Ống nhựa HDPE 100 PN6 SINO

Ống Nhựa HDPE SINO chịu áp lực 20 Bar được sản xuất bởi Công ty Xuân Lộc Thọ trên dây chuyền công nghệ hiện đại, sản xuất theo Tiêu chuẩn DIN 8074:1999-08 và DIN 8075:1999-08 được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene tỷ trọng cao (Trọng lượng riêng cao): PE100 là loại polyme có các mạch phân tử sắp xếp khít với nhau và có khả năng chịu cường lực cao nhất trong các loại PE, ngoài ra vật liệu này còn được bổ sung thêm than hoạt tính (Cacbon black, nên vật liệu có màu đen) tăng cường thêm tính cứng cho vật liệu và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại. Nhờ đặc tính đàn hồi tốt, chịu áp lực, chịu ăn mòn trong các môi trường khác nhau và linh hoạt mềm dẻo được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình cấp nước xây dựng hiện nay với các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng trong các lĩnh vực sau:
- Phân Phối nước uống.
- Hệ thống dẫn nước và tưới tiêu trong nông nghiệp.
- Hệ thống dẫn nước trong công nghiệp.
- Hệ thống thoát nước thải, thoát nước mưa.
Bảng báo giá ống HDPE 100 PN6 SINO
| Tên sản phẩm | Áp suất | Kích cỡ | Chiều dầy | ĐVT | Giá(VAT10%) | ||
| Ống nhựa PE 100 DN110 PN6 SINO | PN6 | Ø 110 | 4.2 | Mét | 107.000 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN125 PN6 SINO | PN6 | Ø 125 | 4.8 | Mét | 138.400 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN140 PN6 SINO | PN6 | Ø 140 | 5.4 | Mét | 173.700 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN160 PN6 SINO | PN6 | Ø 160 | 6.2 | Mét | 227.600 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN180 PN6 SINO | PN6 | Ø 180 | 6.9 | Mét | 284.400 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN200 PN 6 SINO | PN6 | Ø 200 | 7.7 | Mét | 353.200 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN225 PN6 SINO | PN6 | Ø 225 | 8.6 | Mét | 443.100 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN250 PN6 SINO | PN6 | Ø 250 | 9.6 | Mét | 548.900 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN280 PN6 SINO | PN6 | Ø 280 | 10.7 | Mét | 680.700 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN315 PN6 SINO | PN6 | Ø 315 | 12.1 | Mét | 868.000 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN355 PN6 SINO | PN6 | Ø 355 | 13.6 | Mét | 1.102.500 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN400 PN6 SINO | PN6 | Ø 400 | 15.3 | Mét | 1.390.900 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN450 PN6 SINO | PN6 | Ø 450 | 17.2 | Mét | 1.777.500 | ||
| Ống nhựa PE 100 DN500 PN6 SINO | PN6 | Ø 500 | 19.1 | Mét | 2.164.700 | ||
| Ống nhựa PE100 DN560 PN6 SINO | PN6 | ϕ560 | 21.4 | Mét | 2.973.000 | ||
| Ống nhựa PE100 DN630 PN6 SINO | PN6 | ϕ630 | 24.1 | Mét | 3.767.000 | ||
| Ống nhựa PE100 DN710 PN6 SINO | PN6 | ϕ710 | 27.2 | Mét | 4.796.000 | ||
| Ống nhựa PE100 DN800 PN6 SINO | PN6 | ϕ800 | 30.6 | Mét | 6.074.000 | ||
| Ống nhựa PE100 DN900 PN6 SINO | PN6 | ϕ900 | 34.4 | Mét | 7.682.000 | ||
| Ống nhựa PE100 DN1000 PN6 SINO | PN6 | ϕ1000 | 38.2 | Mét | 9.479.000 | ||
| Ống nhựa PE100 DN1200 PN6 SINO | PN6 | ϕ1200 | 45.9 | Mét | 13.653.000 | ||