fbpx
Trang chủ » Tiền Phong » Ống Nhựa HDPE Tiền Phong » ống nhựa hDPE 100 Tiền phong

ống nhựa hDPE 100 Tiền phong

Ống nhựa HDPE 100 PN10 Tiền Phong

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Ống Nhựa HDPE Tiền Phong chịu áp lực 10 Bar được sản xuất bởi Công ty cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08 được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.
  • >>>> ống nhựa upvc Tiền Phong

Tải xuống: Báo giá ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong 2019

Báo giá ống nhựa HDPE PE 100:

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN32 PN 10 PN10 Ø 32 2 Mét 14.500
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN40 PN 10 PN10 Ø 40 2.4 Mét 22.100
Ống nhựaTiền Phong PE 100 DN50 PN 10 PN10 Ø 50 3 Mét 33.900
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN63 PN 10 PN10 Ø 63 3.8 Mét 54.200
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN75 PN 10 PN10 Ø 75 4.5 Mét 77.300
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN90 PN 10 PN10 Ø 90 5.4 Mét 109.700
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN110 PN 10 PN10 Ø 110 6.6 Mét 166.200
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN125 PN 10 PN10 Ø 125 7.4 Mét 209.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN140 PN 10 PN10 Ø 140 8.3 Mét 261.900
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN160 PN 10 PN10 Ø 160 9.5 Mét 344.200
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN180 PN 10 PN10 Ø 180 10.7 Mét 433.300
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN200 PN 10 PN10 Ø 200 11.9 Mét 543.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN225 PN 10 PN10 Ø 225 13.4 Mét 667.400
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN250 PN 10 PN10 Ø 250 14.8 Mét 826.900
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN280 PN 10 PN10 Ø 280 16.6 Mét 1.030.300
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN315 PN 10 PN10 Ø 315 18.7 Mét 1.312.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN355 PN 10 PN10 Ø 355 21.1 Mét 1.667.300
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN400 PN 10 PN10 Ø 400 23.7 Mét 2.118.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN450 PN 10 PN10 Ø 450 26.7 Mét 2.677.100
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN500 PN 10 PN10 Ø 500 29.7 Mét 3.329.100
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN560 PN10 PN10 ϕ560 33.2 Mét 4.501.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN630 PN10 PN10 ϕ630 37.4 Mét 5.701.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN710 PN10 PN10 ϕ710 42.1 Mét 7.245.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN800 PN10 PN10 ϕ800 47.4 Mét 9.187.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN900 PN10 PN10 ϕ900 53.3 Mét 11.621.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN1000 PN10 PN10 ϕ1000 59.3 Mét 14.362.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN1200 PN10 PN10 ϕ1200 67.9 Mét 19.784.000

Chi tiết liên hệ:   ống luồn dây điện sino

Ống nhựa HDPE 100 PN20 Tiền Phong

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Trong các loại ống nhựa,ống nhựa HDPE Tiền Phong ngày càng được sử dụng nhiều do những đặc tính quý báu của nó hơn hẳn tính chất của các loại ống nhựa khác: – Nhẹ nhàng,dễ vận chuyển. – Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ. – Có hệ số chuyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh). – Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao. – Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm… – Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác. Sản phẩm ống nhựa HDPE Tiền Phong do Công ty nhựa thiếu niên Tiền Phong sản xuất trên công nghệ dây chuyền hiện đại, sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08.

Tải xuống: Báo giá ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong 2019

Bảng báo giá Ống nhựa HDPE Tiền Phong PN20

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN20 PN 20 PN20 Ø 20 2.3 Mét 10.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN25 PN 20 PN20 Ø 25 3 Mét 15.100
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN32 PN 20 PN20 Ø 32 3.6 Mét 24.900
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN40 PN 20 PN20 Ø 40 4.5 Mét 38.100
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN50 PN 20 PN20 Ø 50 5.6 Mét 58.900
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN63 PN 20 PN20 Ø 63 7.1 Mét 93.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN75 PN 20 PN20 Ø 75 8.4 Mét 132.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN90 PN 20 PN20 Ø 90 10.1 Mét 190.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN110 PN 20 PN20 Ø 110 12.3 Mét 288.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN125 PN 20 PN20 Ø 125 14 Mét 369.900
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN140 PN 20 PN20 Ø 140 15.7 Mét 462.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN160 PN 20 PN20 Ø 160 17.9 Mét 606.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN180 PN 20 PN20 Ø 180 20.1 Mét 767.200
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN200 PN 20 PN20 Ø 200 22.4 Mét 954.500
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN225 PN 20 PN20 Ø 225 25.2 Mét 1.180.500
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN250 PN 20 PN20 Ø 250 27.9 Mét 1.456.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN280 PN 20 PN20 Ø 280 31.3 Mét 1.824.700
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN315 PN 20 PN20 Ø 315 35.2 Mét 2.324.500
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN355 PN 20 PN20 Ø 355 39.7 Mét 2.948.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN400 PN 20 PN20 Ø 400 44.7 Mét 3.755.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN450 PN 20 PN20 Ø 450 50.3 Mét 4.747.700
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN500 PN 20 PN20 Ø 500 55.8 Mét 5.872.400

Chi tiết liên hệ:   ống luồn dây điện sino

Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong

ong-nhua-hdpe-100-pn125

Trong các loại ống nhựa,Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong ngày càng được sử dụng nhiều do những đặc tính quý báu của nó hơn hẳn tính chất của các loại ống nhựa khác: – Nhẹ nhàng, dễ vận chuyển. – Mặt trong,ngoài ống bóng,hệ số ma sát nhỏ. – Có hệ số chuyền nhiệt thấp (nước không bị đông lạnh). – Độ bền cơ học và độ chịu va đập cao. – Sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật độ bền không dưới 50 năm… – Giá thành rẻ, chi phí lắp đặt thấp so với các loại ống khác.. Sản phẩm ống nhựa HDPE Tiền Phong do Công ty nhựa thiếu niên Tiền Phong sản xuất trên công nghệ dây chuyền hiện đại, sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08.

>>>> ống nhựa upvc tiền phong

Bảng báo giá Ống nhựa Tiền Phong PN16

Tên sản phẩm

Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT

Giá (10%VAT)

Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 20 PN 16 PN16 Ø 20 2 Mét 8.500
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 25 PN 16 PN16 Ø 25 2.3 Mét 12.900
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 32 PN 16 PN16 Ø 32 3 Mét 20.700
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 40 PN 16 PN16 Ø 40 3.7 Mét 32.100
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 50 PN 16 PN16 Ø 50 4.6 Mét 49.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 63 PN 16 PN16 Ø 63 5.8 Mét 78.300
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 75 PN 16 PN16 Ø 75 6.8 Mét 111.200
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 90 PN 16 PN16 Ø 90 8.2 Mét 159.200
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 110 PN 16 PN16 Ø 110 10 Mét 239.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 125 PN 16 PN16 Ø 125 11.4 Mét 310.200
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 140 PN 16 PN16 Ø 140 12.7 Mét 384.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 160 PN 16 PN16 Ø 160 14.6 Mét 508.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 180 PN 16 PN16 Ø 180 16.4 Mét 639.800
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 200 PN 16 PN16 Ø 200 18.2 Mét 800.500
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 225 PN 16 PN16 Ø 225 20.5 Mét 978.700
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 250 PN 16 PN16 Ø 250 22.7 Mét 1.217.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 280 PN 16 PN16 Ø 280 25.4 Mét 1.526.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 315 PN 16 PN16 Ø 315 28.6 Mét 1.931.600
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 355 PN 16 PN16 Ø 355 32.2 Mét 2.452.200
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 400 PN 16 PN16 Ø 400 36.3 Mét 3.125.100
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 450 PN 16 PN16 Ø 450 40.9 Mét 3.955.500
Ống nhựa Tiền Phong  PE 100 DN 500 PN 16 PN16 Ø 500 45.4 Mét 4.903.300
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN 560 PN16 PN16 ϕ560 50.8 Mét 6.636.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN630 PN16 PN16 ϕ630 57.2 Mét 7.884.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN710 PN16 PN16 ϕ710 64.5 Mét 10.696.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN800 PN16 PN16 ϕ800 72.6 Mét 13.564.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN900 PN16 PN16 ϕ900 81.7 Mét 17.170.000
Ống nhựa Tiền Phong  PE100 DN1000 PN16 PN16 ϕ1000 90.2 Mét 21.080.000

Chi tiết liên hệ:   ống luồn dây điện sino

Ống nhựa HDPE 100 PN8 Tiền Phong

ong-nhua-tien-phong-hpde

Ống nhựa HDPE PE80 chịu áp suất PN10 Tiền Phong có những đặc tính quý báu và ưu việt hơn hẳn các ống khác …
– Ống nhựa HDPE do Cty Nhựa Tiền Phong sản xuất rất bền, chịu được rất tốt với những chất lỏng và dung dịch thường gặp trên đường dẫn và đất thoát nước.Đường ống không bị rò rỉ, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, kể cả nước mưa axít cũng không ảnh hưởng tới loại đường ống này. Sản phẩm ống nhựa HDPE Tiền Phong do Công ty nhựa thiếu niên Tiền Phong sản xuất trên công nghệ dây chuyền hiện đại, sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08.

>>>> ống nhựa upvc tiền phong

Bảng báo giá Ống nhựa HDPE Tiền Phong PN8

Tên sản phẩm

Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT

Giá (VAT)

Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN40 PN8 PN8 Ø 40 2 Mét 18.300
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN50 PN8 PN8 Ø 50 2.4 Mét 28.400
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN63 PN8 PN8 Ø 63 3 Mét 44.100
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN75 PN8 PN8 Ø 75 3.6 Mét 62.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN90 PN8 PN8 Ø 90 4.3 Mét 99.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN110 PN8 PN8 Ø 110 5.3 Mét 132.900
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN125 PN8 PN8 Ø 125 6 Mét 171.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE    PE100 DN140 PN8 PN8 Ø 140 6.7 Mét 213.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE  HDPE PE100 DN160 PN8 PN8 Ø 160 7.7 Mét 280.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE  HDPE PE100 DN180 PN8 PN8 Ø 180 8.6 Mét 353.300
Ống nhựa Tiền Phong HDPE  HDPE PE100 DN200 PN8 PN8 Ø 200 9.6 Mét 440.100
Ống nhựa Tiền Phong HDPE  HDPE PE100 DN225 PN8 PN8 Ø 225 10.8 Mét 554.200
Ống nhựa Tiền Phong HDPE  HDPE PE100 DN250 PN8 PN8 Ø 250 11.9 Mét 676.300
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN280 PN8 PN8 Ø 280 13.4 Mét 862.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN315 PN8 PN8 Ø 315 15 Mét 1.080.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN355 PN8 PN8 Ø 355 16.9 Mét 1.359.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN400 PN8 PN8 Ø 400 19.1 Mét 1.742.800
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN450 PN8 PN8 Ø 450 21.5 Mét 2.187.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN500 PN8 PN8 Ø 500 23.9 Mét 2.713.800
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN560 PN8 PN8 ϕ560 26.7 Mét 3.666.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN630 PN8 PN8 ϕ630 30 Mét 4.632.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN710 PN8 PN8 ϕ710 33.9 Mét 5.906.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN800 PN8 PN8 ϕ800 38.1 Mét 7.486.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN900 PN8 PN8 ϕ900 42.9 Mét 9.472.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN1000 PN8 PN8 ϕ1000 47.7 Mét 11.703.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN1200 PN8 PN8 ϕ1200 57.2 Mét 16.844.000

Chi tiết liên hệ:   ống luồn dây điện sino

Ống nhựa HDPE 100 PN6 Tiền Phong

Ống nước HDPE PE 100 PN6 Tiền Phong

ong-nhua-tien-phong-hpde
Ống HDPE 100 PN6 Tiền Phong có những đặc tính quý báu và ưu việt hơn hẳn các ống khác …
– Ống nước HDPE PE100 PN6 rất bền, chịu được rất tốt với những chất lỏng và dung dịch thường gặp trên đường dẫn và đất thoát nước. Đường ống không bị rò rỉ, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, kể cả nước mưa axít cũng không ảnh hưởng tới loại đường ống này. Sản phẩm Ống HDPE do Nhựa Tiền Phong sản xuất được ưa chuộng nhất trên thị trường hiện nay. Sản phẩm ống nhựa HDPE Tiền Phong do Công ty nhựa thiếu niên Tiền Phong sản xuất trên công nghệ dây chuyền hiện đại, sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08.

Bảng báo giá Ống nhựa Tiền Phong PN6

>>>> ống nhựa upvc tiền phong

Tên sản phẩm

Áp suất

Kích cỡ

Chiều dầy

ĐVT

Giá(VAT10%)

Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 110 PN 6 PN6 Ø 110 4.2 Mét 107.000
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 125 PN 6 PN6 Ø 125 4.8 Mét 138.400
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 140 PN 6 PN6 Ø 140 5.4 Mét 173.700
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 160 PN 6 PN6 Ø 160 6.2 Mét 227.600
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 180 PN 6 PN6 Ø 180 6.9 Mét 284.400
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 200 PN 6 PN6 Ø 200 7.7 Mét 353.200
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 225 PN 6 PN6 Ø 225 8.6 Mét 443.100
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 250 PN 6 PN6 Ø 250 9.6 Mét 548.900
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 280 PN 6 PN6 Ø 280 10.7 Mét 680.700
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 315 PN 6 PN6 Ø 315 12.1 Mét 868.000
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 355 PN 6 PN6 Ø 355 13.6 Mét 1.102.500
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 400 PN 6 PN6 Ø 400 15.3 Mét 1.390.900
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 450 PN 6 PN6 Ø 450 17.2 Mét 1.777.500
Ống nhựa Tiền Phong PE 100 DN 500 PN 6 PN6 Ø 500 19.1 Mét 2.164.700
Ống nhựa Tiền Phong PE100 DN 560 PN6 PN6 ϕ560 21.4 Mét 2.973.000
Ống nhựa Tiền Phong PE100 DN 630 PN6 PN6 ϕ630 24.1 Mét 3.767.000
Ống nhựa Tiền Phong PE100 DN 710 PN6 PN6 ϕ710 27.2 Mét 4.796.000
Ống nhựa Tiền Phong PE100 DN 800 PN6 PN6 ϕ800 30.6 Mét 6.074.000
Ống nhựa Tiền Phong PE100 DN 900 PN6 PN6 ϕ900 34.4 Mét 7.682.000
Ống nhựa Tiền Phong PE100 DN 1000 PN6 PN6 ϕ1000 38.2 Mét 9.479.000
Ống nhựa Tiền Phong PE100 DN 1200 PN6 PN6 ϕ1200 45.9 Mét 13.653.000

Chi tiết liên hệ:   ống luồn dây điện sino

Ống nhựa HDPE 100 PN12,5

ong hdpe

Ống HDPE PE100 Tiền Phong chịu áp lực PN12,5 có những đặc tính quý báu và ưu việt hơn hẳn các ống khác …

– Ống nhựa Tiền Phong HDPE rất bền, chịu được rất tốt với những chất lỏng và dung dịch thường gặp trên đường dẫn và thoát nước.Đường ống không bị rò rỉ, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, kể cả nước mưa axít cũng không ảnh hưởng tới loại đường ống này. Ống nhựa Tiền Phong HDPE Tiền Phong do Công ty cổ phần nhựa thiếu niên Tiền Phong sản xuất, sản phẩm đạt tiêu chuẩn : DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075 : 1999-08 ; ISO 9001 : 2008.

>>>> ống nhựa upvc tiền phong

Bảng báo giá Ống nhựa Tiền Phong HDPE PN12,5

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN25 PN12,5 PN12,5 Ø 25 2 Mét 10.800
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN32 PN12,5 PN12,5 Ø 32 2.4 Mét 17.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN40 PN12,5 PN12,5 Ø 40 3 Mét 26.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN50 PN12,5 PN12,5 Ø 50 3.7 Mét 40.800
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN63 PN12,5 PN12,5 Ø 63 4.7 Mét 65.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN75 PN12,5 PN12,5 Ø 75 5.6 Mét 93.200
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN90 PN12,5 PN12,5 Ø 90 6.7 Mét 132.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN110 PN12,5 PN12,5 Ø 110 8.1 Mét 198.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN125 PN12,5 PN12,5 Ø 125 9.2 Mét 255.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN140 PN12,5 PN12,5 Ø 140 10.3 Mét 317.200
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN160 PN12,5 PN12,5 Ø 160 11.8 Mét 413.900
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN180 PN12,5 PN12,5 Ø 180 13.3 Mét 527.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN200 PN12,5 PN12,5 Ø 200 14.7 Mét 646.600
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN225 PN12,5 PN12,5 Ø 225 16.6 Mét 817.400
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN250 PN12,5 PN12,5 Ø 250 18.4 Mét 1.016.300
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN280 PN12,5 PN12,5 Ø 280 20.6 Mét 1.274.200
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN315 PN12,5 PN12,5 Ø 315 23.2 Mét 1.593.700
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN355 PN12,5 PN12,5 Ø 355 26.1 Mét 2.021.300
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN400 PN12,5 PN12,5 Ø 400 29.4 Mét 2.559.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN450 PN12,5 PN12,5 Ø 450 33.1 Mét 3.235.500
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN500 PN12,5 PN12,5 Ø 500 36.8 Mét 4.026.600
Ống HDPE PE100 DN 560 PN12,5 PN12,5 ϕ560 41.2 Mét 5.494.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN630 PN12,5 PN12,5 ϕ630 46.3 Mét 6.944.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN710 PN12,5 PN12,5 ϕ710 52.2 Mét 8.835.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN800 PN12,5 PN12,5 ϕ800 48.8 Mét 9.436.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN900 PN12,5 PN12,5 ϕ900 66.2 Mét 14.198.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN1000 PN12,5 PN12,5 ϕ1000 72.5 Mét 17.293.000
Ống nhựa Tiền Phong HDPE PE100 DN1200 PN12,5 PN12,5 ϕ1200 88.2 Mét 25.217.000

Chi tiết liên hệ:   ống luồn dây điện sino

Ống HDPE PE100 PN10

Ống HDPE PE100 PN10
Ống HDPE Tiền Phong chịu áp lực 10 Bar có những đặc tính quý báu và ưu việt hơn hẳn các ống khác …
– Ống nhựa HDPE rất bền, chịu được rất tốt với những chất lỏng và dung dịch thường gặp trên đường dẫn và đất thoát nước.Đường ống không bị rò rỉ, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, kể cả nước mưa axít cũng không ảnh hưởng tới loại đường ống này. Ống nhựa HDPE Tiền Phong đạt tiêu chuẩn : DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075 : 1999-08 ; ISO 9001 : 2008

 

>>>Keo dán sản phẩm uPVC Bình Minh

>>>> Phụ kiện HPDE ren Malaisia

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT
Ống HDPE PE100 DN 32 PN 10 ———— Ø 32 2 Mét
Ống HDPE PE100 DN 40 PN 10 ———— Ø 40 2.4 Mét
Ống HDPE PE100 DN 50 PN 10 ———— Ø 50 3 Mét
Ống HDPE PE100 DN 63 PN 10 ———— Ø 63 3.8 Mét
Ống HDPE PE100 DN 75 PN 10 ———— Ø 75 4.5 Mét
Ống HDPE PE100 DN 90 PN 10 ———— Ø 90 5.4 Mét
Ống HDPE PE100 DN 110 PN 10 ———— Ø 110 6.6 Mét
Ống HDPE PE100 DN 125 PN 10 ———— Ø 125 7.4 Mét
Ống HDPE PE100 DN 140 PN 10 ———— Ø 140 8.3 Mét
Ống HDPE PE100 DN 160 PN 10 ———— Ø 160 9.5 Mét

 

>>>> Ống nhựa PPR Vinaconex

Ống HDPE PE100 PN16

Ống HDPE PE100 PN16
Ống HDPE PE100 PN16 Tiền Phong có những đặc tính quý báu và ưu việt hơn hẳn các ống khác …
– Ống nhựa HDPE rất bền, chịu được rất tốt với những chất lỏng và dung dịch .Đường ống không bị rò rỉ, không bị tác dụng bởi các dung dịch muối, axít và kiềm, kể cả nước mưa axít cũng không ảnh hưởng tới loại đường ống này. Ống nhựa HDPE Tiền Phong đạt tiêu chuẩn : DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075 : 1999-08 ; ISO 9001 : 2008.

>>>Ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong

>>>>> Keo dán sản phẩm uPVC Bình Minh

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT
Ống HDPE PE100 DN 20 PN 16 ———— Ø 20 2 Mét
Ống HDPE PE100 DN 25 PN 16 ———— Ø 25 2.3 Mét
Ống HDPE PE100 DN 32 PN 16 ———— Ø 32 3 Mét
Ống HDPE PE100 DN 40 PN 16 ———— Ø 40 3.7 Mét
Ống HDPE PE100 DN 50 PN 16 ———— Ø 50 4.6 Mét
Ống HDPE PE100 DN 63 PN 16 ———— Ø 63 5.8 Mét
Ống HDPE PE100 DN 75 PN 16 ———— Ø 75 6.8 Mét
Ống HDPE PE100 DN 90 PN 16 ———— Ø 90 8.2 Mét
Ống HDPE PE100 DN 110 PN 16 ———— Ø 110 10 Mét
Ống HDPE PE100 DN 125 PN 16 ———— Ø 125 12.7 Mét
Ống HDPE PE100 DN 140 PN 16 ———— Ø 140 11.4 Mét
Ống HDPE PE100 DN 160 PN 16 ———— Ø 160 14.6 Mét
Ống HDPE PE100 DN 180 PN 16 ———— Ø 180 16.4 Mét
Ống HDPE PE100 DN 200 PN 16 ———— Ø 200 18.2 Mét
Ống HDPE PE100 DN 225 PN 16 ———— Ø 225 20.5 Mét
Ống HDPE PE100 DN 250 PN 16 ———— Ø 250 22.7 Mét
Ống HDPE PE100 DN 280 PN 16 ———— Ø 280 25.4 Mét
Ống HDPE PE100 DN 315 PN 16 ———— Ø 315 28.6 Mét
Ống HDPE PE100 DN 355 PN 16 ———— Ø 355 32.2 Mét
Ống HDPE PE100 DN 400 PN 16 ———— Ø 400 36.3 Mét
Ống HDPE PE100 DN 450 PN 16 ———— Ø 450 40.9 Mét
Ống HDPE PE100 DN 500 PN 16 ———— Ø 500 45.4 Mét
Ống HDPE PE100 DN 560 PN16 ———— Ø 560 50.8 Mét
Ống HDPE PE100 DN 630 PN16 ———— Ø 630 57.2 Mét
Ống HDPE PE100 DN 710 PN16 ———— Ø 710 64.5 Mét
Ống HDPE PE100 DN 800 PN16 ———— Ø 800 72.6 Mét
Ống HDPE PE100 DN 900 PN16 ———— Ø 900 81.7 Mét
Ống HDPE PE100 DN 1000 PN16 ———— Ø 1000 90.2 Mét

 

>>>>> Phụ Kiện HDPE

0985.762.299