fbpx
Trang chủ » phụ kiện hdpe ren

phụ kiện hdpe ren

Đai khởi thủy HDPE

Đai khởi thủy HDPE

Đai khởi thủy HDPE

dai-khoi-thuy

>>> Phụ Kiện HDPE

>>>>Ống nhụa PPR Tiền Phong

Sử dụng đai khởi thủy là phương án thuận tiện nhất để trích xuất đường nước từ vị trí bất kì trên toàn bộ đường ống, phù hợp cho việc thi công lắp đặt đường nước dân dụng và các công trình.

Danh mục: Đai khởi thủy HDPE
Từ khóa: đai khởi thủy

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Sử dụng đai khởi thủy là phương án thuận tiện nhất để trích xuất đường nước từ vị trí bất kì trên toàn bộ đường ống, phù hợp cho việc thi công lắp đặt đường nước dân dụng và các công trình.

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Thành phố Hải Dương, Việt Nam
5. Thương hiệu: HATHACO
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng

 

Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
25 x 1/2” PN16 17,800
25 x 3/4” PN16 17,800
32 x 1/2” PN16 22,900
32 x 3/4” PN16 22,900
32 x 1” PN16 22,900
40 x 1/2” PN16 25,800
40 x 3/4” PN16 25,800
40 x 1” PN16 25,800
50 x 1/2” PN16 31,200
50 x 3/4” PN16 31,200
50 x 1” PN16 31,200
63 x 1/2” PN16 43,600
63 x 3/4” PN16 43,600
63 x 1” PN16 43,600
63 x 1.1/4” PN16 43,600
63 x 1.1/2” PN16 43,600
75 x 1/2” PN16 56,400
75 x 3/4” PN16 56,400
75 x 1” PN16 56,400
75 x 2” PN16 56,400
90 x 1/2” PN16 68,300
90 x 3/4” PN16 68,300
90 x 1” PN16 68,300
90 x 1.1/4” PN16 68,300
90 x 1.1/2” PN16 68,300
90 x 2” PN16 68,300
110 x 3/4” PN16 87,100
110 x 1” PN16 87,100
110 x 1.1/4” PN16 87,100
110 x 1.1/2” PN16 87,100
110 x 2” PN16 87,100
125 x 1.1/2” PN16 128,000
125 x 2” PN16 128,000
160 x 1/2” PN16 188,100
160 x 3/4” PN16 188,100
160 x 1” PN16 188,100
160 x 1.1/4” PN16 188,100
160 x 1.1/2” PN16 188,100
160 x 2” PN16 188,100
200 x 1.1/2” PN16 425,700
200 x 2” PN16 425,700
225 x 1.1/2” PN16 427,000
225 x 2” PN16 427,000
250 x 1.1/2” PN16 613,800
250 x 2” PN16 613,800
250 x 3” PN16 613,800
315 x 1.1/2” PN16 752,400
315 x 2” PN16 752,400

Đơn giá chưa bao gồm VAT

Tê thu

Tê đều hpde

Tê thu

te-deu-hdpe-van-ren

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện tê thu (tê giảm) dùng chia nhánh đường ống HDPE trong đó đường nhánh có kích thước nhỏ hơn trục chính

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: Thịnh thành
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng

>> Ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong
>>> Ống nhựa ppr Blue Ocean

Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
25 x 20 PN16 33,600
32 x 20 PN16 42,000
32 x 25 PN16 42,000
40 x 25 PN16 77,000
40 x 32 PN16 77,000
50 x 25 PN16 115,000
50 x 32 PN16 115,000
50 x 40 PN16 123,600
63 x 25 PN16 181,800
63 x 32 PN16 181,800
63 x 40 PN16 190,000
63 x 50 PN16 198,600
75 x 50 PN12.5 305,000
75 x 63 PN12.5 330,000
90 x 75 PN12.5 500,000
110 x 90 PN12.5 920,000

>>>> Ống nhựa UPVC Đệ Nhất

Tê ren trong

Tê ren trong

Tê ren trong

te-ren-trong-hdpe-van-ren>>>Ống nhựa ppr Blue Ocean

>>> Ống nhựa uPVC Đệ Nhất

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện tê ren trong phù hợp cho việc kết nối sang thiết bị khác ở đoạn giữa đường ống HDPE ví dụ như lắp đặt một đồng hồ đo áp, có công dụng tương tự đai khởi thủy

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: Hathaco,Unidex, Tianyan,Fish
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng
Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
20 x 1/2” PN16 20,800
20 x 3/4” PN16 20,800
25 x 1/2” PN16 28,800
25 x 3/4” PN16 28,800
32 x 3/4” PN16 41,400
32 x 1” PN16 41,400
40 x 1″ PN16 79,900
40 x 1.1/4” PN16 79,900
50 x 1.1/2” PN16 124,800
63 x 2” PN16 190,600
75 x 2.1/2” PN12.5 268,200
90 x 3” PN12.5 419,200

>>> Ống nhựa PVC Dismy

Tê ren ngoài

Tê ren ngoài hpde

Tê ren ngoài

te-ren-ngoai-600x600

>>> Ống nhựa HPDE 80 Bình Minh

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: Hathaco,Unidex, Tianyan,Fish
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng
Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
20 x 1/2” PN16 19,800
20 x 3/4” PN16 19,800
25 x 1/2” PN16 28,000
25 x 3/4” PN16 28,000
25 x 1” PN16 28,000
32 x 3/4” PN16 40,900
32 x 1” PN16 40,900
40 x 1″ PN16 79,900
40 x 1.1/4” PN16 79,900
50 x 1.1/2” PN16 107,200
63 x 2” PN16 175,600
75 x 2.1/2” PN12.5 277,800
90 x 3″ PN12.5 365,600

 

Tê đều

Tê thu

Tê đều

te-deu-hdpe-van-ren>> Ống Nhựa HDPE Tiền Phong

>>> Ống Nhựa PPR Bình Minh

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện tê đều hdpe hay còn gọi là tê cân dùng để chia nhánh đường ống nhựa HDPE với nhánh phụ cùng kích thước trục chính. Phụ kiện này được sử dụng trong trường hợp cần lấy lưu lượng nước lớn.

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: Hathaco,Unidex, Tianyan,Fish
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng
Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
20 x 20 PN16 20,800
25 x 25 PN16 28,300
32 x 32 PN16 42,800
40 x 40 PN16 84,800
50 x 50 PN16 132,000
63 x 63 PN16 202,000
75 x 75 PN12.5 300,000
90 x 90 PN12.5 430,000
110 x 110 PN12.5 850,000

>>> Phụ kiện HPDE ren Malaisia

Nút bịt

Nút bịt

Nút bịt

nut-bit-hdpe-van-ren

>>> Ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong

>>>> Ống nhựa HDPE 100 Dismy

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Lúc lắp đặt đồng hồ có thể dùng nút bịt để lắp vào cuối đường ống chờ để có thể tháo lắp dễ dàng đấu tiếp đồng hồ lúc các hộ dân đăng kí phát sinh.

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: Hathaco,Unidex, Tianyan,Fish
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng
Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
20 PN16 8,300
25 PN16 10,300
32 PN16 14,600
40 PN16 28,300
50 PN16 46,000
63 PN16 70,600
75 PN12.5 100,000
90 PN12.5 156,000
110 PN12.5 351,000

>>> Ống nhựa PPR Vinaconex

Măng sông ren trong

Măng sông ren trong

Măng sông ren trong

mang-song-ren-trong-hdpe-van-ren

>>Ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong

>>> Ống nhựa uPVC Bình Minh

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Măng sông ren trong dùng để kết nối ống HDPE với phụ kiện có ren ngoài như van, vòi, đồng hồ nước…

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: Hathaco,Unidex, Tianyan,Fish
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng
Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
20 x 1/2” PN16 9,800
20 x 3/4” PN16 9,800
25 x 1/2” PN16 13,300
25 x 3/4” PN16 13,300
25 x 1” PN16 13,300
32 x 3/4” PN16 18,800
32 x 1” PN16 18,800
40 x 1″ PN16 34,800
40 x 1.1/4” PN16 34,800
50 x 1.1/2” PN16 68,000
63 x 2” PN16 108,000
75 x 2″ PN12.5 150,800
75 x 2.1/2” PN12.5 150,600
90 x 3″ PN12.5 236,000
110 x 4″ PN12.5 386,000

>>> Phụ kiện ông nhựa PPR Đệ Nhất

Măng sông ren ngoài

Măng sông ren ngoài

mang-song-ren-ngoai-hdpe-van-ren>>Ống nhựa PPR Vinaconex

>>> Ống nhựa HPDE Đệ Nhất

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện măng sông ren ngoài dùng để nối đường ống HDPE trực tiếp với các phụ kiện ren trong như van một chiều, vòi…

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: Hathaco,Unidex, Tianyan,Fish
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng
Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
20 x 1/2″ PN16 8,800
20 x 3/4” PN16 9,000
25 x 1/2” PN16 12,000
25 x 3/4” PN16 12,000
25 x 1” PN16 12,000
32 x 3/4” PN16 16,800
32 x 1” PN16 16,800
40 x 1” PN16 35,800
40 x 1.1/4” PN16 36,000
40 x 1.1/2” PN16 36,000
50 x 1.1/4” PN16 47,600
50 x 1.1/2” PN16 47,600
50 x 2” PN16 47,600
63 x 1.1/2” PN16 65,800
63 x 2” PN16 65,800
75 x 2″ PN12.5 105,600
75 x 2.1/2″ PN12.5 105,600
90 x 3″ PN12.5 155,000
110 x 4″ PN12.5 300,000

>>> Ống nhựa uPVC Bình Minh

Măng sông mặt bích

Măng sông mặt bích

Măng sông mặt bích

mang-song-mat-bich>>Ống nhụa PPR Tiền Phong

>>> Ống nhựa HDPE 100 Dismy

Dùng trong việc đấu nối các van mặt bich thép, hoặc các van xả áp đường ống

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: THathaco,Unidex, Tianyan,Fish
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng
Kích thước Áp lực Đơn giá (VND) *
63 x 2” PN16 225,500
75 x 2.1/2” PN12.5 265,600
90 x 3″ PN12.5 389,700
110 x 4″ PN12.5 933,900

>>> Ống nhựa HPDE Đệ Nhất

Măng sông

Măng sông

Măng sông

mang-song-hdpe-van-ren>> Ống nhựa PPR Vinaconex

>>> Phụ kiện PPR Bình Minh

Phụ kiện măng sông dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống HDPE cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ ở những nơi mà phương án thi công khác gặp khó khăn, thậm chí bất khả thi do không thể kéo điện để hàn ống.

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1. Thành phần chính: PP
2. Công nghệ sản xuất: Ép phun
3. Loại hàng: Măng sông
4. Nơi sản xuất: Việt Nam, Thái Lan,Malaysia
5. Thương hiệu: Hathaco,Unidex, Tianyan,Fish
6. Phương pháp nối: Nối nhanh
7. Màu sắc: Đen, xanh, trắng
8. Phương thức đóng gói: Túi PE + Bao
9. Khả năng sản xuất: 30-50 tấn/ tháng
Kích thước Áp lực Đơn giá (VND)*
20 x 20 PN16 13.600
25 x 25 PN16 20.000
32 x 32 PN16 28.800
40 x 40 PN16 48.600
50 x 50 PN16 76.000
63 x 63 PN16 117.600
75 x 75 PN12.5 176.800
90 x 90 PN12.5 259.600
110 x 110 PN12.5 557.600

>>> Ống nhựa HPDE 80 Bình Minh

0985.762.299