fbpx
Trang chủ » Phụ kiện HPDE Thịnh thành

Phụ kiện HPDE Thịnh thành

Tứ thông (chữ thập)

tu thong hpde

Tứ thông (chữ thập) HDPE

tu-thong

Dùng để chia đuờng ống thành 4 huớng khác nhau với đuờng ống đuờng kính lớn có cùng kích thuớc

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Sản phẩm Tứ thông hàn (còn gọi là chữ thập) để chia đường ống HDPE thành 4 hướng kích thước đều nhau bằng phương pháp hàn nối đầu.

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Tứ thông hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

 

Kích thước

Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
(mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT (Độ dày mm)

 

Tứ thông Ø 63

3.8 Liên hệ  5.8 Liên hệ
Tứ thông Ø 75 4.5  Liên hệ 6.8

Liên hệ

Tứ thông Ø 90

5.4 Liên hệ  8.2 Liên hệ
Tứ thông Ø 110 6.6              328,800 10

Liên hệ

Tứ thông Ø 125

7.4  Liên hệ 11.4 Liên hệ
Tứ thông Ø 140 8.3 Liên hệ  12.7

Liên hệ

Tứ thông Ø 160

9.5              803,800 14.6 Liên hệ
Tứ thông Ø 180 10.7 Liên hệ  16.4

Liên hệ

Tứ thông Ø 200

11.9           1,461,500 18.2 Liên hệ
Tứ thông Ø 225 13.4           2,192,300 20.5

Liên hệ

Tứ thông Ø 250

14.8           2,411,500 22.7 Liên hệ
Tứ thông Ø 280 16.6 Liên hệ 25.4

Liên hệ

Tứ thông Ø 315

18.7           3,800,000 28.6 Liên hệ
Tứ thông Ø 355 21.1  Liên hệ 32.2

Liên hệ

Tứ thông Ø 400

23.7  Liên hệ 36.3 Liên hệ
Tứ thông Ø450 26.7  Liên hệ 40.9

Liên hệ

 

Tê thu hàn HDPE

Tê thu hàn HDPE

Tê thu hàn

te-thu-t

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện dùng để chia đường ống HDPE xuống nhánh kích thước nhỏ hơn, dùng phương pháp hàn đối đầu

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Tê thu hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT

Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
  (mm) (Độ dày mm)   (Độ dày mm)

1

63 x 50 x 63 3.8 x 3.0 x 3.8          50,736 5.8 x 4.6 x 5.8 Liên hệ
2 75 x 50 x 75 4.5 x 3.0 x 4.5          74,256 6.8 x 4.6 x 6.8

Liên hệ

3

75 x 63 x 75 4.5 x 3.8 x 4.5          78,512 6.8 x 5.8 x 6.8 Liên hệ
4 90 x 50 x 90 5.4 x 3.0 x 5.4       103,712 8.2 x 4.6 x 8.2

Liên hệ

5

90 x 63 x 90 5.4 x 3.8 x 5.4        107,968 8.2 x 5.8 x 8.2 Liên hệ
6 90 x 75 x 90 5.4 x 4.5 x 4.5       114,800 8.2 x 6.8 x 8.2

Liên hệ

7

110 x 50 x 110 6.6 x 3.0 x 6.6        161,168 10.0 x 4.6 x 10.0 Liên hệ
8 110 x 63 x 110 6.6 x 3.8 x 6.6        158,704 10.0 x 5.8 x 10.0

Liên hệ

9

110 x 75 x 110 6.6 x 4.5 x 6.6        177,184 10.0 x 6.8 x 10.0 Liên hệ
10 110 x 90 x 110 6.6 x 5.4 x 6.6        183,904 10.0 x 8.2 x 10.0

Liên hệ

11

125 x 63 x 125 7.4 x 3.8 x 7.4        234,640 11.4 x 5.8 x 11.4 Liên hệ
12 125 x 75 x 125 7.4 x 4.5 x 7.4        255,696 11.4 x 6.8 x 11.4

Liên hệ

13

125 x 90 x 125 7.4 x 5.4 x 7.4        285,936 11.4 x 8.2 x 11.4 Liên hệ
14 125 x 110 x 125 7.4 x 6.6 x 7.4        291,088 11.4 x 10.0 x 11.4

Liên hệ

15

140 x 63 x 140 8.3 x 3.8 x 8.3        511,392 12.7 x 5.8 x 12.7 Liên hệ
16 140 x 75 x 140 8.3 x 4.5 x 8.3        531,664 12.7 x 6.8 x 12.7

Liên hệ

17

140 x 90 x 140 8.3 x 5.4 x 8.3        613,424 12.7 x 8.2 x 12.7 Liên hệ
18 140 x 110 x 140 8.3 x 6.6 x 8.3        643,776 12.7 x 10.0 x 12.7

Liên hệ

19

140 x 125 x 140 8.3 x 7.4 x 8.3        700,336 12.7 x 11.4 x 12.7 Liên hệ
20 160 x 63 x 160 9.5 x 3.8 x 9.5        347,760 14.6 x 5.8 x 14.6

Liên hệ

21

160 x 75 x 160 9.5 x 4.5 x 9.5        367,920 14.6 x 6.8 x 14.6 Liên hệ
22 160 x 90 x160 9.5 x 5.4 x 9.5        378,000 14.6 x 8.2 x 14.6

Liên hệ

23

160 x 110 x 160 9.5 x 6.6 x 9.5        393,120 14.6 x 10.0 x 14.6 Liên hệ
24 160 x 125 x 160 9.5 x 7.4 x 9.5        418,544 14.6 x 11.4 x 14.6

Liên hệ

25

180 x 90 x 180 10.7 x 5.4 x 10.7       890,176 16.4 x 8.2 x 16.4 Liên hệ
26 180 x 110 x 180 10.7 x 6.6 x 10.7        894,432 16.4 x 10.0 x 16.4

Liên hệ

27

180 x 160 x 180 10.7 x 9.5 x 10.7        919,632 16.4 x 14.6 x 16.4 Liên hệ
28 200 x 63 x 200 11.9 x 3.8 x 11.9        546,784 18.2 x 5.8 x 18.2

Liên hệ

29

200 x 75 x 200 11.9 x 4.5 x 11.9        571,312 18.2 x 6.8 x 18.2 Liên hệ
30 200 x 90 x 200 11.9 x 5.4 x 11.9        582,176 18.2 x 8.2 x 18.2

Liên hệ

31

200 x 110 x 200 11.9 x 6.6 x 11.9        603,232 18.2 x 10.0 x 18.2 Liên hệ
32 200 x 125 x 200 11.9 x 7.4 x 11.9        909,664 18.2 x 11.4 x 18.2

Liên hệ

33

200 x 160 x 200 11.9 x 9.5 x 11.9        797,328 18.2 x 14.6 x 18.2 Liên hệ
34 225 x 63 x 225 13.4 x 3.8 x 13.4     1,093,568 20.5 x 5.8 x 20.5

Liên hệ

35

225 x 75 x 225 13.4 x 4.5 x 13.4    1,104,544 20.5 x 6.8 x 20.5 Liên hệ
36 225 x 90 x 225 13.4 x 5.4 x 13.4     1,124,816 20.5 x 8.2 x 20.5

Liên hệ

37

225 x 110 x 225 13.4 x 6.6 x 13.4     1,145,872 20.5 x 10.0 x 20.5 Liên hệ
38 225 x 160 x 225 13.4 x 9.5 x 13.4     1,261,456 20.5 x 14.6 x 20.5

Liên hệ

39

225 x 200 x 225 13.4 x 11.9 x 13.4     1,373,792 20.5 x 18.2 x 20.5 Liên hệ
40 250 x 63 x 250 14.8 x 3.8 x 14.8    1,380,512 22.7 x 5.8 x 22.7

Liên hệ

41

250 x 75 x 250 14.8 x 4.5 x 14.8     1,350,048 22.7 x 6.8 x 22.7 Liên hệ
42 250 x 90 x 250 14.8 x 5.4 x 14.8     1,350,048 22.7 x 8.2 x 22.7

Liên hệ

43

250 x 110 x 250 14.8 x 6.6 x 14.8     1,145,088 22.7 x 10.0 x 22.7 Liên hệ
44 250 x 160 x 250 14.8 x 9.5 x 14.8     1,518,832 22.7 x 14.6 x 22.7

Liên hệ

45

250 x 200 x 25 14.8 x 11.9 x 14.8     1,594,656 22.7 x 18.2 x 22.7 Liên hệ
46 250 x 225 x 250 14.8 x 13.4 x 14.8     1,738,240 22.7 x 20.5 x 22.7

Liên hệ

47

280 x 110 x 280 16.6 x 6.6 x 16.6     2,525,376 25.4 x 10.0 x 25.4 Liên hệ
48 280 x 160 x 280 16.6 x 9.5 x 16.6     3,221,568 25.4 x 14.6 x 25.4

Liên hệ

49

280 x 200 x 280 16.6 x 11.9 x 16.6     3,797,024 25.4 x 18.2 x 25.4 Liên hệ
50 280 x 250 x 280 16.6 x 14.8 x 16.6     4,218,928 25.4 x 22.7 x 25.4

Liên hệ

51

315 x 90 x 315 18.7 x 5.4 x 18.7     1,604,960 28.6 x 8.2 x 28.6 Liên hệ
52 315 x 110 x 315 18.7 x 6.6 x 18.7     1,789,648 28.6 x 10.0 x 28.6

Liên hệ

53

315 x 125 x 315 18.7 x 74 x 18.7     2,403,072 28.6 x 11.4 x 28.6 Liên hệ
54 315 x 160 x 315 18.7 x 9.5 x 18.7    2,024,288 28.6 x 14.6 x 28.6

Liên hệ

55

315 x 200 x 315 18.7 x 11.9 x 18.7     2,117,136 28.6 x 18.2 x 28.6

Liên hệ

56

315 x 225 x 315 18.7 x 13.4 x 18.7     2,700,096 28.6 x 20.5 x 28.6 Liên hệ
57 315 x 250 x 315 18.7 x 14.8 x 18.7     2,639,392 28.6 x 22.7 x 28.6

Liên hệ

58

355 x 110 x 355 21.1 x 6.6 x 21.1     2,812,320 32.2 x 10.0 x 32.2 Liên hệ
59 355 x 160 x 355 21.1 x 9.5 x 21.1     2,914,464 32.2 x 14.6 x 32.2

Liên hệ

60

355 x 200 x 355 21.1 x 11.9 x 21.1     2,965,872 32.2 x 18.2 x 32.2 Liên hệ
61 355 x 250 x 355 21.1 x 14.8 x 21.1     4,421,424 32.2 x 22.7 x 32.2

Liên hệ

62

355 x 315 x 355 21.1 x 18.7 x 21.1     7,594,048 32.2 x 28.6 x 32.2 Liên hệ
63 400 x 110 x 400 23.7 x 6.6 x 23.7     3,691,520 36.3 x 10.0 x 36.3

Liên hệ

64

400 x 160 x 400 23.7 x 9.5 x 23.7     3,721,088 36.3 x 14.6 x 36.3 Liên hệ
65 400 x 200 x 400 23.7 x 11.9 x 23.7     3,740,464 36.3 x 18.2 x 36.3

Liên hệ

66

400 x 250 x 400 23.7 x 14.8 x 23.7     5,011,104 36.3 x 22.7 x 36.3 Liên hệ
67 400 x 315 x 400 23.7 x 18.7 x 23.7     5,164,768 36.3 x 28.6 x 36.3

Liên hệ

68

450 x 110 x 450 26.7 x 6.6 x 26.7     8,437,856 40.9 x 10.0 x 40.9 Liên hệ
69 450 x 160 x 450 26.7 x 9.5 x 26.7   10,125,360 40.9 x 14.6 x 40.9

Liên hệ

70

450 x 200 x 450 26.7 x 11.9 x 26.7   10,547,264 40.9 x 18.2 x 40.9 Liên hệ
71 450 x 250 x 450 26.7 x 14.8 x 26.7   12,656,672 40.9 x 22.7 x 40.9

Liên hệ

72

450 x 315 x 450 26.7 x 18.7 x 26.7   13,922,384 40.9 x 28.6 x 40.9 Liên hệ
73 450 x 400 x 450 26.7 x 23.7 x 26.7 16,875,600 40.9 x 36.3 x 40.9

Liên hệ

74

500 x 110 x 500 9,703,568 Liên hệ
75 500 x 160 x 500 10,969,168

Liên hệ

76

500 x 200 x 500 12,656,672 Liên hệ
77 500 x 250 x 500 13,500,480

Liên hệ

78

500 x 315 x 500 16,875,600 Liên hệ
79 500 x 400 x 500 18,563,216

Liên hệ

80

560 x 110 x 560 21,094,528 Liên hệ
81 560 x 160 x 560 21,938,336

Liên hệ

82

560 x 200 x 560 23,625,840 Liên hệ
83 560 x 250 x 560 25,313,456

Liên hệ

84

560 x 315 x560 28,688,576 Liên hệ
85 560 x 400 x560 33,751,200

Liên hệ

86

560 x 500 x 560 40,501,440 Liên hệ
87 630 x 110 x 630 19,406,912

Liên hệ

88

630 x 160 x 630 21,094,528 Liên hệ
89 630 x 200 x 630 21,938,336

Liên hệ

90

630 x 250 x 630 22,782,032 Liên hệ
91 630 x 315 x 630 25,313,456

Liên hệ

92

630 x 400 x 630 26,157,152 Liên hệ
93 630 x 500 x 630 29,532,272

Liên hệ

 

Tê đều hàn HDPE

Tê đều hàn HDPE

Tê đều hàn

t-te

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Tê đều hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT

Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
  (mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm)

Bao gồm VAT10%

1

Ø 63 3.8 67,536 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5 72,576 6.8

Liên hệ

3

Ø 90 5.4 118,160 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6 211,008 10

Liên hệ

5

Ø 125 7.4 303,744 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3 506,240 12.7

Liên hệ

7

Ø 160 9.5 489,440 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7 1,012,592 16.4

Liên hệ

9

Ø 200 11.9 886,032 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4 1,518,832 20.5

Liên hệ

11

Ø 250 14.8 1,687,616 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6 3,459,568 25.4

Liên hệ

13

Ø 315 18.7 3,543,904 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1 4,725,168 32.2

Liên hệ

15

Ø 400 23.7 6,328,448 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7 16,875,600 40.9

Liên hệ

17

Ø 500   20,250,720   Liên hệ
18 Ø 560   35,438,816  

Liên hệ

19

Ø 630   36,282,512  

Liên hệ

 

Nút bịt hàn HDPE

Nút bịt HDPE hàn

nút bịt hàn

nut-bitMÔ TẢ SẢN PHẨM

Dùng để bịt cố định các đuờng ống có kích thuớc lớn

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Nút bịt hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT

Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
(mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm)

Bao gồm VAT10%

1

Ø 63 3.8         26,992 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5         30,464 6.8

Liên hệ

3

Ø 90 5.4         46,480 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6         60,704 10

Liên hệ

5

Ø 125 7.4       134,960 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3       236,208 12.7

Liên hệ

7

Ø 160 9.5       177,184 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7       320,656 16.4

Liên hệ

9

Ø 200 11.9       270,032 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4       506,240 20.5

Liên hệ

11

Ø 250 14.8       607,488 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6       928,256 25.4

Liên hệ

13

Ø 315 18.7   1,012,592 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1    1,560,944 32.2

Liên hệ

15

Ø 400 23.7    2,109,520 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7    2,953,328 40.9

Liên hệ

17 Ø 500    3,881,360 Liên hệ

18

Ø 560    5,062,736 Liên hệ
19 Ø 630    5,822,096

Liên hệ

 

 

Mặt bích hàn HDPE 100

Mặt bích hàn HDPE 100

Bu hàn HDPE

bich_noi_ong_han_nho

Mặt bích một đầu hàn vào ống một đầu lắp vào các van mặt bích thép để có thể tháo lắp đoạn giữa đường ống trong trường hợp sửa chữa sau lắp đặt.

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Mặt bích một đầu hàn vào ống một đầu lắp vào các van mặt bích thép để có thể tháo lắp đoạn giữa đường ống trong trường hợp sửa chữa sau lắp đặt.

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Mặt bích hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaisia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT

Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
(mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm)

Bao gồm VAT10%

1

Ø 63 3.8        38,864 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5         57,456 6.8

Liên hệ

3

Ø 90 5.4         66,752 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6        88,592 10

Liên hệ

5

Ø 125 7.4       139,216 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3      219,408 12.7

Liên hệ

7

Ø 160 9.5       211,120 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7      379,792 16.4

Liên hệ

9

Ø 200 11.9      404,992 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4     489,440 20.5

Liên hệ

11

Ø 250 14.8       573,776 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6      928,256 25.4

Liên hệ

13

Ø 315 18.7   1,012,592 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1   1,518,832 32.2

Liên hệ

15

Ø 400 23.7    1,687,616 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7  2,362,640 40.9

Liên hệ

17

Ø 500   3,290,784 Liên hệ
18 Ø 560   4,725,168

Liên hệ

19

Ø 630  5,484,640

Liên hệ

 

Đai sửa chữa

Đai xử lý sự cố HDPE

đai

dai-sua-chua

Đai sửa chữa, được sử dụng đấu nối đường ống mới và đặc biệt tiện dụng trong việc sửa chữa các lỗi đường ống

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Đai sửa chữa, chữa vỡ, được sử dụng đấu nối đường ống mới và đặc biệt tiện dụng trong việc sửa chữa các lỗi đường ống như: ống thủng, ống nứt, ống bị dập, các mối hàn bị hỏng…

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc áp lực
3. Loại hàng: Đai sửa chữa
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp dùng: Siết bulông êcu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá
(mm)   Bao gồm VAT10%
1 Ø 63 PN16

340,480

2

Ø 75 PN16 521,360
3 Ø 90 PN16

646,912

4

Ø 110 PN16 766,080
5 Ø 125 PN16

1,372,560

6

Ø 140 PN16 1,638,560
7 Ø 160 PN16

1,723,680

8

Ø 180 PN16 2,968,000
9 Ø 200 PN16

2,191,840

10

Ø 225 PN16 3,192,000
11 Ø 250 PN16

3,298,400

12

Ø 280 PN16 8,960,000
13 Ø 315 PN16

4,309,200

14

Ø 355 PN16 10,080,000
15 Ø 400 PN16

11,200,000

16

Ø 450 PN16 16,240,000
17 Ø 500 PN16

19,936,000

18

Ø 560 PN16 22,960,000
19 Ø 630 PN16

28,000,000

 

Cút đều 90⁰ hàn nối đầu

Cút đều 90⁰ hàn nối đầu

Cút hàn HDPE

cút đều 90

Phụ kiện dùng để chuyển hướng một góc 90 độ cho ống HDPE có đường kính lớn

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện dùng để chuyển hướng một góc 90 độ cho ống HDPE có đường kính lớn

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Cút đều 90⁰
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT

Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
(mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm)

Bao gồm VAT10%

1

Ø 63 3.8          46,480 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5          57,456 6.8

Liên hệ

3

Ø 90 5.4          92,848 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6        141,792 10

Liên hệ

5

Ø 125 7.4        219,408 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3        379,680 12.7

Liên hệ

7

Ø 160 9.5       354,480 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7        801,584 16.4

Liên hệ

9

Ø 200 11.9        603,232 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4     1,012,592 20.5

Liên hệ

11

Ø 250 14.8     1,350,048 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6    2,193,856 25.4

Liên hệ

13

Ø 315 18.7     2,109,520 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1     3,290,784 32.2

Liên hệ

15

Ø 400 23.7    4,050,144 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7  11,812,976 40.9

Liên hệ

17

Ø 500     15,188,096 Liên hệ
18 Ø 560     21,938,336

Liên hệ

19

Ø 630     30,376,080

Liên hệ

 

Côn thu hàn HDPE

Côn thu hàn HDPE

côn thu hàn

Phụ kiện dùng để nối thẳng 2 ống HDPE khác kích thước bằng phương pháp hàn đối đầu

>Ống PPR chịu tia cực tím

>>>> Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Phụ kiện dùng để nối thẳng 2 ống HDPE khác kích thước bằng phương pháp hàn đối đầu

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Côn thu hàn
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

>>>> Phụ Kiện PPR Tiền Phong

STT Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
(mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm) Bao gồm VAT10%

1

75 x 50 4.5 x 3.0          32,928 6.8 x 4.6 Liên hệ
2 75 x 63 4.5 x 3.8          37,968 6.8 x 5.8

Liên hệ

3

90 x 50 5.4 x 3.0          46,480 8.2 x 4.6 Liên hệ
4 90 x 63 5.4 x 3.8          50,736 8.2 x 5.8

Liên hệ

5

90 x 75 5.4 x 4.5          59,136 8.2 x 6.8 Liên hệ
6 110 x 50 6.6 x 3.0          75,936 10.0 x 4.6

Liên hệ

7

110 x 63 6.6 x 3.8          71,792 10.0 x 5.8 Liên hệ
8 110 x 75 6.6 x 4.5          84,448 10.0 x 6.8

Liên hệ

9

110 x 90 6.6 x 5.4          86,128 10.0 x 8.2 Liên hệ
10 125 x 63 7.4 x 3.8        147,728 11.4 x 5.8

Liên hệ

11

125 x 75 7.4 x 4.5        162,848 11.4 x 6.8 Liên hệ
12 125 x 90 7.4 x 5.4        165,424 11.4 x 8.2

Liên hệ

13

125 x 110 7.4 x 6.6        168,784 11.4 x 10.0 Liên hệ
14 140 x 63 8.3 x 3.8        206,752 12.7 x 5.8

Liên hệ

15

140 x 75 8.3 x 4.5        229,488 12.7 x 6.8 Liên hệ
16 140 x 90 8.3 x 5.4        261,632 12.7 x 8.2

Liên hệ

17

140 x 110 8.3 x 6.6        295,344 12.7 x 10.0 Liên hệ
18 140 x 125 8.3 x 7.4        316,400 12.7 x 11.4

Liên hệ

19

160 x 63 9.5 x 3.8        156,128 14.6 x 5.8 Liên hệ
20 160 x 75 9.5 x 4.5        167,104 14.6 x 6.8

Liên hệ

21

160 x 90 9.5 x 5.4        173,824 14.6 x 8.2 Liên hệ
22 160 x 110 9.5 x 6.6        190,624 14.6 x 10.0

Liên hệ

23

160 x 125 9.5 x 7.4        209,216 14.6 x 11.4 Liên hệ
24 160 x 140 9.5 x 8.3        421,904 14.6 x 12.7

Liên hệ

25

180 x 90 10.7 x 5.4        582,176 16.4 x 8.2 Liên hệ
26 180 x 110 10.7 x 6.6        548,464 16.4 x 10.0

Liên hệ

27

180 x 125 10.7 x 7.4        590,688 16.4 x 11.4 Liên hệ
28 180 x 140 10.7 x 8.3        675,024 16.4 x 12.7

Liên hệ

29

180 x 160 10.7 x 9.5        717,136 16.4 x 14.6 Liên hệ
30 200 x 63 11.9 x 3.8        268,464 18.2 x 5.8

Liên hệ

31

200 x 75 11.9 x 4.5        278,432 18.2 x 6.8 Liên hệ
32 200 x 90 11.9 x 5.4        283,136 18.2 x 8.2

Liên hệ

33

200 x 110 11.9 x 6.6        304,640 18.2 x 10.0 Liên hệ
34 200 x 125 11.9 x 7.4        334,432 18.2 x 11.4

Liên hệ

35

200 x 160 11.9 x 9.5        354,480 18.2 x 14.6 Liên hệ
36 200 x 180 11.9 x 10.7        843,808 18.2 x 16.4

Liên hệ

37

225 x 90 13.4 x 5.4        682,752 20.5 x 8.2 Liên hệ
38 225 x 110 13.4 x 6.6        573,776 20.5 x 10.0

Liên hệ

39

225 x 125 13.4 x 7.4        664,944 20.5 x 11.4 Liên hệ
40 225 x 160 13.4 x 9.5        590,688 20.5 x 14.6

Liên hệ

41

225 x 200 13.4 x 11.9        691,936 20.5 x 18.2 Liên hệ
42 250 x 90 14.8 x 5.4        614,320 22.7 x 8.2

Liên hệ

43

250 x 110 14.8 x 6.6        590,688 22.7 x 10.0 Liên hệ
44 250 x 125 14.8 x 7.4        776,272 22.7 x 11.4

Liên hệ

45

250 x 160 14.8 x 9.5        632,912 22.7 x 14.6 Liên hệ
46 250 x 200 14.8 x 11.9        717,136 22.7 x 18.2

Liên hệ

47

250 x 225 14.8 x 13.4        843,808 22.7 x 20.5 Liên hệ
48 280 x 110 16.6 x 6.6     1,265,712 25.4 x 10.0

Liên hệ

49

280 x 160 16.6 x 9.5     1,307,936 25.4 x 14.6 Liên hệ
50 280 x 200 16.6 x 11.9     1,434,496 25.4 x 18.2

Liên hệ

51

280 x 225 16.6 x 13.4     1,518,832 25.4 x 20.5 Liên hệ
52 280 x 250 16.6 x 14.8     1,603,280 25.4 x 22.7

Liên hệ

53

315 x 90 18.7 x 5.4        877,520 28.6 x 8.2 Liên hệ
54 315 x 110 18.7 x 6.6        843,808 28.6 x 10.0

Liên hệ

55

315 x 125 18.7 x 7.4        945,056 28.6 x 11.4 Liên hệ
56 315 x 160 18.7 x 9.5     1,012,592 28.6 x 14.6

Liên hệ

57

315 x 200 18.7 x 11.9     1,029,504 28.6 x 18.2 Liên hệ
58 315 x 225 18.7 x 13.4     1,434,496 28.6 x 20.5

Liên hệ

59

315 x 250 18.7 x 14.8     1,054,704 28.6 x 22.7 Liên hệ
60 315 x 280 18.7 x 16.6     1,771,952 28.6 x 25.4

Liên hệ

61

355 x 110 21.1 x 6.6     1,620,864 32.2 x 10.0 Liên hệ
62 355 x 160 21.1 x 9.5     1,788,864 32.2 x 14.6

Liên hệ

63

355 x 200 21.1 x 11.9     1,957,536 32.2 x 18.2 Liên hệ
64 355 x 250 21.1 x 14.8     2,261,280 32.2 x 22.7

Liên hệ

65

355 x 315 21.1 x 18.7     2,531,312 32.2 x 28.6 Liên hệ
66 400 x 110 23.7 x 6.6     2,472,288 36.3 x 10.0

Liên hệ

67

400 x 160 23.7 x 9.5     1,999,760 36.3 x 14.6 Liên hệ
68 400 x 200 23.7 x 11.9     3,037,664 36.3 x 18.2

Liên hệ

69

400 x 225 23.7 x 13.4     2,531,312 36.3 x 20.5 Liên hệ
70 400 x 250 23.7 x 14.8     2,278,304 36.3 x 22.7

Liên hệ

71

400 x 315 23.7 x 18.7     2,531,312 36.3 x 28.6 Liên hệ
72 400 x 355 23.7 x 21.1     2,700,096 36.3 x 32.2

Liên hệ

73

450 x 110 26.7 x 6.6 5,737,760 40.9 x 10.0 Liên hệ
74 450 x 160 26.7 x 9.5 6,075,216 40.9 x 14.6

Liên hệ

75

450 x 200 26.7 x 11.9 5,906,432 40.9 x 18.2 Liên hệ
76 450 x 225 26.7 x 13.4 6,075,216 40.9 x 20.5

Liên hệ

77

450 x 250 26.7 x 14.8 6,750,240 40.9 x 22.7 Liên hệ
78 450 x 315 26.7 x 18.7 6,750,240 40.9 x 28.6

Liên hệ

79

450 x 355 26.7 x 21.1 7,594,048 40.9 x 32.2 Liên hệ
80 450 x 400 26.7 x 23.7 7,594,048 40.9 x 36.3

Liên hệ

81

500 x 200 3,881,360 Liên hệ
82 500 x 250 3,991,008

Liên hệ

83

500 x 315 4,050,144 Liên hệ
84 500 x 355 8,589,728

Liên hệ

85

500 x 400 4,134,592 Liên hệ
86 500 x 450 4,218,928

Liên hệ

87

630 x 200 12,656,672 Liên hệ
88 630 x 250 13,922,384

Liên hệ

89

630 x 355 8,437,856 Liên hệ
90 630 x 450 8,859,760

Liên hệ

91

630 x 500 6,750,240 Liên hệ
92 630 x 560 6,919,024

 

Chếch hàn 45⁰ HDPE

Chếch hàn 45⁰ HDPE

Chếch hàn

 

>>>Ống Nhựa uPVC Tiền Phong

>>>> Phụ Kiện HDPE

Có tác dụng như phụ kiện cút nhưng lắp vào những nơi có địa hình không vuông góc

Danh mục: Phụ kiện HDPE hàn nối đầuTừ khóa: chếch 45, hàn nối đầu, phụ kiện hdpe

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Có tác dụng như phụ kiện cút nhưng lắp vào những nơi có địa hình không vuông góc

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Chếch 45⁰
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

STT

Kích thước Áp lực PN10 Đơn giá Áp lực PN16 Đơn giá
(mm) (Độ dày mm) Bao gồm VAT10% (Độ dày mm)

Bao gồm VAT10%

1

Ø 63 3.8          40,544 5.8 Liên hệ
2 Ø 75 4.5          54,880 6.8

Liên hệ

3

Ø 90 5.4          75,040 8.2 Liên hệ
4 Ø 110 6.6        118,160 10

Liên hệ

5

Ø 125 7.4        189,840 11.4 Liên hệ
6 Ø 140 8.3        278,432 12.7

Liên hệ

7

Ø 160 9.5        270,032 14.6 Liên hệ
8 Ø 180 10.7        632,912 16.4

Liên hệ

9

Ø 200 11.9        489,440 18.2 Liên hệ
10 Ø 225 13.4        759,472 20.5

Liên hệ

11

Ø 250 14.8        827,008 22.7 Liên hệ
12 Ø 280 16.6     1,670,704 25.4

Liên hệ

13

Ø 315 18.7     1,645,392 28.6 Liên hệ
14 Ø 355 21.1     2,615,760 32.2

Liên hệ

15

Ø 400 23.7     3,037,664 36.3 Liên hệ
16 Ø 450 26.7     8,437,856 40.9

Liên hệ

17

Ø 500   11,812,976 Liên hệ
18 Ø 560   16,031,792

Liên hệ

19

Ø 630  20,250,720

Liên hệ

Chếch 22,5⁰ hàn nối đầu

chếch 45

>>> Ống PPR chịu tia cực tím

>>>> Phụ Kiện HDPE

Có tác dụng như phụ kiện cút nhưng lắp vào những nơi có địa hình không vuông góc.

Danh mục: Phụ kiện HDPE hàn nối đầuTừ khóa: chếch 22.5, hàn nối đầu, phụ kiện hdpe

MÔ TẢ SẢN PHẨM

Có tác dụng như phụ kiện cút nhưng lắp vào những nơi có địa hình không vuông góc.

1. Thành phần chính: Nhựa PE100
2. Công nghệ sản xuất: Đúc & tiện
3. Loại hàng: Chếch 22,5⁰
4. Nơi sản xuất: TQ, Malaysia
5. Phương pháp nối: Hàn nối đầu
6. Màu sắc: Đen
7. Phương thức đóng gói: Bao tải
8. Khả năng sản xuất: Cont 40ft/ tháng

 

Kích thước Áp lực PN10 Áp lực PN16
(mm) (Độ dày mm) (Độ dày mm)
Ø 63 3.8 5.8
Ø 75 4.5 6.8
Ø 90 5.4 8.2
Ø 110 6.6 10
Ø 125 7.4 11.4
Ø 140 8.3 12.7
Ø 160 9.5 14.6
Ø 180 10.7 16.4
Ø 200 11.9 18.2
Ø 225 13.4 20.5
Ø 250 14.8 22.7
Ø 280 16.6 25.4
Ø 315 18.7 28.6
Ø 355 21.1 32.2
Ø 400 23.7 36.3
Ø 450 26.7 40.9
Ø 500    
Ø 560    
Ø 630    
Ø 710    
Ø 800  

Đơn giá chưa bao gồm VAT

0985.762.299