp lực làm việc
(Mpa)
 

Đơn giá

80 98 6.0 3 130 g/m2

(~20 µm)

70 ~

80 µm

6.0 Liên hệ
100 118 6.0 6.0 Liên hệ
150 170 6.0 6.0 Liên hệ
200 222 6.3 6.0 Liên hệ
250 274 6.8 6.0 Liên hệ
300 326 7.2 6.0 Liên hệ
350 378 7.7 5 5.0 Liên hệ
400 429 8.1 5.0 Liên hệ
450 480 8.6 5.0 Liên hệ
500 532 9.0 5.0 Liên hệ
600 635 9.9 5.0 Liên hệ
700 738 10.8 6 4.0 Liên hệ
800 842 11.7 4.0 Liên hệ
900 945 12.6 4.0 Liên hệ


Kiểu nối:

–          Ống có một đầu miệng bát và một đầu trơn. Kiểu nối “Push-on” (T-type)
–          Các khớp nối ống tiêu chuẩn có đệm kín bằng gioăng cao su là vật liệu đàn hồi EPDM theo tiêu chuẩn ISO 4633-2002

>>>> Ống nhựa PPR Vinaconex

Ống thép đen đúc

Ống thép đen đúc

Ống thép đúc tiêu chuẩn: ASTM A106 Gr.B/ API 5L/ ASTM A53 với các độ dầy tiêu chuẩn SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160
Xuất xứ: China
Đường kính: Từ DN15 – DN600
Ống thép đúc được ứng dụng nhiều cho sản xuất các chi tiết máy, băng chuyền, hệ thống ống dẫn hơi, khí, gas, xăng dầu, dẫn nước, các loại kết cấu chịu lực…

Bảng báo giá ống thép đúc đen
BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC
ĐK T.Lượng Đơn giá
Dày Cấp độä (Kg/M) Tiêu chuẩn (Mét)
Ống thép đen đúc DN15 Ø21.3 2.77 Sch40 1.266 ASTM-A106        22,820
Ống thép đen đúc DN15 Ø21.3 3.73 Sch80 1.616 ASTM-A106        29,190
Ống thép đen đúc DN20 Ø27.1 2.87 Sch40 1.715 ASTM-A106        30,940
Ống thép đen đúc DN20 Ø27.1 3.91 Sch80 2.236 ASTM-A106        40,320
Ống thép đen đúc DN25 Ø33.4 3.38 Sch40 2.502 ASTM-A106        43,190
Ống thép đen đúc DN25 Ø33.4 4.55 Sch80 3.237 ASTM-A106        55,930
Ống thép đen đúc DN32 Ø42.2 3.56 Sch40 3.392 ASTM-A106        58,590
Ống thép đen đúc DN32 Ø42.2 4.85 Sch80 4.467 ASTM-A106        77,140
Ống thép đen đúc DN40 Ø48.3 3.68 Sch40 4.049 ASTM-A106        69,930
Ống thép đen đúc DN40 Ø48.3 5.1 Sch80 5.433 ASTM-A106        93,870
Ống thép đen đúc DN50 Ø60.3 3.6 Mỏng 5.034 ASTM-A106        80,080
Ống thép đen đúc DN50 Ø60.3 3.91 Sch40 5.437 ASTM-A106        86,450
Ống thép đen đúc DN50 Ø60.3 5.5 Sch80 7.433 ASTM-A106      118,230
Ống thép đen đúc DN65 Ø76.0 4 Mỏng 7.102 ASTM-A106       112,980
Ống thép đen đúc DN65 Ø76.0 5.16 Sch40 9.014 ASTM-A106       143,360
Ống thép đen đúc DN65 Ø76 7.01 Sch80 11.926 ASTM-A106      189,700
Ống thép đen đúc DN80 Ø88.9 4 Mỏng 8.375 ASTM-A106       133,210
Ống thép đen đúc DN80 Ø88.9 5.5 Sch40 11.312 ASTM-A106       179,900
Ống thép đen đúc DN80 Ø88.9 7.6 Sch80 15.237 ASTM-A106      242,340
Ống thép đen đúc DN100 Ø114.3 4.5 Mỏng 12.185 ASTM-A106       193,830
Ống thép đen đúc DN100 Ø114.3 6.02 Sch40 16.075 ASTM-A106       255,710
Ống thép đen đúc DN100 Ø114.3 8.6 Sch80 22.416 ASTM-A106      356,510
Ống thép đen đúc DN125 Ø141.3 6.55 Sch40 21.765 ASTM-A106       346,150
Ống thép đen đúc DN125 Ø141.3 9.53 Sch80 30.967 ASTM-A106      492,520
Ống thép đen đúc DN150 Ø168.3 7.11 Sch40 28.262 ASTM-A106       449,540
Ống thép đen đúc DN150 Ø168.3 10.97 Sch80 42.561 ASTM-A106      676,970
Ống thép đen đúc DN200 Ø219.1 8.18 Sch40 42.547 ASTM-A106       676,760
Ống thép đen đúc DN200 Ø219.1 12.7 Sch80 64.641 ASTM-A106   1,028,160
Ống thép đen đúc DN250 Ø273.1 9.27 Sch40 60.311 ASTM-A106       975,240
Ống thép đen đúc DN250 Ø273.1 15.1 Sch80 96.07 ASTM-A106   1,553,440
Ống thép đen đúc DN300 Ø323.9 10.31 Sch40 79.729 ASTM-A106    1,289,190
Ống thép đen đúc DN350 Ø355.6 11.13 Sch40 94.545 ASTM-A106    1,528,800
Ống thép đen đúc DN400 Ø406.4 12.7 Sch40 123.3 ASTM-A106    1,993,740

>>>> Ống nhựa PPR Dismy

Ống thép mạ kẽm Vinapipe

Ống thép mạ kẽm Vinapipe

Cùng với sự phát triển ngành công nghiệp thép Việt Nam, Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng ống thép trong công cuộc CNH – HĐH đất nước, liên doanh sản xuất ống thép đầu tiên đã được thành lập năm 1993 với tên gọi “ Công ty TNHH ống Thép Việt Nam – VINAPIPE” Công ty được thành lập trên cơ sở liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam (VnSteel) với tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Hàn Quốc là SeAh.
Từ khi đi vào sản xuất (tháng 10/94) đến nay, Vinapipe đã đa dạng hóa sản phẩm, cung cấp cho thị trường trong và ngoài nước các loại ống thép đen, mạ kẽm, vuông , chữ nhật. Sản phẩm của Vinapipe luôn được đánh giá có chất lượng cao nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay.
Vinapipe có máy thử thủy lực dùng để thử độ kín khít nước, đảm bảo ống không rò gỉ với áp lực thử 50 bar (51 kgf/ cm2)
“Lựa chọn thương hiệu VINAPIPE là giải pháp tốt nhất
nhằm đảm bảo uy tín của công trình”
Sản phẩm do Vinapipe sản xuất :
Các sản phẩm ống thép do Vinapipe sản xuất đang được áp dụng theo tiêu chuẩn Anh quốc BS 1387:1985 với ống tròn đen và mạ kẽm; tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568:1986 với ống thép hộp cạnh vuông và chữ nhật.
Ngoài hai tiêu chuẩn phổ biến trên, Vinapipe có thể sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, JIS G3442/ 3452/ 3444/ 3445/ 3466,…
1. Ống thép mạ kẽm:
Hiện Vinapipe đang cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm có đường kính từ 1/2″ (D15) đến 4″ (D100) với các cấp hạng độ dày: Vạch xanh BSM phục vụ cho cấp nước, ống cứu hoả, hệ thống điều hòa; không vạch BSA1-phục vụ cấp nước sinh hoat; Vạch vàng – phục vụ cho các mục đích cơ khí như: ông luồn cáp điện, …. Ngoài ra còn có hạng BSL (Vạch nâu) ít được sử dụng hơn ở Việt Nam cũng được Vinapipe sản xuất cho các đơn đặt hàng cụ thể.

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VINAPIPE
THÁNG 05/2019
Thép Ống Quy Cách Kg/Cây 6m Đơn Giá/KG Thành Tiền/cây 6m
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F21 1,6 ly 4,642 27 125,334
1,9 ly 5,484 26 142,584
2,1 ly 5,938 24,8 147,2624
2,3 ly 6,435 24,8 159,588
2,6 ly 7,26 24,8 180,048
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F27 1,6 ly 5,933 27 160,191
1,9 ly 6,961 26 180,986
2,1 ly 7,704 24,8 191,0592
2,3 ly 8,286 24,8 205,4928
2,6 ly 9,36 24,8 232,128
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F34 1,6 ly 7,556 27 204,012
1,9 ly 8,888 26 231,088
2,1 ly 9,762 24,8 242,0976
2,3 ly 10,722 24,8 265,9056
2,5 ly 11,46 24,8 284,208
2,6 ly 11,886 24,8 294,7728
2,9 ly 13,128 24,8 325,5744
3,2 ly 14,4 24,8 357,12
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F42 1,6 ly 9,617 27 259,659
1,9 ly 11,335 26 294,71
2,1 ly 12,467 24,8 309,1816
2,3 ly 13,56 24,8 336,288
2,6 ly 15,24 24,8 377,952
2,9 ly 16,87 24,8 418,376
3,2 ly 18,6 24,8 461,28
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F49 1,6 ly 11 27 297
1,9 ly 12,995 26 337,87
2,1 ly 14,3 24,8 354,64
2,3 ly 15,59 24,8 386,632
2,5 ly 16,98 24,8 421,104
2,6 ly 17,5 24,8 434
2,7 ly 18,14 24,8 449,872
2,9 ly 19,38 24,8 480,624
3,2 ly 21,42 24,8 531,216
3,6 ly 23,71 24,8 588,008
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F60 1,9 ly 16,3 26 423,8
2,1 ly 17,97 24,8 445,656
2,3 ly 19,612 24,8 486,3776
2,6 ly 22,158 24,8 549,5184
2,7 ly 22,85 24,8 566,68
2,9 ly 24,48 24,8 607,104
3,2 ly 26,861 24,8 666,1528
3,6 ly 30,18 24,8 748,464
4,0 ly 33,1 24,8 820,88
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 76 2,1 ly 22,851 24,8 566,7048
2,3 ly 24,958 24,8 618,9584
2,5 ly 27,04 24,8 670,592
2,6 ly 28,08 24,8 696,384
2,7 ly 29,14 24,8 722,672
2,9 ly 31,368 24,8 777,9264
3,2 ly 34,26 24,8 849,648
3,6 ly 38,58 24,8 956,784
4,0 ly 42,4 24,8 1051,52
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 90 2,1 ly 26,799 24,8 664,6152
2,3 ly 29,283 24,8 726,2184
2,5 ly 31,74 24,8 787,152
2,6 ly 32,97 24,8 817,656
2,7 ly 34,22 24,8 848,656
2,9 ly 36,828 24,8 913,3344
3,2 ly 40,32 24,8 999,936
3,6 ly 45,14 24,8 1119,472
4,0 ly 50,22 24,8 1245,456
4,5 ly 55,8 25,2 1406,16
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 114 2,5 ly 41,06 24,8 1018,288
2,7 ly 44,29 24,8 1098,392
2,9 ly 47,484 24,8 1177,603
3,0 ly 49,07 24,8 1216,936
3,2 ly 52,578 24,8 1303,934
3,6 ly 58,5 24,8 1450,8
4,0 ly 64,84 24,8 1608,032
4,5 ly 73,2 25,2 1844,64
4,6 ly 78,162 25,2 1969,682
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 141,3 3,96 ly 80,46 25,2 2027,592
4,78 ly 96,54 25,2 2432,808
5,16 ly 103,95 25,2 2619,54
5,56 ly 111,66 25,2 2813,832
6,35 ly 126,8 25,2 3195,36
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 168 3,96 ly 96,24 25,2 2425,248
4,78 ly 115,62 25,2 2913,624
5,16 ly 124,56 25,2 3138,912
5,56 ly 133,86 25,2 3373,272
6,35 ly 152,16 25,2 3834,432
Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 219,1 3,96 ly 126,06 25,2 3176,712
4,78 ly 151,56 25,2 3819,312
5,16 ly 163,32 25,2 4115,664
5,56 ly 175,68 25,2 4427,136
6,35 ly 199,86 25,2 5036,472

Ống Thép Đen Vinapipe

Ống thép đen Vinapipe

Cùng với sự phát triển ngành công nghiệp thép Việt Nam, Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng ống thép trong công cuộc CNH – HĐH đất nước, liên doanh sản xuất ống thép đầu tiên đã được thành lập năm 1993 với tên gọi “ Công ty TNHH ống Thép Việt NamVINAPIPE” Công ty được thành lập trên cơ sở liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam (VnSteel) với tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Hàn Quốc là SeAh.
Từ khi đi vào sản xuất (tháng 10/94) đến nay, Vinapipe đã đa dạng hóa sản phẩm, cung cấp cho thị trường trong và ngoài nước các loại ống thép đen, mạ kẽm, vuông , chữ nhật. Sản phẩm của Vinapipe luôn được đánh giá có chất lượng cao nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay.
Vinapipe có máy thử thủy lực dùng để thử độ kín khít nước, đảm bảo ống không rò gỉ với áp lực thử 50 bar (51 kgf/ cm2)
“Lựa chọn thương hiệu VINAPIPE là giải pháp tốt nhất
nhằm đảm bảo uy tín của công trình”
Sản phẩm do Vinapipe sản xuất :
Các sản phẩm ống thép do Vinapipe sản xuất đang được áp dụng theo tiêu chuẩn Anh quốc BS 1387:1985 với ống tròn đen và mạ kẽm; tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568:1986 với ống thép hộp cạnh vuông và chữ nhật.
Ngoài hai tiêu chuẩn phổ biến trên, Vinapipe có thể sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, JIS G3442/ 3452/ 3444/ 3445/ 3466,…
1. Ống thép mạ kẽm:
Hiện Vinapipe đang cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm có đường kính từ 1/2″ (D15) đến 4″ (D100) với các cấp hạng độ dày: Vạch xanh BSM phục vụ cho cấp nước, ống cứu hoả, hệ thống điều hòa; không vạch BSA1-phục vụ cấp nước sinh hoat; Vạch vàng – phục vụ cho các mục đích cơ khí như: ông luồn cáp điện, …. Ngoài ra còn có hạng BSL (Vạch nâu) ít được sử dụng hơn ở Việt Nam cũng được Vinapipe sản xuất cho các đơn đặt hàng cụ thể.

Bảng trọng lượng, đơn giá thép đen VINAPIPE
BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TRÒN ĐEN VINAPIPE
QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) TRỌNG LƯỢNG/CÂY 6M Đơn Giá/KG Thành Tiền/cây 6m
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 21.2

(Ống DN 15)

 

0.7 2.12              18,500 39,22
0.8 2.41              18,500 44,585
0.9 2.7              18,500 49,95
1 2.99              18,500 55,315
1.1 3.27              18,500 60,495
1.2 3.55              18,500 65,675
1.4 4.1              18,500 75,85
1.5 4.37              18,500 80,845
1.8 5.17              18,500 95,645
2 5.68              16,500 93,72
2.3 6.43              16,500 106,095
2.5 6.92              16,500 114,18
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 26.65

(Ống DN 20)

 

0.8 3.06              18,500 56,61
0.9 3.43              18,500 63,455
1 3.8              18,500 70,3
1.1 4.16              18,500 76,96
1.2 4.52              18,500 83,62
1.4 5.23              18,500 96,755
1.5 5.58              18,500 103,23
1.8 6.62              18,500 122,47
2 7.29              16,500 120,285
2.3 8.29              16,500 136,785
2.5 8.93              16,500 147,345
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 33.5

(Ống DN 25)

 

1 4.81              18,500 88,985
1.1 5.27              18,500 97,495
1.2 5.74              18,500 106,19
1.4 6.65              18,500 123,025
1.5 7.1              18,500 131,35
1.8 8.44              18,500 156,14
2 9.32              18,500 172,42
2.3 10.62              18,500 196,47
2.5 11.47              16,500 189,255
2.8 12.72              16,500 209,88
3 13.54              16,500 223,41
3.2 14.35              16,500 236,775
3.5 15.54              16,500 256,41
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 42.2

(Ống DN 32)

 

1.1 6.69              18,500 123,765
1.2 7.28              18,500 134,68
1.4 8.45              18,500 156,325
1.5 9.03              18,500 167,055
1.8 10.76              18,500 199,06
2 11.9              16,500 196,35
2.3 13.58              16,500 224,07
2.5 14.69              16,500 242,385
2.8 16.32              16,500 269,28
3 17.4              16,500 287,1
3.2 18.47              16,500 304,755
3.5 20.04              16,500 330,66
3.8 21.59              16,500 356,235
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 48.1

(Ống DN 40)

 

1.2 8.33              18,500 154,105
1.4 9.67              18,500 178,895
1.5 10.34              18,500 191,29
1.8 12.33              18,500 203,445
2 13.64              16,500 225,06
2.3 15.59              16,500 257,235
2.5 16.87              16,500 278,355
2.8 18.77              16,500 309,705
3 20.02              16,500 330,33
3.2 21.26              16,500 350,79
3.5 23.1              16,500 381,15
3.8 24.91              16,500 411,015
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 59.9

(Ống DN 50)

 

1.4 12.12              18,500 224,22
1.5 12.96              18,500 239,76
1.8 15.47              18,500 286,195
2 17.13              16,500 282,645
2.3 19.6              16,500 323,4
2.5 21.23              16,500 350,295
2.8 23.66              16,500 390,39
3 25.26              16,500 416,79
3.2 26.85              16,500 443,025
3.5 29.21              16,500 481,965
3.8 31.54              16,500 520,41
4 33.09              16,500 545,985
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 75.6

(Ống DN 65)

 

1.5 16.45              16,500 271,425
1.8 19.66              16,500 324,39
2 21.78              16,500 359,37
2.3 24.95              16,500 411,675
2.5 27.04              16,500 446,16
2.8 30.16              16,500 497,64
3 32.23              16,500 531,795
3.2 34.28              16,500 565,62
3.5 37.34              16,500 616,11
3.8 40.37              16,500 666,105
4 42.38              16,500 699,27
4.3 45.37              16,500 748,605
4.5 47.34              16,500 781,11
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 88.3

(Ống DN 80)

 

1.5 19.27              16,500 317,955
1.8 23.04              16,500 380,16
2 25.54              16,500 421,41
2.3 29.27              16,500 482,955
2.5 31.74              16,500 523,71
2.8 35.42              16,500 584,43
3 37.87              16,500 624,855
3.2 40.3              16,500 664,95
3.5 43.92              16,500 724,68
3.8 47.51              16,500 783,915
4 49.9              16,500 823,35
4.3 53.45              16,500 881,925
4.5 55.8              16,500 920,7
5 61.63              16,500 1016,895
Ống Thép Đen Vinapipe Ống 113.5

(Ống DN 100)

 

1.8 29.75              18,500 550,375
2 33              16,500 544,5
2.3 37.84              16,500 624,36
2.5 41.06              16,500 677,49
2.8 45.86              16,500 756,69
3 49.05              16,500 809,325
3.2 52.23              16,500 861,795
3.5 56.97              16,500 940,005
3.8 61.68              16,500 1017,72
4 64.81              16,500 1069,365
4.3 69.48              16,500 1146,42
4.5 72.58              16,500 1197,57
5 80.27              16,500 1324,455
6 95.44              16,500 1574,76

>>>> ống nhựa upvc tiền phong

Chi tiết liên hệ:   ống luồn dây điện sino

Ống Thép Đen Việt Đức

Ống thép đen Việt Đức

Ống thép đen Việt Đức do công ty cổ phần thép Việt Đức sản xuất với 15 dây chuyền sản xuất ống thép; 02 dây chuyền thép tôn cán nguội, 02 dây chuyền sản xuất Tôn mạ kẽm và 01 dây chuyền cán thép chất lượng cao với công nghệ CHLB Đức, Hoa Kỳ và các nước phát triển, tổng công suất 800.000 tấn/năm, các sản phẩm bao gồm:

  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 21,2mm đến 219mm, độ dày từ 1,6mm đến 9,52mm.
  • Ống thép tròn đen sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 12,7mm đến 219mm, độ dày từ 0,7mm đến 9,52mm.
  • Ống thép đen vuông và chữ nhật sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A500, Hàn Quốc KS D3568-1986. Kích cỡ từ ống vuông 12mm x 12mm đến 100mm x 100mm; Ống hộp chữ nhật từ 13 x 26mm đến 75 x 150mm.
  • Ống tôn mạ kẽm bao gồm ống tròn; ống vuông và ống chữ nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 21,2mm đến 113,5mm; 14 x 14 đến 100×100 và 20×40 đến 50 x 100 độ dày từ 0,8mm đến 3,5mm.
  • Tôn cuộn mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010 có khổ rộng từ 350mm-750mm, độ dày từ 0,8mm – 3,5mm.
  • Tôn cuộn cán nguội mặt đen sản xuất theo tiêu chuẩn GB11253; JIS G3141 có khổ rộng từ 350mm-750mm, độ dày từ 0,8mm – 1,8mm.
  • Thép cây sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008; TCVN 6285-1997; TCVN 1651-1985; BS4449:1997; JISG3112; ASTM A615, có đường kính từ D10mm đến D51mm.
  • Thép tròn cuộn sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3505, TCVN 1651-1:2008 có đường kính từ D6mm đến D8mm.

>>>> Ống nhựa PVC Dekko

 

Ống thép mạ kẽm Việt Đức

Ống thép mạ kẽm Việt Đức do công ty cổ phần thép Việt Đức sản xuất với 15 dây chuyền sản xuất ống thép; 02 dây chuyền thép tôn cán nguội, 02 dây chuyền sản xuất Tôn mạ kẽm và 01 dây chuyền cán thép chất lượng cao với công nghệ CHLB Đức, Hoa Kỳ và các nước phát triển, tổng công suất 800.000 tấn/năm, các sản phẩm bao gồm:

  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 21,2mm đến 219mm, độ dày từ 1,6mm đến 9,52mm.
  • Ống thép tròn đen sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 12,7mm đến 219mm, độ dày từ 0,7mm đến 9,52mm.
  • Ống thép đen vuông và chữ nhật sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A500, Hàn Quốc KS D3568-1986. Kích cỡ từ ống vuông 12mm x 12mm đến 100mm x 100mm; Ống hộp chữ nhật từ 13 x 26mm đến 75 x 150mm.
  • Ống tôn mạ kẽm bao gồm ống tròn; ống vuông và ống chữ nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn Anh quốc BS1387-1985, ASTM A53. Đường kính ống từ 21,2mm đến 113,5mm; 14 x 14 đến 100×100 và 20×40 đến 50 x 100 độ dày từ 0,8mm đến 3,5mm.
  • Tôn cuộn mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010 có khổ rộng từ 350mm-750mm, độ dày từ 0,8mm – 3,5mm.
  • Tôn cuộn cán nguội mặt đen sản xuất theo tiêu chuẩn GB11253; JIS G3141 có khổ rộng từ 350mm-750mm, độ dày từ 0,8mm – 1,8mm.
  • Thép cây sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008; TCVN 6285-1997; TCVN 1651-1985; BS4449:1997; JISG3112; ASTM A615, có đường kính từ D10mm đến D51mm.
  • Thép tròn cuộn sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3505, TCVN 1651-1:2008 có đường kính từ D6mm đến D8mm.

>>> Ống nhựa ppr Blue Ocean

>>>> Ống nhựa PVC Dekko

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM ViỆT ĐỨC
THÁNG 07/2016
Thép Ống Quy Cách Kg/Cây 6m Đơn Giá/KG Thành Tiền/cây 6m
F21 1.6 ly 4.642 23,500 109,087
1.9 ly 5.484 22,500 123,390
2.1 ly 5.938 21,500 127,667
2.3 ly 6.435 21,500 138,353
2.6 ly 7.26 21,500 156,090
F27 1.6 ly 5.933 23,500 139,426
1.9 ly 6.961 22,500 156,623
2.1 ly 7.704 21,500 165,636
2.3 ly 8.286 21,500 178,149
2.6 ly 9.36 21,500 201,240
F34 1.6 ly 7.556 23,500 177,566
1.9 ly 8.888 22,500 199,980
2.1 ly 9.762 21,500 209,883
2.3 ly 10.722 21,500 230,523
2.5 ly 11.46 21,500 246,390
2.6 ly 11.886 21,500 255,549
2.9 ly 13.128 21,500 282,252
3.2 ly 14.4 21,500 309,600
F42 1.6 ly 9.617 23,500 226,000
1.9 ly 11.335 22,500 255,038
2.1 ly 12.467 21,500 268,041
2.3 ly 13.56 21,500 291,540
2.6 ly 15.24 21,500 327,660
2.9 ly 16.87 21,500 362,705
3.2 ly 18.6 21,500 399,900
F49 1.6 ly 11 23,500 258,500
1.9 ly 12.995 22,500 292,388
2.1 ly 14.3 21,500 307,450
2.3 ly 15.59 21,500 335,185
2.5 ly 16.98 21,500 365,070
2.6 ly 17.5 21,500 376,250
2.7 ly 18.14 21,500 390,010
2.9 ly 19.38 21,500 416,670
3.2 ly 21.42 21,500 460,530
3.6 ly 23.71 21,500 509,765
F60 1.9 ly 16.3 21,500 350,450
2.1 ly 17.97 21,500 386,355
2.3 ly 19.612 21,500 421,658
2.6 ly 22.158 21,500 476,397
2.7 ly 22.85 21,500 491,275
2.9 ly 24.48 21,500 526,320
3.2 ly 26.861 21,500 577,512
3.6 ly 30.18 21,500 648,870
4.0 ly 33.1 21,500 711,650
F 76 2.1 ly 22.851 21,500 491,297
2.3 ly 24.958 21,500 536,597
2.5 ly 27.04 21,500 581,360
2.6 ly 28.08 21,500 603,720
2.7 ly 29.14 21,500 626,510
2.9 ly 31.368 21,500 674,412
3.2 ly 34.26 21,500 736,590
3.6 ly 38.58 21,500 829,470
4.0 ly 42.4 21,500 911,600
F 90 2.1 ly 26.799 21,500 576,179
2.3 ly 29.283 21,500 629,585
2.5 ly 31.74 21,500 682,410
2.6 ly 32.97 21,500 708,855
2.7 ly 34.22 21,500 735,730
2.9 ly 36.828 21,500 791,802
3.2 ly 40.32 21,500 866,880
3.6 ly 45.14 21,500 970,510
4.0 ly 50.22 21,500 1,079,730
4.5 ly 55.8 22,000 1,227,600
F 114 2.5 ly 41.06 21,500 882,790
2.7 ly 44.29 21,500 952,235
2.9 ly 47.484 21,500 1,020,906
3.0 ly 49.07 21,500 1,055,005
3.2 ly 52.578 21,500 1,130,427
3.6 ly 58.5 21,500 1,257,750
4.0 ly 64.84 21,500 1,394,060
4.5 ly 73.2 22,000 1,610,400
4.6 ly 78.162 22,200 1,735,196
F 141.3 3.96 ly 80.46 22,200 1,786,212
4.78 ly 96.54 22,200 2,143,188
5.16 ly 103.95 22,200 2,307,690
5.56 ly 111.66 22,200 2,478,852
6.35 ly 126.8 22,200 2,814,960
F 168 3.96 ly 96.24 22,200 2,136,528
4.78 ly 115.62 22,200 2,566,764
5.16 ly 124.56 22,200 2,765,232
5.56 ly 133.86 22,200 2,971,692
6.35 ly 152.16 22,200 3,377,952
F 219.1 3.96 ly 126.06 22,200 2,798,532
4.78 ly 151.56 22,200 3,364,632
5.16 ly 163.32 22,200 3,625,704
5.56 ly 175.68 22,200 3,900,096
6.35 ly 199.86 22,200 4,436,892

 

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Giới Thiệu Ống Thép Hòa Phát

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP HÒA PHÁT là nhà sản xuất chuyên nghiệp và hàng đầu trong lĩnh vực ống thép tại Việt Nam. Thành lập từ tháng 8/1996, đến nay sản phẩm của Công ty đã cung cấp cho nhiều công trình lớn, được khách hàng trong và ngoài nước đánh giá rất cao. Sản phẩm đã xuất khẩu sang thị trường Bắc Mỹ, Đông Nam Á… kim ngạch hàng triệu đô la Mỹ/năm. Với dây chuyền công nghệ nhập khẩu từ Đức, Italia, Đài Loan… sản lượng sản xuất hàng năm của Công ty đạt trên 500.000 tấn

Sản phẩm chính của Công ty là các loại ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính từ Φ21.2 đến Φ219.1mm theo tiêu chuẩn BS 1387/1985. Ống thép đen hàn đường kính từ Φ12.7 đến Φ219.1mm, ống chữ nhật có kích thước từ (10×30)mm đến (100×200)mm, ống vuông từ 12mm đến 150mm theo tiêu chuẩn TCVN 3783-83, ASTM-A53; ASTM-A500. Đặc biệt, Hòa Phát đã ra mắt dòng sản phẩm ống tôn mạ kẽm, tôn mạ dạng cuộn theo tiêu chuẩn JIS-3302.

Giới Thiệu Điện Nước Thịnh Thành

Lời đầu tiên Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chúng tôi xin gửi lời đến Quý Khách hàng lời chào thân ái, lời chúc sức khỏe dồi dào và vạn sự như ý!
Được thành lập từ ngày 24/09/2009, là công ty hoạt động trong lĩnh vực vật tư thiết bị điện nước phục vụ cho công trình dân dụng và công nghiệp, chúng tôi luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những giá trị tốt đẹp nhất và những tiện ích hữu dụng nhất cho cộng đồng.


Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0104183012 do sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Chúng tôi tự hào là nhà cấp sản phẩm cho các dự án lớn như: KĐT Times City, Bệnh Viện VIMEC (Minh Khai), KĐT Kiến Hưng (Kiến Hưng Hà Đông), tòa nhà N04(Trung Hòa, Nhân Chính), New skyline (Văn Quán Hà Đông)…..và là đối tác của những của những đơn vị như: Tổng công ty VINACONEX, Công ty HUD, Công ty Cấp thoát nước VIWASEEN, Công ty kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội, Công ty cấp nước Hải Dương, Thanh Hóa…
Trụ sở công ty: Số 4, ngõ 193/64/18, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Văn phòng giao dịch: 111 Phố Nhổn, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Mobile: 0985.762.299
Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com

Báo Giá Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát

Để nhận được báo giá vật tư ngành nước và các sản phẩm ống nhựa, ống kẽm, phụ kiện.v.v giá tốt nhất,cạnh tranh nhất, chiết khấu ( %CK) hợp lý nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp:

Điện Nước Thịnh Thành Số ĐT: 0985.762.299 hoặc gửi đơn đặt hàng đến Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com ( Quý Khách vui lòng kèm theo: Tên, số điện thoại di động và địa điểm giao hàng để chúng tôi liên lạc)

Gọi Ngay0985.762.299

 Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM  HOÀ PHÁT
THÁNG 05/2019
Thép Ống Quy Cách Kg/Cây 6m Đơn Giá/KG Thành Tiền/cây 6m
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F21 1.6 ly 4,642 27,5 127,66
1.9 ly 5,484 27,5 150,81
2.1 ly 5,938 25,5 151,42
2.3 ly 6,435 25,5 164,09
2.6 ly 7,26 25,5 185,13
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F27 1.6 ly 5,933 27,5 163,16
1.9 ly 6,961 27,5 191,43
2.1 ly 7,704 25,5 196,45
2.3 ly 8,286 25,5 211,29
2.6 ly 9,36 25,5 238,68
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F34 1.6 ly 7,556 27,5 207,79
1.9 ly 8,888 27,5 244,42
2.1 ly 9,762 25,5 248,93
2.3 ly 10,722 25,5 273,41
2.5 ly 11,46 25,5 292,23
2.6 ly 11,886 25,5 303,09
2.9 ly 13,128 25,5 334,76
3.2 ly 14,4 25,5 367,20
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F42 1.6 ly 9,617 27,5 264,47
1.9 ly 11,335 27,5 311,71
2.1 ly 12,467 21,8 271,78
2.3 ly 13,56 25,5 345,78
2.6 ly 15,24 25,5 388,62
2.9 ly 16,87 25,5 430,19
3.2 ly 18,6 25,5 474,30
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F49 1.6 ly 11 27,5 302,50
1.9 ly 12,995 27,5 357,36
2.1 ly 14,3 25,5 364,65
2.3 ly 15,59 25,5 397,55
2.5 ly 16,98 25,5 432,99
2.6 ly 17,5 25,5 446,25
2.7 ly 18,14 25,5 462,57
2.9 ly 19,38 25,5 494,19
3.2 ly 21,42 25,5 546,21
3.6 ly 23,71 25,5 604,61
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F60 1.9 ly 16,3 27,5 448,25
2.1 ly 17,97 25,5 458,24
2.3 ly 19,612 25,5 500,11
2.6 ly 22,158 25,5 565,03
2.7 ly 22,85 25,5 582,68
2.9 ly 24,48 25,5 624,24
3.2 ly 26,861 25,5 684,96
3.6 ly 30,18 25,5 769,59
4.0 ly 33,1 25,5 844,05
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 76 2.1 ly 22,851 25,5 582,70
2.3 ly 24,958 25,5 636,43
2.5 ly 27,04 25,5 689,52
2.6 ly 28,08 25,5 716,04
2.7 ly 29,14 25,5 743,07
2.9 ly 31,368 25,5 799,88
3.2 ly 34,26 25,5 873,63
3.6 ly 38,58 25,5 983,79
4.0 ly 42,4 25,5 1081,20
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 90 2.1 ly 26,799 25,5 683,37
2.3 ly 29,283 25,5 746,72
2.5 ly 31,74 25,5 809,37
2.6 ly 32,97 25,5 840,74
2.7 ly 34,22 27,5 941,05
2.9 ly 36,828 25,5 939,11
3.2 ly 40,32 25,5 1028,16
3.6 ly 45,14 25,5 1151,07
4.0 ly 50,22 25,5 1280,61
4.5 ly 55,8 25,5 1422,90
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 114 2.5 ly 41,06 25,5 1047,03
2.7 ly 44,29 25,5 1129,40
2.9 ly 47,484 25,5 1210,84
3.0 ly 49,07 25,5 1251,29
3.2 ly 52,578 25,5 1340,74
3.6 ly 58,5 25,5 1491,75
4.0 ly 64,84 25,5 1653,42
4.5 ly 73,2 25,5 1866,60
4.6 ly 78,162 25,5 1993,13
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 141.3 3.96 ly 80,46 25,5 2051,73
4.78 ly 96,54 25,5 2461,77
5.16 ly 103,95 25,5 2650,73
5.56 ly 111,66 25,5 2847,33
6.35 ly 126,8 25,5 3233,40
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 168 3.96 ly 96,24 25,5 2454,12
  4.78 ly 115,62 25,5 2948,31
  5.16 ly 124,56 25,5 3176,28
  5.56 ly 133,86 25,5 3413,43
  6.35 ly 152,16 25,5 3880,08
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát F 219.1 3.96 ly 126,06 25,5 3214,53
  4.78 ly 151,56 25,5 3864,78
  5.16 ly 163,32 25,5 4164,66
  5.56 ly 175,68 25,5 4479,84
  6.35 ly 199,86 25,5 5096,43

Ống Thép Đen Hòa Phát

Ống thép đen Hòa Phát

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP HÒA PHÁT là nhà sản xuất chuyên nghiệp và hàng đầu trong lĩnh vực ống thép tại Việt Nam. Thành lập từ tháng 8/1996, đến nay sản phẩm của Công ty đã cung cấp cho nhiều công trình lớn, được khách hàng trong và ngoài nước đánh giá rất cao. Sản phẩm đã xuất khẩu sang thị trường Bắc Mỹ, Đông Nam Á… kim ngạch hàng triệu đô la Mỹ/năm. Với dây chuyền công nghệ nhập khẩu từ Đức, Italia, Đài Loan… sản lượng sản xuất hàng năm của Công ty đạt trên 500,000 tấn.

Sản phẩm chính của Công ty là các loại ống thép mạ kẽm nhúng nóng đường kính từ Φ21,2 đến Φ219,1mm theo tiêu chuẩn BS 1387/1985. Ống thép đen hàn đường kính từ Φ12,7 đến Φ219,1mm, ống chữ nhật có kích thước từ (10×30)mm đến (100×200)mm, ống vuông từ 12mm đến 150mm theo tiêu chuẩn TCVN 3783-83, ASTM-A53; ASTM-A500. Đặc biệt, Hòa Phát đã ra mắt dòng sản phẩm ống tôn mạ kẽm, tôn mạ dạng cuộn theo tiêu chuẩn JIS-3302.

Giới Thiệu Điện Nước Thịnh Thành

Lời đầu tiên Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chúng tôi xin gửi lời đến Quý Khách hàng lời chào thân ái, lời chúc sức khỏe dồi dào và vạn sự như ý!
Được thành lập từ ngày 24/09/2009, là công ty hoạt động trong lĩnh vực vật tư thiết bị điện nước phục vụ cho công trình dân dụng và công nghiệp, chúng tôi luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những giá trị tốt đẹp nhất và những tiện ích hữu dụng nhất cho cộng đồng.


Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành hoạt động kinh doanh theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 0104183012 do sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội cấp.
Chúng tôi tự hào là nhà cấp sản phẩm cho các dự án lớn như: KĐT Times City, Bệnh Viện VIMEC (Minh Khai), KĐT Kiến Hưng (Kiến Hưng Hà Đông), tòa nhà N04(Trung Hòa, Nhân Chính), New skyline (Văn Quán Hà Đông)…..và là đối tác của những của những đơn vị như: Tổng công ty VINACONEX, Công ty HUD, Công ty Cấp thoát nước VIWASEEN, Công ty kinh doanh dịch vụ nhà Hà Nội, Công ty cấp nước Hải Dương, Thanh Hóa…
Trụ sở công ty: Số 4, ngõ 193/64/18, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Văn phòng giao dịch: 111 Phố Nhổn, Phường Phương Canh, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Mobile: 0985.762.299
Emailthinhthanh09.jsc@gmail.com

Báo Giá Ống Thép Đen Hòa Phát

Để nhận được báo giá vật tư ngành nước và các sản phẩm ống nhựa, ống kẽm, phụ kiện.v.v giá tốt nhất,cạnh tranh nhất, chiết khấu ( %CK) hợp lý nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp:

Điện Nước Thịnh Thành Số ĐT: 0985.762.299 hoặc gửi đơn đặt hàng đến Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com ( Quý Khách vui lòng kèm theo: Tên, số điện thoại di động và địa điểm giao hàng để chúng tôi liên lạc)

Gọi Ngay0985.762.299

Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com

Bảng báo giá Ống thép đen Hòa Phát

SST QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) TRỌNG LƯỢNG/CÂY 6M Đơn Giá/KG Thành Tiền/cây 6m
1 Ống 21,2
(Ống DN 15)
0,7 2,12 19,5 41,34
2 0,8 2,41 19,5 46,995
3 0,9 2,7   19,5 52,65
4 1 2,99   19,5 58,305
5 1,1 3,27  19,5 63,9285
6 1,2 3,55  19,5 69,225
7 1,4 4,1 19,5 79,95
8 1,5 4,37 19,5 85,215
9 1,8 5,17 19,5 100,815
10 2 5,68 18,5 105,08
11 2,3 6,43 18,5 118,955
12 2,5 6,92  18,5 128,02
13 Ống 26,65
(Ống DN 20)
0,8 3,06  19,5 59,67
14 0,9 3,43 19,5 66,885
15 1 3,8  19,5 74,1
16 1,1 4,16 19,5 81,12
17 1,2 4,52 19,5 88,14
18 1,4 5,23 19,5 101,985
19 1,5 5,58 19,5 108,81
20 1,8 6,62 19,5 129,09
21 2 7,29 18,5 134,865
22 2,3 8,29 18,5 153,365
23 2,5 8,93 18,5 165,205
24 Ống 33,5
(Ống DN 25)
1 4,81 19,5 93,795
25 1,1 5,27       19,5 102,765
26 1,2 5,74  19,5 111,93
27 1,4 6,65 19,5 129,675
28 1,5 7,1 19,5 138,45
29 1,8 8,44 19,5 164,58
30 2 9,32 19,5 181,74
31 2,3 10,62 19,5 207,09
32 2,5 11,47   18,5 212,195
33 2,8 12,72 18,5 235,32
34 3 13,54 18,5 250,49
35 3,2 14,35  18,5 265,475
36 3,5 15,54 18,5 287,49
37 Ống 42,2
(Ống DN 32)
1,1 6,69 19,5 130,455
38 1,2 7,28 19,5 141,96
39 1,4 8,45  19,5 164,775
40 1,5 9,03 19,5 176,085
41 1,8 10,76 19,5 209,82
42 2 11,9  18,5 220,15
43 2,3 13,58 18,5 251,23
44 2,5 14,69 18,5 271,765
45 2,8 16,32 18,5 301,92
46 3 17,4 18,5 321,9
47 3,2 18,47 18,5 341,695
48 3,5 20,04 18,5 370,74
49 3,8 21,59 18,5 399,415
50 Ống 48,1
(Ống DN 40)
1,2 8,33   19,5 154,105
51 1,4 9,67 19,5 188,565
52 1,5 10,34 19,5 201,63
53 1,8 12,33 19,5 240,435
54 2 13,64 18,5 252,34
55 2,3 15,59    18,5 288,415
56 2,5 16,87 18,5 312,095
57 2,8 18,77 18,5 347,245
58 3 20,02 18,5 370,37
59 3,2 21,26 18,5 393,31
60 3,5 23,1 18,5 427,35
61 3,8 24,91 18,5 460,835
62 Ống 59,9
(Ống DN 50)
1,4 12,12 19,5 236,34
63 1,5 12,96 19,5 252,72
64 1,8 15,47 19,5 301,665
65 2 17,13 18,5 316,905
66 2,3 19,6 18,5 362,6
67 2,5 21,23 18,5 392,755
68 2,8 23,66 18,5 437,71
69 3 25,26 18,5 467,31
70 3,2 26,85 18,5 496,725
71 3,5 29,21 18,5 540,385
72 3,8 31,54 18,5 583,49
73 4 33,09 18,5 612,165
74 Ống 75,6
(Ống DN 65)
1,5 16,45 18,5 304,325
75 1,8 19,66  18,5 363,71
76 2 21,78 18,5 402,93
77 2,3 24,95 18,5 461,575
78 2,5 27,04 18,5 500,24
79 2,8 30,16 18,5 557,96
80 3 32,23 18,5 596,255
81 3,2 34,28 18,5 634,18
82 3,5 37,34 18,5 690,79
83 3,8 40,37 18,5 746,845
84 4 42,38 18,5 784,03
85 4,3 45,37 18,5 839,345
86 4,5 47,34 18,5 875,79
87 Ống 88,3
(Ống DN 80)
1,5 19,27 18,5 356,495
88 1,8 23,04 18,5 426,24
89 2 25,54 18,5 472,49
90 2,3 29,27 18,5 541,495
91 2,5 31,74    18,5 587,19
92 2,8 35,42  18,5 655,27
93 3 37,87   18,5 700,595
94 3,2 40,3  18,5 745,55
95 3,5 43,92   18,5 812,52
96 3,8 47,51  18,5 878,935
97 4 49,9    18,5 923,15
98 4,3 53,45   18,5 988,825
99 4,5 55,8 18,5 1032,3
100 5 61,63  18,5 1140,155
101 Ống 113,5
(Ống DN 100)
1,8 29,75  19,5 580,125
102 2 33  18,5 610,5
103 2,3 37,84    18,5 700,04
104 2,5 41,06   18,5 759,61
105 2,8 45,86   18,5 848,41
106 3 49,05  18,5 907,425
107 3,2 52,23    18,5 966,255
108 3,5 56,97 18,5 1053,945
109 3,8 61,68  18,5 1141,08
110 4 64,81  18,5 1198,985
111 4,3 69,48  18,5 1285,38
112 4,5 72,58  18,5 1342,73
113 5 80,27   18,5 1484,995
114 6 95,44   18,5 1765,64
115 Ống 141,3
(Ống DN 125)
3,96 80,46   18,5 1488,51
116 4,78 96,54   18,5 1785,99
117 5,16 103,95   18,5 1923,075
118 5,56 111,66   18,5 2065,71
119 6,35 126,8    18,5 2345,8
120 6,55 130,62  18,5 2416,47
121 Ống 168,3
(Ống DN 150)
3,96 96,24 18,5 1780,44
122 4,78 115,62 18,5 2138,97
123 5,16 124,56  18,5 2304,36
124 5,56 133,86 18,5 2476,41
125 6,35 152,16 18,5 2814,96
126 Ống 219,1
(Ống DN 200)
3,96 126,06  18,5 2332,11
127 4,78 151,56  18,5 2803,86
128 5,16 163,32 18,5 3021,42
129 5,56 175,68   18,5 3250,08
130 6,35 199,86   18,5 3697,41

0985.762.299