Trang chủ » Ống Nhựa HDPE Tiền Phong

Ống Nhựa HDPE Tiền Phong

Tìm hiểu về thông số kỹ thuật ống nhựa HDPE Tiền Phong

Điện nước Thịnh Thành đại lý phân phối cấp 1 các sản phẩm vật tư ống nước. Hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ Tìm hiểu về thông số kỹ thuật ống nhựa HDPE Tiền Phong

1, Thông số kỹ thuật ống nhựa HDPE Tiền Phong

Ống nhựa Tiền Phong là thương hiệu được tin dùng phổ biến bởi những người tiêu dùng, đặc biệt với thị trường Hà Nội hay miền Bắc nói chung. Nhưng chắc hẳn với nhiều người tiêu dùng, không mấy ai để ý đến thông số kỹ thuật ống nhựa HDPE Tiền Phong. Nhưng điều này vô tình khiến bạn đưa ra quyết định lựa chọn ống nước không phù hợp.

 

Khi bạn biết được thông số kỹ thuật của ống nước, bạn sẽ biết sản phẩm nào hợp lý và đảm bảo an toàn cho quá trình thi công công trình là điều bất kì nhà thầu thi công, thợ lắp đặt ống nước quan tâm. Hãy cùng Thịnh Thành chúng tôi tìm hiểu xem những thông số quan trọng này là gì: 

 

  • Ống nhựa HDPE đúng tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007. 
  • Vật liệu: HDPE PE 80 hoặc HDPE PE 100
  • Kích thước: DN16 mm đến DN 1200 mm
  • Tiêu chuẩn: Sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN 7305-2:2008/ISO 4427-2:2007
  • Màu sắc: Màu đen hoặc đen sọc xanh
  • Quy cách: 6m -8m (từ DN 110 trở lên), cuộn 50m – 200m (từ DN 16 – DN 90) hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Tỷ trọng: >= 0.93 g/cm3
  • Độ bền kéo đứt tối thiểu: 21Mpa
  • Độ dãn dài tối thiểu: 350%
  • Nhiệt độ: 0 -45 độ C

>>Xem thêm ống nhựa Tiền Phong:

Ống nhựa PPR Tiền Phong

Ống nhựa HDPE Tiền Phong

Ống nhựa uPVC Tiền Phong

2, Ứng dụng của ống nhựa HDPE Tiền Phong

Như chúng ta đều biết, HDPE là loại ống có khả năng chịu nhiệt và chịu được tác động của các yếu tố ngoài môi trường. Ngoài ra, loại ống này còn sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội mà khiến chúng vừa được sử dụng phổ biến trong hệ thống nước sinh hoạt và sử dụng trong những công trình sản xuất.

  • Ứng dụng trong lĩnh vực công nghiệp nhẹ: Ống HDPE được sử dụng làm ống thoát nước, ống tưới cỡ lớn, ống xả thải
  • Ứng dụng trong lĩnh vực khai mỏ: Làm ống xả thải, ống cống…
  • Ứng dụng trong công nghiệp năng lượng: làm ống luồn dây điện, ống sưởi, ống dẫn nước nóng, ống thoát nước, ống bọc cáp quang,…

Ngoài những lĩnh vực trên, ống nhựa HDPE của Tiền Phong còn được sử dụng rất phổ biến trong hệ thống nước sinh hoạt, để biết báo giá sản phẩm ống nhựa HDPE, hoặc báo giá ống nhựa Tiền Phong, hãy tìm hiểu ngay tại Thịnh Thành.

 

3, Điện nước Thịnh Thành – Đại lý phân phối cấp 1 của ống nhựa Tiền Phong 

Hiện nay có rất nhiều đơn vị và thương hiệu khác nhau cung cấp những sản phẩm và vật tư cho ngành nước. Hãy lựa chọn cho mình một đơn vị cung cấp uy tín và chính hãng để có được chất lượng sản phẩm tốt trong quá trình sử dụng.

 

Điện nước Thịnh Thành – Đại lý cung cấp các vật tư ngành nước, đại lý phân phối chính của nhựa Tiền Phong. Chúng tôi cam kết chất lượng và đảm bảo quyền lợi cho mỗi khách hàng khi sử dụng dịch vụ và mua sắm tại Thịnh Thành.

 

Để mang lại chất lượng nguồn nước và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng sau này, giảm chi phí bảo hành bảo dưỡng, hãy đảm bảo sử dụng ống nhựa uy tín và chất lượng.

Điện nước Thịnh Thành – Đơn vị cung cấp chính hãng các loại ống nhựa hiện nay trên thị trường, từ ống nhựa uPVC, ống nhựa PPR, ống nhựa HDPE, ống mạ kẽm,…

Cam kết hàng chính hãng, đơn vị phân phối độc quyền, miễn phí lắp đặt và giao hàng tận chân công trình.

———————– 

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ XÂY LẮP THỊNH THÀNH

 Chuyên cung cấp vật tư điện nước cho các công trình xây dựng, dự án lớn nhỏ trên toàn quốc

Địa chỉ: VPGD: Cụm Công Nghiệp, Lai Xá, Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội. 

Website: diennuocthinhthanh.com

Liên hệ: 0989.891.811 

Email: thinhthanh09.jsc@gmail.com

Báo Giá Ống Nhựa Và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong

Điện nước Thịnh Thành đại lý phân phối cấp 1 các sản phẩm vật tư ống nước. Hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ Báo Giá Ống Nhựa Và Phụ Kiện HDPE Tiền Phong.

1, Đặc điểm ống nhựa và phụ kiện HDPE Tiền Phong

HDPE là viết tắt của cụm từ High Density Polyethylene. Là một loại vật liệu nhựa nhiệt dẻo có mật độ cao. Cụ thể, mật độ HDPE nằm trong khoảng 0,93-0,97g/cm3. Do nhựa HDPE có ít phân nhánh nên ống HDPE có lực liên kết phân tử rất mạnh. Vì vậy dòng sản phẩm này có độ bền kéo cao vượt trội.

Với khả năng chịu được các hóa chất mạnh mà không bị ăn mòn, rò rỉ, các mối hàn của ống HDPE bền và kín, độ an toàn cao nên thường được dùng làm ống cấp nước, chuyển tải hóa chất và dẫn khí.

Khả năng chịu áp lực và va đập tốt ngay cả khi nhiệt độ < -40 độ C. Chịu được tải trọng cao mà không bị biến dạng hay nứt vỡ. Có hệ số chuyển nhiệt thấp nên làm giảm nguy cơ nước bị đông lạnh. Nếu lắp đặt, sử dụng đúng yêu cầu kỹ thuật tuổi thọ của ống HDPE có thể lên đến 50 năm. Việc lắp đặt đơn giản nên tiết kiệm được nhân công và chi phí. Trọng lượng nhẹ nên việc vận chuyển khá đơn giản.

2, Báo giá ống nhựa và phụ kiện HDPE Tiền Phong

Dòng ống nhựa và phụ kiện HDPE Tiền Phong là dòng sản phẩm chất lượng cao do nhà máy công ty Tiền Phong sản xuất. Áp dụng quy trình sản xuất hiện đại đạt chuẩn quốc tế nên các sản phẩm của Tiền Phong được khách hàng và giới chuyên môn đánh giá cao. Ống đạt các tiêu chuẩn không chỉ trong nước và quốc tế mà ít thương hiệu có thể đạt được. Tiêu biểu là tiêu chuẩn:

+ ISO 9001:2005

+ Huy chương vàng hàng chất lượng cao tiêu chuẩn quốc tế

+ Kết quả kiểm định của cục đo lường chất lượng

Bảng giá ống nhựa HDPE – PE80

Bảng giá ống nhựa HDPE – PE100

Bảng giá ống nhựa HDPE ép

Bảng giá ống nhựa HDPE Tiền Phong 2 lớp

3, Đại lý cấp 1 ống nhựa HDPE

Hiện nay có rất nhiều đơn vị và thương hiệu khác nhau cung cấp những sản phẩm và vật tư cho ngành nước. Hãy lựa chọn cho mình một đơn vị cung cấp uy tín và chính hãng để có được chất lượng sản phẩm tốt trong quá trình sử dụng.

Để mang lại chất lượng nguồn nước và hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng sau này, giảm chi phí bảo hành bảo dưỡng, hãy đảm bảo sử dụng ống nhựa uy tín và chất lượng.

Điện nước Thịnh Thành – Đơn vị cung cấp chính hãng các loại ống nhựa hiện nay trên thị trường, từ ống nhựa uPVC, ống nhựa PPR, ống nhựa HDPE, ống mạ kẽm,…

Cam kết hàng chính hãng, đơn vị phân phối độc quyền, miễn phí lắp đặt và giao hàng tận chân công trình.

 

Ống nhựa HDPE là gì? Liệu có nên dùng hay không?

Bạn đã từng nghe về các loại ống trong thi công xây dựng, nhưng lại chưa hiểu hết về nó. Xin giới thiệu với các bạn sản phẩm HDPE là một trong số những loại ống nhựa dùng nhiều trong thi công xây dựng, nó chịu được nhiệt độ cao. Sau đây chúng tôi sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc ống nhựa HDPE là gì, hãy cùng đồng hành với chúng tôi để tìm hiểu nhé.                  

ống nhựa HDPE là gì
Ống nhựa HDPE

Ống nhựa HDPE là gì?

Ống nhựa HDPE có công thức hóa học là Hight Density Poli Etilen. Được sử dụng để vận chuyển chất lỏng, ngoài ra chúng có khả năng chịu được các hóa học mạnh mà không bị ăn mòn và rò rỉ. Sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, sở hữu độ bền với thời gian và an toàn cho người dùng mà polyethylene (PE) đã được coi là vật liệu lý tưởng cho ngành công nghiệp khí. 

Ống nước HDPE cho thấy chịu được áp lực cao hơn so với nhựa uPVC và độ cứng cao của nó làm tăng tính chịu lực khi bố trí đường ống và có thể và mở rộng hệ số thấp hơn để lắp đặt dễ dàng hơn.

 

Những ứng dụng của Ống nhựa hdpe là gì?

Áp dụng cho đường ống dẫn nước, hóa học, chất lỏng và dẫn khí . Đây là loại ống được ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất trong các công trình nhờ các đặc tính quý báu và ưu việt vượt trội các loại ống nước khác trên thị trường.

  • Dùng cho hệ thống đường ống thoát nước trong khu vực dân cư và công trình công cộng
  • Dùng trong tưới tiêu và các lĩnh vực nông nghiệp
  • Dùng cho thoát nước cho các nhà máy hóa chất và xử lý nước thải
  • Vận chuyển chất lỏng với áp suất thấp cho các nhà máy hóa chất hoặc hầm mỏ, thông gió hầm mỏ và hệ thống thoát nước
  • Bảo vệ cho cáp quang và cáp điện 

Giá ống nhựa HDPE  hiện nay trên thị trường:

Tại cửa hàng chúng tôi báo giá ống Nhựa HDPE & Phụ Kiện Mới Nhất, hãy tham khảo báo giá chi tiết của sản phẩm này tại đây.

Cỡ Ống (mm) Mã Hiệu Đường kính trong (mm) Đường kính ngoài (mm) Bề dày thành ống (mm) Độ cứng vòng (kg/Cm2) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/M) Đơn giá có VAT (VNĐ/M)
 DN 150 B  150 ± 2.0%  180 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             9.5             210,000             231,000
C  178 ± 2.0% 14.0 ± 1.0             6.0             160,000             176,000
 DN 200 A  200 ± 2.0%  236 ± 2.0% 18.0 ± 1.0             7.5             357,000             392,700
B  230 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             6.5             310,000             341,000
C  222 ± 2.0% 11.0 ± 1.0             3.0             184,000             202,400
 DN 250 A  250 ± 2.0%  290 ± 2.0% 20.0 ± 1.0             6.5             460,000             506,000
B  282 ± 2.0% 16.0 ± 1.0             4.5             410,000             451,000
C  280 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             1.2             275,000             302,500
 DN 300 A  300 ± 2%  340 ± 2.0% 20.0 ± 1.3             4.5             545,000             599,500
B  336 ± 2.0% 18.0 ± 1.3             2.2             445,000             489,500
C  332 ± 2.0% 16.0 ± 1.3             1.0             310,000             341,000
 DN 350 A  350 ± 2.0%  394 ± 2.0% 22.0 ± 1.3             4.5             835,000             918,500
B  386 ± 2.0% 18.0 ± 1.3             2.2             560,000             616,000
C  380 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             0.9             369,000             405,900
 DN 400 A  400 ± 2.0%  450 ± 2.0% 25.0 ± 1.5             3.5             1,010,000             1,111,000
B  444 ± 2.0% 22.0 ± 1.5             2.2             765,000             841,500
C  440 ± 2.0% 20.0 ± 1.5             1.0             540,000             594,000
 DN 450 A  450 ± 2.0%  500 ± 2.0% 25.0 ± 1.5             3.1             1,257,000             1,382,700
B  494 ± 2.0% 22.0 ± 1.5             2.2             1,005,000             1,105,500
C  488 ± 2.0% 19.0 ± 1.0             0.9             663,000             729,300
 DN 500 A  500 ± 1.5%  562 ± 1.5% 31.0 ± 2.0             3.0             1,670,000             1,837,000
B  556 ± 1.5% 28.0 ± 2.0             2.2             1,150,000             1,265,000
C  550 ± 1.5% 25.0 ± 2.0             0.8             748,000             822,800
 DN 600 A  600 ± 1.5%  664 ± 1.5% 32.0 ± 2.0             2.6             2,095,000             2,304,500
B  660 ± 1.5% 30.0 ± 2.0             1.8             1,734,000             1,907,400
C  650 ± 1.5% 25.0 ± 2.0             1.0             1,108,000             1,218,800

Trên đây Điện nước Thịnh Thành đã thông tin cho các bạn biết về ống nhựa HDPE là gì? Ứng dụng và những đặc điểm nổi trội của chúng xin mời các bạn tham khảo  và nắm được giá ống nhựa hdpe để chọn cho mình sản phẩm tốt nhất.