Trang chủ » Nhựa VESBO » ống nước PPr VESBO » Ống Nhựa PPR PN 10 VESBO

Ống Nhựa PPR PN 10 VESBO

Ống nhựa PPR PN10 Vesbo ( Ống nước lạnh)

ong-nhua-ppr-vesbo

Vesbo là nhà sản xuất hàng đầu thế giới trong nghành công nghiệp nhựa và chất dẻo. Vesbo chuyên cung cấp các giải pháp về cấp thoát nước, đặc biệt là ống nhựa chịu nhiệt PPR – Vesbo. Hàng chục năm qua, những đánh giá tốt đẹp về chất lượng sản phẩm của khách hàng là niềm tự hào của Vesbo.

Ống nhựa chịu nhiệt PPR- Vesbo có những đặc điểm nổi trội sau: Tuổi thọ cao (ít nhất 50 năm),Chịu được những tác động của môi trường khắc nghiệt như: Axít, muối, kiềm…Chịu nhiệt tối đa 100 o C, Chịu được va đập cũng như tác động của các ngoại lực rất lớn, Đáp ứng tiêu chuẩn về vệ sinh và an toàn của Châu Âu. Không có hại cho sức khỏe và môi trường, Giữ nhiệt độ và tiết kiệm năng lượng, Thời gian bảo hành: 15 năm.

Ống nhựa chịu nhiệt PPR- Vesbo là sản phẩm được sản xuất và quản lý theo hàng loạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt của Châu Âu. Các tiêu chuẩn của ống nhưa chịu nhiệt PPR- Vesbo:
o DIN 8077: Chuẩn về kích thước.
o Din 8078: Chuần về yêu cầu chất lượng và qua thử nghiệm.
o DIN 16.962: Chuẩn về chỉ tiêu chịu áp.
o DIN 1988 PART 2: Chuẩn về đạt chỉ tiêu vệ sinh cho lắp đặt hệ thống cung cấp nước sinh hoạt và môi trường.
o DVS 2207: Chuẩn cho sự tương thích với máy hàn nhiệt…

Ống và phụ kiện PP-R VESBO thích hợp cho các ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

– Các hệ thống ống dẫn và phân phối nước nước nóng và lạnh dùng cho các mục đích : nước uống, nước sinh hoạt, nước công nghiệp và nước tưới tiêu trong nông nghiệp.

– Các hệ thống ống vận chuyển dung dịch thực phẩm ở nhiệt độ cao và thấp.

– Các hệ thống ống dẫn sưởi ấm sàn nhà.

– Các hệ thống ống dẫn hơi, gas trong công nghiệp.

Bảng Báo giá Ống nhựa PPR PN10 Vesbo

STT

Tên sản phẩm Áp suất Kích cỡ Chiều dầy ĐVT Giá (VAT)
1 Ống nhựa PPR 20 PN 10 Vesbo PN 10 Ø 20 2.3 Mét

       29,400

2

Ống nhựa PPR 25 PN 10 Vesbo PN 10 Ø 25 2.8 Mét        46,800
3 Ống nhựa PPR 32 PN 10 Vesbo PN 10 Ø 32 2.9 Mét

       64,000

4

Ống nhựa PPR 40 PN 10 Vesbo PN 10 Ø 40 3.7 Mét        98,500
5 Ống nhựa PPR 50 PN10 Vesbo PN 10 Ø 50 4.6 Mét

     152,000

6

Ống nhựa PPR 63 PN 10 Vesbo PN 10 Ø 63 5.8 Mét      243,000
7 Ống nhựa PPR 75 PN 10 Vesbo PN 10 Ø 75 6.8 Mét

     334,000

8

Ống nhựa PPR 90 PN 10 Vesbo PN 10 Ø 90 8.2 Mét      490,000
9 Ống nhựa PPR 110 PN 10 Vesbo PN 10 Ø 110 10 Mét

     736,000