Trang chủ » tin tức » Ống nhựa HDPE là gì? Liệu có nên dùng hay không?

Ống nhựa HDPE là gì? Liệu có nên dùng hay không?

Bạn đã từng nghe về các loại ống trong thi công xây dựng, nhưng lại chưa hiểu hết về nó. Xin giới thiệu với các bạn sản phẩm HDPE là một trong số những loại ống nhựa dùng nhiều trong thi công xây dựng, nó chịu được nhiệt độ cao. Sau đây chúng tôi sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc ống nhựa HDPE là gì, hãy cùng đồng hành với chúng tôi để tìm hiểu nhé.                  

ống nhựa HDPE là gì
Ống nhựa HDPE

Ống nhựa HDPE là gì?

Ống nhựa HDPE có công thức hóa học là Hight Density Poli Etilen. Được sử dụng để vận chuyển chất lỏng, ngoài ra chúng có khả năng chịu được các hóa học mạnh mà không bị ăn mòn và rò rỉ. Sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội, sở hữu độ bền với thời gian và an toàn cho người dùng mà polyethylene (PE) đã được coi là vật liệu lý tưởng cho ngành công nghiệp khí. 

Ống nước HDPE cho thấy chịu được áp lực cao hơn so với nhựa uPVC và độ cứng cao của nó làm tăng tính chịu lực khi bố trí đường ống và có thể và mở rộng hệ số thấp hơn để lắp đặt dễ dàng hơn.

 

Những ứng dụng của Ống nhựa hdpe là gì?

Áp dụng cho đường ống dẫn nước, hóa học, chất lỏng và dẫn khí . Đây là loại ống được ưa chuộng và sử dụng nhiều nhất trong các công trình nhờ các đặc tính quý báu và ưu việt vượt trội các loại ống nước khác trên thị trường.

  • Dùng cho hệ thống đường ống thoát nước trong khu vực dân cư và công trình công cộng
  • Dùng trong tưới tiêu và các lĩnh vực nông nghiệp
  • Dùng cho thoát nước cho các nhà máy hóa chất và xử lý nước thải
  • Vận chuyển chất lỏng với áp suất thấp cho các nhà máy hóa chất hoặc hầm mỏ, thông gió hầm mỏ và hệ thống thoát nước
  • Bảo vệ cho cáp quang và cáp điện 

Giá ống nhựa HDPE  hiện nay trên thị trường:

Tại cửa hàng chúng tôi báo giá ống Nhựa HDPE & Phụ Kiện Mới Nhất, hãy tham khảo báo giá chi tiết của sản phẩm này tại đây.

Cỡ Ống (mm) Mã Hiệu Đường kính trong (mm) Đường kính ngoài (mm) Bề dày thành ống (mm) Độ cứng vòng (kg/Cm2) Đơn giá chưa VAT (VNĐ/M) Đơn giá có VAT (VNĐ/M)
 DN 150 B  150 ± 2.0%  180 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             9.5             210,000             231,000
C  178 ± 2.0% 14.0 ± 1.0             6.0             160,000             176,000
 DN 200 A  200 ± 2.0%  236 ± 2.0% 18.0 ± 1.0             7.5             357,000             392,700
B  230 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             6.5             310,000             341,000
C  222 ± 2.0% 11.0 ± 1.0             3.0             184,000             202,400
 DN 250 A  250 ± 2.0%  290 ± 2.0% 20.0 ± 1.0             6.5             460,000             506,000
B  282 ± 2.0% 16.0 ± 1.0             4.5             410,000             451,000
C  280 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             1.2             275,000             302,500
 DN 300 A  300 ± 2%  340 ± 2.0% 20.0 ± 1.3             4.5             545,000             599,500
B  336 ± 2.0% 18.0 ± 1.3             2.2             445,000             489,500
C  332 ± 2.0% 16.0 ± 1.3             1.0             310,000             341,000
 DN 350 A  350 ± 2.0%  394 ± 2.0% 22.0 ± 1.3             4.5             835,000             918,500
B  386 ± 2.0% 18.0 ± 1.3             2.2             560,000             616,000
C  380 ± 2.0% 15.0 ± 1.0             0.9             369,000             405,900
 DN 400 A  400 ± 2.0%  450 ± 2.0% 25.0 ± 1.5             3.5             1,010,000             1,111,000
B  444 ± 2.0% 22.0 ± 1.5             2.2             765,000             841,500
C  440 ± 2.0% 20.0 ± 1.5             1.0             540,000             594,000
 DN 450 A  450 ± 2.0%  500 ± 2.0% 25.0 ± 1.5             3.1             1,257,000             1,382,700
B  494 ± 2.0% 22.0 ± 1.5             2.2             1,005,000             1,105,500
C  488 ± 2.0% 19.0 ± 1.0             0.9             663,000             729,300
 DN 500 A  500 ± 1.5%  562 ± 1.5% 31.0 ± 2.0             3.0             1,670,000             1,837,000
B  556 ± 1.5% 28.0 ± 2.0             2.2             1,150,000             1,265,000
C  550 ± 1.5% 25.0 ± 2.0             0.8             748,000             822,800
 DN 600 A  600 ± 1.5%  664 ± 1.5% 32.0 ± 2.0             2.6             2,095,000             2,304,500
B  660 ± 1.5% 30.0 ± 2.0             1.8             1,734,000             1,907,400
C  650 ± 1.5% 25.0 ± 2.0             1.0             1,108,000             1,218,800

Trên đây Điện nước Thịnh Thành đã thông tin cho các bạn biết về ống nhựa HDPE là gì? Ứng dụng và những đặc điểm nổi trội của chúng xin mời các bạn tham khảo  và nắm được giá ống nhựa hdpe để chọn cho mình sản phẩm tốt nhất.