Ống nhựa HDPE 100 PN16 SINO

Ống Nhựa HDPE 100 SINO áp lực PN16 được sản xuất bởi Công ty XUÂN LỘC THỌ sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn: DIN 8074 : 1999-08 & DIN 8075 : 1999-08 ; ISO 9001 : 2008 ).
Ống nhựa HDPE được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao HDPE (Hight Density Poli Etilen) (Trọng lượng riêng cao): PE80 và PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi, đây là tên của loại ống nhựa cao cấp được rất nhiều người ưa thích và lựa chọn cho các công trình cấp thoát nước và vận chuyển dầu mỏ, khí đốt… Với độ bền cao, hầu như không bị tác động của thời tiết khắc nghiệt hay sự ăn mòn của hoá chất… thì Ống HDPE đã thể hiện những ưu điểm vượt trội so với các loại ống nhựa thông thường và đang trở thành sản phẩm dẫn đầu trong các loại ống nhựa được sản suất và tiêu dùng tại Việt Nam.
1. Công dụng vượt trội của ống HDPE SINO.
Với đặc tính và ưu điểm vượt trội của mình, ống nhựa HDPE Đệ Nhất và phụ kiện khác được làm từ chất liệu tương tự đã được nhà nước cũng như nhiều doanh nghiệp tư nhân sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp sản xuất, cấp thoát nước, các công trình công nghiệp, vật liệu xây dựng, viễn thông , thủy lợi…(cấp nước , thoát nước , dẫn truyền nước thải, luồn dây điện, cáp quang…)
2. Kích thước, quy cách của ống HDPE SINO.
Ống nhựa HDPE Đệ Nhất được sản xuất với đường kính từ Phi 20mm đến Phi 1200mm, ngoài ra còn có áp lực từ PN6 đến PN20 (bar), hơn thế nữa chiều dài đường ống HDPE Đệ Nhất còn có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng. Những sản phẩm ống nhựa như vậy thường được sản xuất trong dây chuyền công nghệ cao và được kiểm định chất lượng vô cùng nghiêm ngặt với hệ thống kiểm định của nhà sản xuất. Ống nhựa SINO được sản xuất theo các tiêu chuẩn khác nhau để đáp ứng nhu cầu càng cao của người dân trong việc lựa chọn các loại ống nước cho việc lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cho ngôi nhà của mình và một số lĩnh vực quan trọng của doanh nghiệp như xây dựng, cấp thoát nước, tưới tiêu…
- Phân Phối nước uống.
- Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
- Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
- Hệ thông thoát nước thải, thoát nước mưa.
Công ty TNHH vật tư xây lắp Thịnh Thành chuyên phân phối và cung cấp các sản phẩm ống HDPE cao cấp, ống nước HDPE chất lượng cao và giá thành hợp lý và phù hợp nhất cho bạn.
Bảng giá ống nhựa HDPE 100 PN16 SINO
| Tên sản phẩm | Áp suất | Kích cỡ | Chiều dầy | ĐVT | Giá (10%VAT) |
| Ống nhựa PE 100 DN 20 PN16 SINO | PN16 | Ø 20 | 2 | Mét | 8.500 |
| Ống nhựa PE 100 DN 25 PN16 SINO | PN16 | Ø 25 | 2.3 | Mét | 12.900 |
| Ống nhựa PE 100 DN 32 PN16 SINO | PN16 | Ø 32 | 3 | Mét | 20.700 |
| Ống nhựa PE 100 DN 40 PN16 SINO | PN16 | Ø 40 | 3.7 | Mét | 32.100 |
| Ống nhựa PE 100 DN 50 PN16 SINO | PN16 | Ø 50 | 4.6 | Mét | 49.800 |
| Ống nhựa PE 100 DN 63 PN16 SINO | PN16 | Ø 63 | 5.8 | Mét | 78.300 |
| Ống nhựa PE 100 DN 75 PN16 SINO | PN16 | Ø 75 | 6.8 | Mét | 111.200 |
| Ống nhựa PE 100 DN 90 PN16 SINO | PN16 | Ø 90 | 8.2 | Mét | 159.200 |
| Ống nhựa PE 100 DN 110 PN16 SINO | PN16 | Ø 110 | 10 | Mét | 239.800 |
| Ống nhựa PE 100 DN 125 PN16 SINO | PN16 | Ø 125 | 11.4 | Mét | 310.200 |
| Ống nhựa PE 100 DN 140 PN16 SINO | PN16 | Ø 140 | 12.7 | Mét | 384.600 |
| Ống nhựa PE 100 DN 160 PN16 SINO | PN16 | Ø 160 | 14.6 | Mét | 508.600 |
| Ống nhựa PE 100 DN 180 PN16 SINO | PN16 | Ø 180 | 16.4 | Mét | 639.800 |
| Ống nhựa PE 100 DN 200 PN16 SINO | PN16 | Ø 200 | 18.2 | Mét | 800.500 |
| Ống nhựa PE 100 DN 225 PN16 SINO | PN16 | Ø 225 | 20.5 | Mét | 978.700 |
| Ống nhựa PE 100 DN 250 PN16 SINO | PN16 | Ø 250 | 22.7 | Mét | 1.217.600 |
| Ống nhựa PE 100 DN 280 PN16 SINO | PN16 | Ø 280 | 25.4 | Mét | 1.526.000 |
| Ống nhựa PE 100 DN 315 PN16 SINO | PN16 | Ø 315 | 28.6 | Mét | 1.931.600 |
| Ống nhựa PE 100 DN 355 PN16 SINO | PN16 | Ø 355 | 32.2 | Mét | 2.452.200 |
| Ống nhựa PE 100 DN 400 PN16 SINO | PN16 | Ø 400 | 36.3 | Mét | 3.125.100 |
| Ống nhựa PE 100 DN 450 PN16 SINO | PN16 | Ø 450 | 40.9 | Mét | 3.955.500 |
| Ống nhựa PE 100 DN 500 PN16 SINO | PN16 | Ø 500 | 45.4 | Mét | 4.903.300 |
| Ống nhựa PE100 DN 560 PN16 SINO | PN16 | ϕ560 | 50.8 | Mét | 6.636.000 |
| Ống nhựa PE100 DN630 PN16 SINO | PN16 | ϕ630 | 57.2 | Mét | 7.884.000 |
| Ống nhựa PE100 DN710 PN16 SINO | PN16 | ϕ710 | 64.5 | Mét | 10.696.000 |
| Ống nhựa PE100 DN800 PN16 SINO | PN16 | ϕ800 | 72.6 | Mét | 13.564.000 |
| Ống nhựa PE100 DN900 PN16 SINO | PN16 | ϕ900 | 81.7 | Mét | 17.170.000 |
| Ống nhựa PE100 DN1000 PN16 SINO | PN16 | ϕ1000 | 90.2 | Mét | 21.080.000 |