fbpx
Trang chủ » Ống nhựa Europipe » Ống nhựa HDPE 100 PN20 Europipe

Ống nhựa HDPE 100 PN20 Europipe

ống nhựa hpde

Ống nhựa HDPE 100 PN20 Europipe

ong-nhua-EuroPipe

Ống Nhựa HDPE 100 PN20 EuroPipe do Công ty TNHH nhựa Âu Châu Xanh  sản xuất  trên  dây chuyền công  nghệ hiện đại nhất của Cộng hòa liên bang Đức với dịch vụ hoàn hảo nhằm cung cấp đa dạng  các  loại ống  nhựa  và  phụ  kiện  chất  lượng cao nhất theo tiêu chuẩn châu Âu. EuroPipe  mang đến cho  khách  hàng  của  mình những lợi thế cạnh tranh vượt trội nhờ công suất sản xuất lớn nên giá thành rẻ, dịch vụ nhanh và đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng một cách tốt nhất. Toàn bộ sản phẩm của Euro Pipe được bảo hành 15 năm. Sản phẩm được sản xuất theo Tiêu chuẩn: TCVN 7305-2:2008; ISO 4427-2:2007

  • Ống nhựa HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao HDPE (Hight Density Poli Etilen) (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi, đây là tên của loại ống nhựa cao cấp được rất nhiều người ưa thích và lựa chọn cho các công trình cấp thoát nước và vận chuyển dầu mỏ, khí đốt… Với độ bền cao, hầu như không bị tác động của thời tiết khắc nghiệt hay sự ăn mòn của hoá chất… thì Ống HDPE đã thể hiện những ưu điểm vượt trội so với các loại ống nhựa thông thường và đang trở thành sản phẩm dẫn đầu trong các loại ống nhựa được sản suất và tiêu dùng tại Việt Nam.
    Không độc hại: Không chứa kim loại nặng, không bị bám bụi hoặc nhiễm khuẩn, không ô nhiễm thứ cấp.
  • Chống ăn mòn: Ống HDPE không dẫn điện và không bị phản ứng điện hóa bởi acid,kiềm hoặc muối – nguyên nhân gây ăn mòn kim loại.
  • Kháng UV.
  • Năng suất chảy cao: Lòng ống trơn nhẵn và giảm thiểu ma sát không gây trở lực lớn cho dòng chảy và đạt lưu lượng chảy cao.
  • Tính linh hoạt cao: Có thể cuộn, uốn cong. Sử dụng ít phụ tùng nối, chi phí lắp đặt thấp chịu va đập tốt và không bị vỡ.
  • Dễ lắp đặt: Ống HDPE có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và dễ xử lý,có thể lắp đặt ở những địa hình khác nhau,không yêu cầu xử lý nền móng nhiều.
  • Độ bền sử dụng: Ống HDPE có thể sử dụng trên 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
  • Nhiều cách nối ống: Nối khớp trong, nối khớp ngoài, nối điện, nối nhiệt, nối bích
  • Thân thiện môi trường: Ống HDPE tái sinh được.

Ống nhựa HDPE được ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

  • Phân Phối nước uống.
  • Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
  • Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
  • Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.

 Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống hdpe cao cấp, ống nước hdpe chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn

Bảng báo giá ống nhựa HDPE 100 PN20 EuroPipe

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
Ống nhựa PE100 DN20 PN 20 Europipe PN20 Ø 20 2.3 Mét 10.000
Ống nhưa PE100 DN25 PN 20 Europipe PN20 Ø 25 3 Mét 15.100
Ống nhựa PE100 DN32 PN 20 Europipe PN20 Ø 32 3.6 Mét 24.900
Ống nhựa PE100 DN40 PN 20 Europipe PN20 Ø 40 4.5 Mét 38.100
Ống nhựa PE100 DN50 PN 20 Europipe PN20 Ø 50 5.6 Mét 58.900
Ống nhựa PE100 DN63 PN 20 Europipe PN20 Ø 63 7.1 Mét 93.800
Ống nhựa PE100 DN75 PN 20 Europipe PN20 Ø 75 8.4 Mét 132.800
Ống nhựa PE100 DN90 PN 20 Europipe PN20 Ø 90 10.1 Mét 190.600
Ống nhựa PE100 DN110 PN 20 Europipe PN20 Ø 110 12.3 Mét 288.600
Ống nhựa PE100 DN125 PN 20 Europipe PN20 Ø 125 14 Mét 369.900
Ống nhựa PE100 DN140 PN 20 Europipe PN20 Ø 140 15.7 Mét 462.600
Ống nhựa PE100 DN160 PN 20 Europipe PN20 Ø 160 17.9 Mét 606.800
Ống nhựa PE100 DN180 PN 20 Europipe PN20 Ø 180 20.1 Mét 767.200
Ống nhựa PE100 DN200 PN 20 Europipe PN20 Ø 200 22.4 Mét 954.500
Ống nhựa PE100 DN225 PN 20 Europipe PN20 Ø 225 25.2 Mét 1.180.500
Ống nhựa PE100 DN250 PN 20 Europipe PN20 Ø 250 27.9 Mét 1.456.800
Ống nhựa PE100 DN280 PN 20 Europipe PN20 Ø 280 31.3 Mét 1.824.700
Ống nhựa PE100 DN315 PN 20 Europipe PN20 Ø 315 35.2 Mét 2.324.500
Ống nhựa PE100 DN355 PN 20 Europipe PN20 Ø 355 39.7 Mét 2.948.800
Ống nhựa PE100 DN400 PN 20 Europipe PN20 Ø 400 44.7 Mét 3.755.600
Ống nhựa PE100 DN450 PN 20 Europipe PN20 Ø 450 50.3 Mét 4.747.700
Ống nhưa PE100 DN500 PN 20 Europipe PN20 Ø 500 55.8 Mét 5.872.400